wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử tiết 3

Total questions: 25

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

2.

Bản chất của mã di truyền là

a)

một bộ ba mã hoá cho một axit amin

b)

các axit amin đựơc mã hoá trong gen

c)

trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

d)

ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền

a)

Tính phổ biến

b)

Tính thoái hóa

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính đa dạng

4.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là

a)

UGU, UAA, UAG.

b)

UUG, UAA, UGA.

c)

UUG, UGA, UAG

d)

UAG, UAA, UGA.

5.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

6.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN ligaza.

b)

ADN pôlimeraza.

c)

ADN gyraza.

d)

hêlicaza.

7.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

8.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ

số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

a)

40%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

10%.

9.

Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp. Sau quá trình nhân đôi rạo ra một số phân tử

ADN mới gồm có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới và 2 mạch được cấu tạo cũ. Số lần nhân

đôi của phân tử ADN trên là.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

10.

Quá trình tạo ra mARN dựa trên 1 mạch khuôn của ADN gọi là gì?

a)

Dịch mã

b)

Phiên mã

c)

Nhân đôi

d)

Bán bảo tồn

11.

Loại enzim nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã?

a)

Enzim nối ligaza

b)

Enzim nối helicase.

c)

ADN pôlimeraza.

d)

ARN pôlimeraza

12.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

Tế bào chất

b)

Nhân

c)

Ribôxô

d)

Ti thể

13.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN

a)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

b)

mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

c)

mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

d)

mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

14.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ADN

15.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch mang mã gốc.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

16.

Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng mã hóa

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng điều hòa

d)

Vùng vận hành

17.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ADN

18.

Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN.

b)

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN.

c)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN.

d)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.

19.

Cho các thông tin sau đây:

(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin.

(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp.

(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành. Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

mARN.

21.

Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

a)

5’AUG3’

b)

5’AAA3’

c)

5’GGG’.

d)

5’UAG3’

22.

Polixom có vai trò

a)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.

b)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

c)

làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

d)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã xảy ra liên tục.

23.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

axit amin tự do.

c)

chuỗi polipeptit

d)

phức hợp aa-tARN.

24.

Mạch khuôn:

3'TAX - GAT - XGX - TTA - GXA ...5'

Trình tự đúng trên mạch mARN là

a)

AUG - XUG - GXG - AAU - XGU .. .

b)

AXG - XUG - GXG - AAU - XGU .. .

c)

AGG - XUG - GXG - AAU - XGU .. .

d)

AAG - XUG - GXG - AAU - XGU .. .

25.

Bạn đúng bao nhiêu câu

a)

24

b)

20

c)

11

d)

12