Font size
WorksheetsSINH HỌC 10
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là
hoá năng
nhiệt năng
điện năng
cơ năng
Tế bào chất ở sinh vật nhân thực
chứa các bào quan không có màng bao bọc.
chứa hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.
chứa bào tương và nhân tế bào.
chỉ chứa ribosome và nhân tế bào.
Sự chuyển hoá năng lượng là
sự tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.
sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.
sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.
sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.
Trong tế bào, dạng năng lượng dự trữ trong các liên kết hoá học được gọi là
nhiệt năng
cơ năng
hoá năng
điện năng
Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi
sự phù hợp giữa cấu hình không gian của trung tâm hoạt động trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.
sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất kích thích trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.
sự phù hợp giữa cấu hình không gian của cofactor trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.
sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất ức chế trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.
Màng sinh chất có những chức năng nào sau đây?
Truyền tín hiệu.
Vận chuyển các chất giữa bên trong và bên ngoài tế bào.
Có các dấu chuẩn để nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể.
Tổng hợp protein tiết ra khỏi tế bào.
Vận chuyển các chất nội bào.
Trao đổi chất ở tế bào gồm
trao đổi chất qua màng sinh chất và chuyển hoá vật chất trong tế bào.
chuyển hoá vật chất và chuyển hoá năng lượng trong tế bào.
chuyển hoá năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất.
chuyển hoá vật chất, năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất.
Về mặt cấu trúc, ti thể khác lục lạp ở điểm là
có chứa các phân tử DNA nhỏ, dạng vòng.
màng trong gấp nếp tạo thành các mào.
được bao bọc bởi hai lớp màng.
có chứa hệ enzyme tổng hợp ATP.
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?
Chất có kích thước nhỏ, mang điện.
Chất có kích thước nhỏ, phân cực.
Chất có kích thước nhỏ.
Chất có kích thước lớn.
Chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là
chủ động và thụ động.
tích luỹ và giải phóng.
xuất bào và nhập bào.
đồng hoá và dị hoá.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
Có tỉ lệ S/V nhỏ nên quá trình trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh chóng.
Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan.
Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn.
Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA mạch kép, dạng vòng.
Sinh vật nhân sơ gồm vi khuẩn, vi khuẩn cổ.
ATP được cấu tạo từ 3 thành phần gồm
adenosine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.
adenosine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.
adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.
adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.
Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?
Nước muối loãng làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị mất nước, gây chết vi sinh vật.
Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.
Chất nguyên sinh của tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí.
Nước muối loãng thấm vào, làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.
Cho các hoạt động sau:
(1) Hấp thụ nước ở rễ cây.
(2) Vận chuyển các ion khoáng ở rễ cây.
(3) Vận chuyển oxygen từ phế nang vào máu.
(4) Tái hấp thu các chất trong ống thận.
Trong các hoạt động trên, số hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động là
1
2
3
4
Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt động chủ yếu là
Phân huỷ các chất dư thừa tích luỹ trong tế bào.
Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào.
Vận chuyển các chất qua màng.
Sinh công cơ học.
Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận gì?
A. Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định.
B. Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.
C. Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình.
D. Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gene.
Hình 1 đang mô tả quá trình nào sau đây?
A. Vận chuyển thụ động.
B. Vận chuyển chủ động.
C. Thực bào.
D. Xuất bào.
Các thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm
A. màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.
B. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.
C. màng ngoài, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân.
D. thành tế bào, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân.
Loài nào sau đây là sinh vật nhân sơ?
A. Trực khuẩn lao.
B. Virus Covid-19.
C. Ruồi giấm.
D. Nấm men.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ATP?
A. Khi bẻ gãy các liên kết cao năng trong ATP sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.
B. ATP có tính chất dễ biến đổi thuận nghịch để giải phóng hoặc tích luỹ năng lượng.
C. Mọi hoạt động trong tế bào đều cần năng lượng được giải phóng ra từ phân tử ATP.
D. Sự tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với sự tích luỹ và giải phóng năng lượng.
Tên gọi "tế bào nhân thực" xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?
Tế bào có thành tế bào.
Tế bào có kích thước lớn.
Tế bào có nhiều bào quan phức tạp.
Tế bào có nhân hoàn chỉnh.
Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Màng sinh chất
Tế bào chất
Ribosome
Vùng nhân
Thành phần nào chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?
Tế bào chất
Ti thể
Màng sinh chất
Ribosome
Sự chuyển hoá năng lượng xảy ra trong quá trình thi đấu của một vận động viên điền kinh là
hoá năng được chuyển hoá chủ yếu thành cơ năng và một phần nhiệt năng.
hoá năng được chuyển hoá chủ yếu thành nhiệt năng và một phần cơ năng.
nhiệt năng được chuyển hoá chủ yếu thành hoá năng và một phần cơ năng.
nhiệt năng được chuyển hoá chủ yếu thành cơ năng và một phần hoá năng.
Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào?
Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.
Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.
Điều hoà sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.
Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ
cellulose
phospholipid
peptidoglycan
protein
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ hình thức vận chuyển nào sau đây?
Vận chuyển qua màng nhờ kênh aquaporin.
Thẩm thấu qua màng nhờ kênh aquaporin.
Vận chuyển có sự biến dạng của màng tế
Khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào.
Các phát biểu đúng nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là
Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.
Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.
Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.
Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST gồm DNA và protein.
Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
Tổng hợp bào quan peroxisome
Tổng hợp protein
Tổng hợp lipid, phân giải chất độc
Vận chuyển nội bào
Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
bằng nồng độ chất tan trong tế bào
thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
luôn ổn định
Hai thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực là
phospholipid và carbohydrate.
protein và nucleic acid.
phospholipid và protein.
carbohydrate và phospholipid.
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
Lục lạp.
Không bào trung tâm.
Ti thể.
Trung thể.
Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi
cofactor của enzyme.
điểm ức chế của enzyme.
điểm hoạt hóa của enzyme.
trung tâm hoạt động của enzyme.
Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O nhờ năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là
chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng
chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng
chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng
chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng
