wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biobomb (1) no.26

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

2.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

3.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện.

b)

chi, họ, bộ, lớp mới xuất hiện.

c)

loài mới xuất hiện.

d)

ngành mới xuất hiện.

4.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

loài.

d)

phân tử.

5.

Nhân tố tiến hóa là nhân tố

a)

trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể.

b)

tham gia vào hình thành loài.

c)

gián tiếp phân hóa các kiểu gen.

d)

trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể.

6.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.

b)

nguồn gen du nhập.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

thường biến

7.

Đa số đột biến là có hại vì

a)

thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.

b)

phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.

c)

làm mất đi nhiều gen.

d)

biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.

8.

Vai trò chính của quá trình đột biến là:

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

b)

Tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá.

c)

Tạo ra những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

d)

Tạo ra sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.

9.

Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì

a)

đột biến gen thường ở trạng thái lặn.

b)

so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống sinh sản của cơ thể.

c)

đột biến gen có tần số xuất hiện lớ

d)

đột biến gen là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.

10.

Theo quan niệm hiện đại, ở loài giao phối, đối tượng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

loài

11.

Nhân tố tiến hóa làm biến đổi nhanh nhất tần số alen là:

a)

chọn lọc tự nhiên.

b)

đột biến.

c)

giao phối.

d)

các yếu tố ngẫu nhiên.

12.

Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là:

a)

đột biến.

b)

giao phối không ngẫu nhiên.

c)

chọn lọc tự nhiên.

d)

Di – nhập gen.

13.

Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối


trong tiến hoá là

a)

đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.

b)

đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.

c)

đột biến tạo áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số alen, giao phối làm tăng áp lực cho sự thay đổi đó.

d)

đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó,

14.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến.

b)

di nhập gen.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

giao phối.

15.

Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

a)

giao phối có chọn lọc

b)

di nhập gen.

c)

chọn lọc tự nhiên.

d)

các yếu tố ngẫu nhiên.

16.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

b)

diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

17.

Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

làm giảm tính đa hình quần thể.

b)

giảm kiểu gen dị hợp , tăng kiểu gen đồng hợp.

c)

thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

tăng kiểu gen dị hợp, giảm kiểu gen đồng hợp.

18.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

tế bào và phân tử.

b)

cá thể và quần thể.

c)

quần thể và quần xã.

d)

quần xã và hệ sinh thái.

19.

Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

a)

quần thể vi khuẩn có số lượng lớn hơn nhiều.

b)

hệ gen của vi khuẩn là đơn bội nên alen ĐB biểu hiện ngay kiểu hình.

c)

kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn.

d)

sinh vật nhân thực nhiều hon.

20.

Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa tổng hợp là

a)

đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.

b)

đột biến và giao phối ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.

c)

chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá

d)

đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm

21.

Cấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

a)

đột biến, di - nhập gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.

b)

đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

c)

chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.

d)

đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

22.

Tác động đào thải alen ra khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

a)

thể đồng hợp.

b)

alen lặn.

c)

alen trội.

d)

thể dị hợp.

23.

Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của CLTN nhanh hơn các alen lặn vì

a)

alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.

b)

các alen lặn có tần số đáng kể.

c)

các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp.

d)

alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

24.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên

a)

phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

d)

làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo hướng xác định.

25.

Di nhập gen có tác dụng:

a)

giảm đa dạng di truyền của quần thể.

b)

làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

làm nghèo vốn gen của quần thể.

26.

Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể

a)

luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.

b)

luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.

c)

làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.

d)

không làm thay đổi tần số các alen của quần thể.

27.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

a)

ĐB nhiễm sắc thể thường gây chết nên không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.

b)

ĐB đa bội đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

c)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

d)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.

28.

Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là

a)

Di-nhập gen, chọn lọc tự nhiên.

b)

Đột biến, chọn lọc tự nhiên .

c)

Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Đột biến, di nhập gen.

29.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên?

a)

Làm tần số tương đối của các alen trong một quần thể có thể thay đổi đột ngột.

b)

Làm thay đổi tần số các alen không theo một chiều hướng nhất định.

c)

Dễ làm thay đổi tần số các alen ở những quần thể có kích thước nhỏ .

d)

Làm cho quần thể luôn ở trạng thái cân bằng.

30.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của 1 gen?

a)

Đột biến dị đa bội.

b)

Đột biến điểm.

c)

Đột biến lệch bội.

d)

Đột biến tự đa bội.

31.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu sau đây?


(1) Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài. (2) Áp lực chọn lọc tự nhiên. (3) Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội. (4) Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít. (5) Thời gian thế hệ ngắn hay dài.


Phương án đúng là :

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 3, 5

d)

2, 3, 4, 5

32.

Đóng góp chủ yếu của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là

a)

giải thích được tính đa dạng và thích nghi của sinh giới.

b)

tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực.

c)

làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ.

d)

xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn

33.

Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên:

a)

kiểu gen.

b)

kiểu hình.

c)

nhiễm sắc thể.

d)

alen.

34.

Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần thể. Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải:

a)

triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn.

b)

khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.

c)

khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.

d)

không triệt để khỏi QT nếu đó là alen trội.

35.

Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Giao phối ngẫu nhiên.

c)

Đột biến.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

36.

Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về:



a)

di – nhập gen.

b)

giao phối không ngẫu nhiên.

c)

thoái hoá giống.

d)

Biến động di truyền

37.

Cho các nhân tố tiến hóa sau: (1) Biến động di truyền. (2) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

a)

(1), (3)

b)

(1), (2)

c)

(2), (4).

d)

(1), (4)

38.

Cho các nhân tố sau: (1)CLTN. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhập gen. Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(2), (4), (5),(6).

c)

(1), (4), (5), (6).

d)

(1), (3), (4), (5).

39.

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể:

a)

Đột biến.

b)

Cách li địa lí.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Chọn lọc tự nhiên.