wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 10 CUỐI KỲ 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là:

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kỳ tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

2.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

3.

Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc

a)

Từ giữa tế bào lan dần ra

b)

Từ hai cực của tế bào lan vào giữa

c)

Chi hình thành ở 1 cực của tế bào

d)

Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào

4.

Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành

a)

Một hàng

b)

Hai hàng

c)

Ba hàng

d)

Bốn hàng

5.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục chin

c)

Tế bào xô ma

d)

Giao tử

6.

Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào

a)

Kỳ giữa I

b)

Kỳ trung gian trước lần phân bào I

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ trung gian trước lần phân bào II

7.

Trong lần phân bào II của giảm phân, các nhiễm sắc thể có trạng thái kép ở các kỳ nào sau đây ?

a)

Đầu II

b)

Giữa II

c)

Sau II

d)

Cuối II

8.

Có x tế bào chín sinh tinh tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu giao tử (tinh trùng) được hình thành?

a)

1/2x

b)

x

c)

4x

d)

3x

9.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì:

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 4 lần

c)

Bằng 2 lần

d)

Giảm một nửa

10.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia

b)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

c)

Nhân và tế bào phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không

11.

Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Bắt đầu co xoắn lại

c)

Co xoắn tối đa

d)

Bắt đầu dãn xoắn

12.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:

a)

Kỳ cuối

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ trung gian

d)

Kỳ giữa

13.

Các nhiễm sắc thể dính vào thoi phân bào nhờ

a)

Eo sơ cấp

b)

Eo thứ cấp

c)

Tâm động

d)

Đầu nhiễm sắc thể

14.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng:

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân

d)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

15.

Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào

b)

Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép

c)

Không tách tâm động và dãn xoắn

d)

Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

16.

Khi hoàn thành kỳ sau nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là

a)

4n, trạng thái đơn

b)

2n, trạng thái đơn

c)

4n, trạng thái kép

d)

2n, trạng thái đơn

17.

Đặc điểm có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân là

a)

Xảy ra sự biến đổi của nhiễm sắc thể

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có 2 lần phân bào

d)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

18.

Trong giảm phân, ở kỳ sau I và kỳ sau II có điềm giống nhau là:

a)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn

b)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép

c)

Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể

d)

Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào

19.

Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây ?

a)

Kỳ đầu II

b)

Kỳ giữa II

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ cuối II

20.

Kiểu dinh dưỡng của trùng đế giày là:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

21.

Thực phẩm nào sau đây là sản phẩm của quá trình phân giải prôtêin?

a)

nước mắm

b)

                   sữa chua

c)

nước đường.               

d)

dưa muối.

22.

Vi sinh vật tổng hợp nên phân tử prôtêin từ đơn phân là

a)

axit amin.                        

b)

nuclêôtit.                        

c)

Glucôzơ.                      

d)

bazơ nitơ.

23.

Việc làm nước mắm trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình

a)

phân giải pôlisaccarit.                          

b)

phân giải prôtêin.

c)

phân giải xenlulôzơ.                             

d)

lên men lactic.

24.

Quá trình lên men rượu có sự tham gia của

a)

vi khuẩn lactic đồng hình                     

b)

vi khuẩn lactic dị hình.

c)

nấm men rượu.                                      

d)

vi khuẩn E.coli.

25.

Muối chua rau quả thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra ?

a)

phân giải xenlulôzơ.                          

b)

phân giải prôtêin.

c)

lên men êtilic.                                  

d)

lên men lactic.

26.

Thực phẩm không được tạo ra bằng phương pháp lên men lactic là

a)

nước tương.            

b)

sữa chua.             

c)

kim chi.            

d)

nem chua.

27.

Sản phẩm của quá trình lên men rượu là:     

a)

 Rượu êtylic, H2O, năng lượng                      

b)

Rượu êtylic, CO2, năng lượng.                      

c)

Axit lactic, H2O, năng lượng                        

d)

Axit lactic, năng lượng

28.

Một quần thể vi sinh vật ban đầu có  tế bào. Nếu thời gian thế hệ là 20 phút thì số tế bào trong quần thể sau 2 giờ nuôi cấy sẽ là?

a)

104  . 2410^{4\ \ ^{ }}.\ 2^4  

b)

104 .2510^{4\ }.2^5  

c)

104.2610^4.2^6  

d)

104.2710^4.2^7  

29.

Vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân chia một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E. coli có được sau 2 giờ phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

32.                   

b)

16

c)

64

d)

128

30.

Ở 1 loài vi khuẩn, trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, cứ 15 phút tế bào phân chia 1 lần. Nếu ban đầu trong bình nuôi cấy có 105 TB thì sau 2 giờ, số lượng tế bào trong bình là

a)

28.1052^8.10^5  

b)

2.1052.10^5  

c)

26.1052^6.10^5  

d)

25.1062^5.10^6  

31.

Nuôi cấy 103 tế bào vi khuẩn vào 1 môi trường dinh dưỡng, sau một thời gian sinh trưởng thu được 256000 tế bào. Số lần phân chia của vi khuẩn trong quần thể là  

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

32.

Cấu tạo của virut trần gồm có

a)

Axit nucleic và capsit.                         

b)

Axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.

c)

Axit nucleic và vỏ ngoài

d)

Capsit và vỏ ngoài

33.

Vỏ capsit của các loại virut được cấu tạo từ thành phần nào sau đây?

a)

ADN và ARN                                      

b)

ADN hoặc ARN, tùy thuộc từng loại virut

c)

ARN và protein                                   

d)

Capsome

34.

Virut mang hệ gen:

a)

ADN hoặc ARN                                 

b)

ARN

c)

Protêin

d)

Cả ADN và ARN

35.

Vì sao để nhân lên, virut bắt buộc phải kí sinh nội bào?

a)

Vì lõi axit nucleic của virut ngắn, không có khả năng tự sao chép.

b)

Vì virut có cấu tạo đơn giản, chưa có bộ máy tự nhân lên nên phải nhờ bộ máy tổng hợp của tế bào.

c)

Để virut không tốn năng lượng cho quá trình nhân lên, tập trung năng lượng cho các hoạt động sống khác.

d)

Vì ở ngoài môi trường, virut sẽ bị phá hủy bởi các yếu tố bất lợi.