wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gen-Mã di truyền

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

Nối các okazaki với nhau

b)

Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN

c)

Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

d)

Tháo xoắn phân tử ADN

2.

Loại axit nucleic đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là :

a)

ADN

b)

t ARN

c)

rARN

d)

mARN

3.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

4.

Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nucleotit là (A + G) / (T + X) = 1/2. Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là

a)

0,5

b)

0,2

c)

2,0

d)

5,0

5.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

6.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit.

c)

3600 nuclêôtit.

d)

3120 nuclêôtit.

7.

Câu 2. Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng các liên kết

a)

A. hidrô

b)

B. cộng hoá trị

c)

C. ion

d)

D. este

8.

Câu 3: Mạch thứ nhất của một gen ở tế bào nhân

thực có 600 nuclêôtit loại guanin. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 có số nucleotit loại xitôzin là

a)

A. 400.

b)

B. 1200.

c)

C. 300.

d)

D. 600.

9.

Câu 4: Nuclêôtit không phải là đơn phân cấu trúc nên loại phân tử nào sau đây?

a)

A. tARN.

b)

B. Prôtêin.

c)

C. ADN.

d)

D. mARN.

10.

Câu 5: Loại axit nuclêic nào sau đây thường có khối lượng lớn nhất?

a)

A. rARN.

b)

B. mARN.

c)

C. ADN.

d)

D. tARN.

11.

Câu 6: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Axit amin.

c)

C. Vitamin.

d)

D. Nuclêôtit.

12.

Câu 8: Một gen có 200T và 400X. Gen có bao nhiêu liên kết hidro?

a)

A. 1600

b)

B. 800

c)

C. 1900

d)

D. 2100

13.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

14.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

15.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

16.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại

17.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

RNA pôlimeraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

18.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

19.

Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn nào làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN liên tục ?

a)

Mạch đơn có chiều 5’ – 3’

b)

Một mạch đơn ADN bất kỳ

c)

Mạch đơn có chiều 3’ – 5’

d)

Trên cả 2 mạch đơn

20.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN