wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 Sinh học 10

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, sinh vật có tế bào nhân sơ thuộc giới (a)  

2.

Tế bào vi khuẩn được coi là TB nhân sơ vì chưa có (a)  

3.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có chứa phân tử DNA dạng (a)  

4.

Tế bào chất của TB nhân sơ chứa các hạt dự trữ và (a)  

5.

Ở tế bào nhân sơ, (a)   đóng vai trò kiểm soát sự ra và vào tế bào của các chất.

6.

Thành tế bào của tế bào thực vật được tạo bởi

a)

chitin

b)

peptidoglican

c)

cellulose

d)

ribosome

7.

Thành tế bào của tế bào vi khuẩn được tạo bởi

a)

cellulose

b)

ribosome

c)

peptidoglican

d)

chitin

8.

Nhân đóng vai trò là (a)   , điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

9.

Chức năng chính của lục lạp là chuyển hóa (a)   thành năng lượng hóa năng.

10.

Ở ti thể: màng trong (a)   tạo nên các mào.

11.

Ti thể là nơi diễn ra quá trình (a)   tế bào.

12.

Chức năng chính của lưới nội chất hạt là tổng hợp (a)   tiết ra ngoài tế bào, protein cấu tạo nên màng tế bào.

13.

Bộ máy Golgi có hình dạng một chồng (a)   xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

14.

Lysosome là bào quan (a)   của tế bào, chứa các enzyme phân giải các phân tử lớn như protein, nucleic acid, polysaccharide, lipid.

15.

Không bào ở tế bào lông hút của rễ cây chứa ion khoáng để tạo (a)  

16.

Ribosome là nhà máy tổng hợp nên (a)  

17.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ sợi trung gian, vi ống và (a)  

18.

Đâu không là chức năng của bộ khung tế bào?

a)

Làm nhiệm vụ nâng đỡ cơ học.

b)

Duy trì hình dạng của tế bào.

c)

Nhà máy tổng hợp protein của tế bào.

d)

Tham gia vào sự vận động của tế bào.

19.

Trao đổi chất ở tế bào là tập hợp (a)   diễn ra trong tế bào và sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

20.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có ...............

a)

nồng độ cao --> nồng độ thấp

b)

nồng độ thấp --> nồng độ cao

21.

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có ...............

a)

nồng độ cao --> nồng độ thấp

b)

nồng độ thấp --> nồng độ cao

22.

Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa hai vùng là (a)  

23.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng là hiện tượng (a)  

24.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường .............

a)

ưu trương

b)

đẳng trương

c)

nhược trương

d)

bão hòa

25.

Năng lượng hóa học trong tế bào tồn tại chủ yếu dưới dạng nào?

a)

Liên kết hóa học.

b)

Hợp chất cao năng.

c)

Các phân tử vật chất.

d)

Động năng và thế năng.

26.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là quá trình (a)   từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

27.

Năng lượng tồn tại ở các trạng thái: thế năng và (a)  

28.

ATP có tên gọi ưu ái là (a)   của tế bào.

29.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, nguyên nhân là do các nhóm photphat đều mang (a)   nên đẩy nhau.

30.

Enzyme là chất (a)   sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.

31.

Enzyme có bản chất là (a)  

32.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

33.

Ban đầu, enzyme liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo nên (a)   enzyme-cơ chất.

34.

Vì sao bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho cây héo, chết?

4 lines
35.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

4 lines