NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬPHỌC KÌ 1 - MÔN SINH HỌC 9
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Kết quả của sự di truyền độc lập khi lai hai cặp tính trạng: F2 có tỷ lệ phân ly kiểu hình theo tỷ lệ trung bình là
3: 1
1: 2: 1
9: 3: 3:1
1: 1
Ở cà chua gen A – đỏ thẫm,trội hoàn toàn so với gen a – xanh lục. khi cho P: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm, F1 có: 75% thân đỏ thẫm: 25% thân xanh lục. Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với kết quả phép lai trong các trường hợp sau:
P. AA x AA.
P:AA x Aa
P: AA x aa
P. Aa x Aa
Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự nucleotit như sau:
Mạch 1:… TAAXGXTTA,,,
Nếu sử dụng mạch ADN trên là mạch khuôn mẫu thì trình tự nucleotit trên m ARN là
. . ….AUUGXGAAU
….AUUGX….
….ATTGXGAAT….
….ATTGXGAAT....
Phép lai phân tích của Moocgan nhằm mục đích:
Kiểm tra kiểu gen của Ruồi cái thân đen, cánh cụt.
Xác định kiểu gen kiểu hình của đời con.
Xác định kiểu gen của Ruồi đực F1.
Kiểm tra kiểu gen kiểu hình của phép lai
Theo lý thuyết một tế bào có 2n = 8 đang ở kỳ sau của nguyên phân sẽ có số nhiễm sắc thể là
4 nhiễm sắc thể
16 nhiễm sắc thể
8 nhiễm sắc thể
32 nhiễm sắc thể
Câu 21: Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử
3
4
2
1
Trong phân tử ADN có các loại nuclêôtit nào ?
A, T, G, U.
G, T, X, U.
A, G, U, X.
A, T, G, X
Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của lúa nước là
46
24
8
14
ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Số lượng các nuclêôtit khác nhau.
Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.
ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau.
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ
đặc trưng của những loài sinh sản
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Nguyên phân và giảm phân.Bộ NST
Nguyên phân và giảm phân.
Giảm phân và thụ tinh.
Trong các phép lai sau, phép lai nào là phép lai phân tích:
P. AA x Aa
P. Aa x aa
P. AA x AA
aa x aa
Đơn phân của prôtein là gì ?
Axit amin.
Nuclêiôtit
Đường đơn
Glucôzơ.
Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.
AND
tARN
mARN
rARN
Bộ NST lưỡng bội của loài người là
2n=46NST
2n=44NST
2n=22NST
2n=8NST
Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:
toàn quả vàng
tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng
toàn quả đỏ
tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng
Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn có bao nhiêu cặp nucleotit?
8 cặp
10 cặp
12 cặp
14 cặp
Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:
Bên ngoài tế bào
Bên ngoài nhân
Trong nhân tế bào
Trên màng tế bào
Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Chức năng của ADN là:
Mang thông tin di truyền
Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
Truyền thông tin di truyền
Mang và truyền thông tin di truyền
Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:
Ađênin
Timin
Uraxin
Guanin
Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 3
Cấu trúc bậc 4
Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:
Nhiễm sắc thể và ADN
Nhân tế bào
Tế bào chất
Phân tử ARN
Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là:
Đột biến gen
Đột biến NST
Biến dị tổ hợp
Thường biến
Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là:
Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn
Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn
Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn
Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn
Bệnh Đao có ở người xảy ra là do trong tế bào sinh dưỡng:
Có 3 NST ở cặp số 12
Có 1 NST ở cặp số 12
Có 3 NST ở cặp số 21
Có 3 NST ở cặp giới tính
Biểu hiện dưới đây là của thường biến:
Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21
Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người
Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X
Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường
Phát biểu nào sau đây là không đúng với chức năng của di truyền y học tư vấn?
Chẩn đoán
Cho lời khuyên quan đến các bệnh và tật di truyền
Cung cấp thông tin
Điều trị các tật, bệnh di truyền
Bệnh bạch tạng do một gen lặn quy định. Một cặp vợ chồng có màu da bình thường và đều có kiểu gen dị hợp thì tỉ lệ phần trăm con của họ mắc bệnh bạch tạng là:
25%
50%
75%
100%.
Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên. Cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào?
A. Kì đầu của quá trình nguyên phân.
B. Kì sau của quá trình nguyên phân.
C. Kì sau của quá trình giảm phân I.
D. Kì giữa của quá trình giảm phân II.
Trong quá trình giảm phân, tế bào thực hiện phân bào mấy lần?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
