wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI_SINH 10

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein nhất là

a)

thịt, cá, tôm, trứng.    

b)

rau, củ, quả.

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt.

2.

Loại thực phẩm nào cung cấp cacbohydrate cho cơ thể người?

a)

Mì, khoai lang.

b)

Thịt, cá, tôm.

c)

Trứng, nấm.

d)

Dầu cá, mỡ lợn.

3.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G.

b)

A, T, G, C.

c)

U, A, C, G.

d)

A, U, G, C.

4.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

cấu tạo nên ribosome.

5.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

peptydoglycan.

b)

cellulose.

c)

chitin

d)

glycogen.

6.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ

a)

peptydoglycan.

b)

cellulose.

c)

 chitin.

d)

glycogen.

7.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

thành tế bào.

b)

ribosome.

c)

màng sinh chất.

d)

nhân tế bào.

8.

Thành phần chính của màng sinh chất của tế bào nhân thực gồm

a)

lớp kép phospholipid và protein.

b)

lớp kép protein và phospholipid.

c)

lớp kép phospholipid và cellulose.

d)

lớp kép cellulose và protein.

9.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

tRNA và protein.

b)

rRNA và protein.

c)

mRNA và protein.

d)

DNA và protein.

10.

Bào quan nào không có ở tế bào động vật?

a)

Màng sinh chất.

b)

Lục lạp.

c)

Ti thể.

d)

Ribosome.

11.

DNA có vai trò lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Trong các nhận định dưới đây, những nhận định nào chứng minh được vai trò của DNA trong tế bào?

(1) Cấu trúc cuộn xoắn, liên kết với nhiều loại protein.

(2) Mỗi mạch polynucleotide là trình tự sắp xếp các nucleotide đặc trưng cho từng loài.  

(3) DNA xảy ra quá trình tái bản trong phân bào.

(4) DNA có kích thước rất lớn có thể lên đến hàng chục hay hàng trăm micrometer.

Trong các lí do trên, có bao nhiêu lí do đúng khi sử dụng thực phẩm sạch giúp bảo vệ hệ tiêu hoá?

a)

(1), (3), (4).

b)

(1), (2), (4).    

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

12.

Tế bào nhân sơ có cấu tạo đơn giản gồm ba thành phần chính là

a)

màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất và nhân.     

c)

vỏ nhầy, màng tế bào và vùng nhân.

d)

màng tế bào, plasmid và vùng nhân.

13.

Thành tế bào động vật được cấu tạo từ thành phần nào?           

a)

Không có thành tế bào.      

b)

Cellulose.                   

c)

Peptidoglycan.

d)

Chitin.

14.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ

a)

peptidoglycan và protein

b)

lipid và protein.

c)

nucleic acid và protein.

d)

phospholipid và protein.

15.

Cho các bào quan sau: (1) Ti thể; (2) Lục lạp; (3) Khung xương tế bào; (4) Trung thể; (5) Lưới nội chất; (6) Bộ máy Golgi; (7) Lysosome; (8) Ribosome.

Trong các bào quan trên, những bào quan nào chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

(2); (8).

b)

(1); (2).

c)

(4); (6).

d)

(4); (7).

16.

Bên ngoài màng sinh chất của tế bào thực vật là ….(1)….. được cấu tạo từ cellulose, khác với thực vật bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật là …(2)…. ngoại bào có cấu tạo chủ yếu từ glycoprotein.

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là

a)

(1) thành tế bào; (2) chất nền.           

b)

(1) chất nền; (2) thành tế bào.

c)

(1) cầu sinh chất; (2) chất nền.          

d)

(1) thành tế bào; (2) phiến giữa.

17.

Trên bề mặt enzyme có vị trí để liên kết với cơ chất tạo phức hệ enzyme – cơ chất giúp xúc tác phản ứng. Vị trí liên kết với cơ chất được gọi là gì?

a)

Trung tâm gắn kết.

b)

Trung tâm xúc tác.     

c)

Trung tâm hoạt động.

d)

Trung tâm phản ứng.

18.

Trong quang hợp, thực vật lấy vào khí CO2 và thải ra khí O2. Điều này có vai trò gì đối với khí quyển?

a)

Tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng.

b)

 

Tạo không gian thoáng mát.

c)

Cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

d)

Điều hoà không khí.

19.

Phân giải các chất trong tế bào là quá trình biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản

a)

nhờ bẻ gãy các liên kết hoá học, đồng thời tích luỹ năng lượng.      

b)

nhờ hình thành các liên kết hoá học, đồng thời giải phóng năng lượng.

c)

nhờ hình thành các liên kết hoá học, đồng thời tích luỹ năng lượng.

d)

nhờ bẻ gãy các liên kết hoá học, đồng thời giải phóng năng lượng.

20.

Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí xảy ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs --> Đường phân --> Oxy hoá acid pyruvic --> Chuỗi chuyền electron hô hấp.

b)

Chu trình Krebs  --> Oxy hoá acid pyruvic --> Chuỗi chuyền electron hô hấp --> Đường phân.

c)

Đường phân --> Oxy hoá acid pyruvic --> Chu trình Krebs --> Chuỗi chuyền electron hô hấp.

d)

Đường phân --> Oxy hoá acid pyruvic --> Chuỗi chuyền electron hô hấp -->   Chu trình Krebs.

21.

 Nguồn thực phẩm nào sau đây cung cấp cacbohydrate cho cơ thể con người?

a)

Cơm.  

b)

Dầu ăn.

c)

Cá.

d)

Rau, củ.

22.

Nguồn thực phẩm nào sau đây cung cấp protein cho cơ thể con người?

a)

Thịt bò.          

b)

Mỡ động vật.

c)

Cơm.  

d)

Rau, củ.

23.

Một phân tử lipid đơn giải cấu tạo gồm

a)

một phân tử glycerol liên kết với 3 acid béo.

b)

một phân tử glucose liên kết với 3 acid béo.

c)

một phân tử amino acid liên kết với 1 acid béo.

d)

một phân tử glucose liên kết với 2 phân tử protein.

24.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

amino acid.    

b)

nucleotide.     

c)

glucose.

d)

glycerol.

25.

DNA có chức năng

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

26.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?

a)

Bảo vệ và duy trì hình dạng tế bào.

b)

Tạo ra năng lượng cho tế bào.

c)

Trao đổi chất với môi trường.

d)

Tham gia vào quá trình phân chia tế bào.

27.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây?

a)

Điểu khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

c)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.         

d)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

28.

Thành tế bào nấm được cấu tạo chủ yếu từ

a)

protein.           

b)

cellulose.        

c)

chitin. 

d)

glycogen.

29.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo bởi

a)

 kép phospholipid tạo thành và các phân tử protein phân bố trên màng.

b)

lớp kép protein tạo thành và các phân tử lipid phân bố trên màng.

c)

lớp kép phospholipid tạo thành và các phân tử glucose phân bố trên màng.

d)

lớp kép protein tạo thành và các phân tử carbohydrate phân bố trên màng.

30.

Tế bào nhân thực có đặc điểm nào mà tế bào nhân sơ không có?

a)

Ribosome.      

b)

Nhân hoàn chỉnh với màng nhân.      

c)

Thành tế bào. 

d)

Màng sinh chất.

31.

 Điểm khác biệt cơ bản giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động là gì?

a)

Hướng vận chuyển chất qua màng.

b)

Sự tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

Kích thước của các phân tử được vận chuyển.          

d)

Sự tham gia của protein vận chuyển.

32.

Trung tâm hoạt động của enzyme là

a)

vị trí liên kết với cơ chất để xúc tác phản ứng.

b)

trí sản xuất năng lượng ATP.

c)

khu vực lưu trữ cơ chất trong enzyme.          

d)

nơi enzyme bị phá huỷ.

33.

Enzyme là chất xúc tác sinh học thường có bản chất

a)

là protein do tế bào tổng hợp.

b)

là lipid do tế bào tổng hợp.

c)

là glcose do tế bào tổng hợp. 

d)

là vitamin do tế bào tổng hợp.

34.

Trong tế bào thực vật, quang hợp có vai trò chuyển hoá năng lượng

a)

ánh sáng thành năng lượng hóa học. 

b)

hóa học thành năng lượng ánh sáng.

c)

cơ học thành năng lượng nhiệt.

d)

nhiệt thành năng lượng hóa học.

35.

Phân giải các chất trong tế bào là quá trình chuyển hoá các chất

a)

đơn giản thành phức tạp.

b)

phức tạp thành các chất đơn giản.

c)

vô cơ thành hữu cơ.

d)

hữu cơ thành vô cơ