wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 9- GIỮA KÌ 1

Total questions: 43

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Tính trạng là:
a)
Những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình
b)
Kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật
c)
Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.
d)
Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể
2.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

NST

b)

axit nucleotit

c)

ADN

d)

Nucleotide.

3.

Cấu trúc hiển vi của NST được mô tả ở kỳ nào của phân chia tế bào?

a)

kì đầu

b)

kì trung gian

c)

kì giữa

d)

kì sau

4.

Một tế bào bào sinh dục cái khi giảm phân bình thường sẽ tạo được số loại giao tử là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là tính đặc trưng của bộ NST?

a)

Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

Hình thái của NST.

c)

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng và trong giao tử.

d)

Sự nhân đôi, phân li, tổ hợp.

6.

Xác định kết quả phép lai P: Hoa đỏ (Aa)  x  Hoa đỏ (Aa)

a)

Toàn hoa  trắng

b)

1 đỏ: 1 trắng.

c)

Toàn hoa  đỏ.

d)

3 đỏ: 1 trắng.

7.

Có 4 phép lai sau, phép lai phân tích là:

a)

Aabb x aabb

b)

aaBb x aabb

c)

aabb x aabb

d)

AaBb x aabb

8.

NST duỗi xoắn tối đa diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?

a)

kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì sau

d)

kì cuối

9.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau nguyên phân là:

a)

7

b)

14

c)

28

d)

42

10.

Kiểu gen đồng hợp là:

a)

AAbb.

b)

AaBB.

c)

  aaBb.

d)

AABb

11.

Trong  nguyên phân NST kép tồn tại ở những kì:

a)

Kì đầu, kì giữa

b)

  Kì sau, kì cuối

c)

 Kì đầu, kì sau

d)

Kì đầu, kì cuối

12.

Cho 7 tế bào của cây ngô 2n = 20 đều trải qua nguyên phân liên tiếp 4 lần. Số tế bào con được sinh ra sau nguyên phân là:

a)

28               

b)

112

c)

560

d)

2401

13.

Giảm phân xảy ra ở tế bào nào?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

Tế bào xô ma.

d)

Tế bào sinh giao tử.

14.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân:

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân

b)

Sự phân li đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con

c)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

15.

Hoạt động nhân đôi của NST có cơ sở từ:

a)

Sự nhân đôi của tế bào chất

b)

Sự nhân đôi của NST đơn

c)

Sự nhân đôi của sợi nhiễm sắc

d)

Sự nhân đôi của ADN

16.

Tính đặc thù của ADN mỗi loài được thể hiện ở:

a)

Số lượng ADN

b)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nucleotit

c)

Chứa nhiều gen

d)

Tỉ lệ (A+T) / (G+X)

17.

Số lượng NST đơn bội trong tế bào giao tử của ruồi giấm là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

18.

Chức năng của ADN là:

a)

Lưu giữ thông tin

b)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin

c)

Truyền đạt thông tin

d)

Tham gia cấu trúc của NST

19.

Bản chất hoá học của gen là:

a)

Axit nucleic

b)

ARN

c)

ADN

d)

Protein

20.

Xác định kết quả phép lai P: Hoa đỏ (Aa)  x  Hoa trắng (aa)

a)

Toàn hoa  trắng

b)

Toàn hoa  đỏ.

c)

1 đỏ: 1 trắng.

d)

3 đỏ: 1 trắng.

21.

Một ADN nhân đôi 3 lần, số ADN con được tạo ra là:

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

22.

NST kép đóng xoắn cực đại, xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở:

a)

kì giữa nguyên phân.

b)

kì giữa nguyên phân, kì giữa giảm phân I.

c)

kì giữa nguyên phân, kì giữa giảm phân II.

d)

kì giữa nguyên phân, kì giữa giảm phân I, kì giữa I giảm phân II.

23.

Một tế bào bắp cải 2n = 18 giảm phân hình thành giao tử. Số NST đơn trong tế bào ở kỳ sau của giảm phân II là:

a)

2

b)

9

c)

18

d)

36

24.

NST là cấu trúc mang gen có bản chất là:

a)

ADN.   

b)

ARN.    

c)

Protein.    

d)

Nucleosome.

25.

Một tế bào bào sinh dục đực khi giảm phân bình thường sẽ tạo được số loại giao tử là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

27.

Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?

a)

kì giữa

b)

kì trung gian

c)

kì đầu

d)

kì sau

28.

Trong giảm phân, NST nhân đôi

a)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I.

b)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II

c)

ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào

d)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I và 2 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II.

29.

Cho 6 tế bào của cây ngô 2n = 20 đều trải qua nguyên phân liên tiếp 5 lần. Số tế bào con được sinh ra sau nguyên phân là:

a)

30

b)

60

c)

192

d)

7776

30.

Một tế bào đậu hà lan 2n = 14 giảm phân hình thành giao tử. Số NST đơn trong tế bào ở kỳ sau của giảm phân II là:

a)

7

b)

14

c)

28

d)

42

31.

Vật chất di truyền cấp độ phân tử là

a)

ADN

b)

NST

c)

Protein

d)

Nucleotide

32.

Nhóm gen liên kết là

a)

Các gen nằm trên cùng 1 NST.

b)

Các gen nằm trên cùng các cặp NST.

c)

Các gen nằm trên cùng 1 cặp NST.

d)

Các gen nằm trên cùng cromatit.

33.

Bản chất của thụ tinh là gì:

a)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

34.

Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:

a)

Sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực với một giao tử cái.

b)

Sự hình thành một cơ thể mới.

c)

Sự kết hợp tế bào chất của  giao tử đực với một giao tử cái

d)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội (n NST) tạo ra bộ nhân lưỡng bội (2n NST) ở hợp tử.

35.

Tính trạng tương phản là

a)

những tính trạng số lượng và chất lượng.

b)

các tính trạng khác biệt nhau.

c)

các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

d)

tính trạng do một cặp alen quy định.

36.

Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là

a)

1200

b)

2400

c)

4800

d)

4080

37.

Nội dung của di truyền học là

a)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế của hiện tượng di truyền.

b)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

c)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền.

d)

nghiên cứu cơ sở vật chất, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

38.

Mục đích của phép lai phân tích nhằm xác định

a)

kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

b)

kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

c)

kiểu gen của tất cả các tính trạng.

d)

kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.

39.

Ở thực vật, ngoài phép lai phân tích còn có phương pháp nào khác để xác định kiểu gen của cá thể đồng hợp trội?

a)

Tự thụ phấn

b)

Lai với cây mẹ

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai với cây bố

40.

Biến dị tổ hợp xuất hiện khá phong phú ở

a)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản vô tính.

b)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính (giao phối).

c)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản trinh sinh.

d)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính và vô tính.

41.

Một ADN nhân đôi 4 lần, số ADN con được tạo ra là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

42.

Một ADN nhân đôi 3 lần, số ADN con được tạo ra là:

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

43.

F1 có tỉ lệ kiểu hình phân tính 1:1 là kết quả của phép lai

a)

AA x AA

b)

AA x Aa

c)

AA x aa

d)

Aa x aa