wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh Học 8

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tuyến nào sau đây vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết?

a)

A. Tuyến sinh dục.    

b)

B. Tuyến cận giáp.    

c)

C. Tuyến yên.   

d)

D. Tuyến giáp.

2.

Câu 2: Phần tủy tuyến tụy tiết 2 loại hoocmon có tác dụng gần như nhau là:

a)

  A. Glucagon và noradrenalin.   

b)

B. Insullin và noradrenalin.

c)

C. Glucagon và noradrenalin.       

d)

D. Adrenalin và noradrenalin

3.

Câu 3: Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng gì?

a)

 A. Chuyển glucôzơ thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

b)

 B. Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.

c)

C. Chuyển glycogen dự trữ thành glucôzơ.

d)

 D. Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.

4.

Câu 4: Bệnh nào xuất hiện nếu tuyến giáp hoạt động quá mạnh?

a)

A. Trẻ em chậm lớn.  

b)

B. Bệnh Bazơđô.   

c)

C. Người lớn trí nhớ kém.

d)

D. Hệ thần kinh hoạt động giảm sút.

5.

Câu 5: Trong các tuyến nội tiết thì tuyến nào là tuyến lớn nhất?

a)

   A. Tuyến yên.   

b)

B. Tuyến giáp.   

c)

C. Tuyến cận giáp

d)

D. Tuyến tụy.

6.

Câu 6: Dây thần kinh thị giác là

a)

A. dây số I.    

b)

B. dây số IX.  

c)

C. dây số II.

d)

D. dây số VIII.

7.

Câu 7: Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

8.

Câu 8: Cận thị là

a)

A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

9.

Câu 9: Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây ?

a)

A. Kính râm.

b)

B. Kính hội tụ.

c)

C. Kính viễn vọng.

d)

D. Kính phân kì

10.

Câu 10: Bộ phận nào của não chia đại não thành hai nửa?

a)

A. Rãnh thái dương.

b)

B. Não trung gian.

c)

C. Rãnh liên bán cầu.

d)

D. Rãnh đỉnh.

11.

Câu 11: Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống ?

a)

A. Não trung gian.

b)

B. Não giữa.

c)

C. Cầu não.

d)

D. Hành não.

12.

Câu 12: Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?

a)

A. Cấu tạo.

b)

B. Chức năng.

c)

C. Tần suất hoạt động.

d)

D. Thời gian hoạt động.

13.

Câu 13: Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

A. Tiểu não.

b)

B. Trụ não.

c)

C. Tủy sống.

d)

D. Hạch thần kinh.

14.

Câu 14: Ở bộ não người, rãnh đỉnh ngăn cách giữa

a)

A. thùy trán và thùy đỉnh.

b)

B. thùy trán và thùy thái dương.

c)

B. thùy trán và thùy thái dương.

d)

D. thùy trán và thùy chẩm.

15.

Câu 15: Câu nào sau đây nêu không đúng về dây thần kinh tủy ở người?

a)

A. Có 31 đôi dây thần kinh tủy.

b)

B. Rễ sau dẫn truyền xung thần kinh từ trung ương thần kinh đi ra cơ quan đáp ứng.

c)

C. Dây thần kinh tủy gồm có các bó sợi thần kinh hướng tâm và các bó sợi thần kinh li tâm.

d)

D. Các bó sợi cảm giác nối với tủy sống qua rễ sau.

16.

Câu 16: Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

(câu ngoài) ;)

a)

A. Co chân lại khi bị kim châm

b)

B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

C. Say khi uống rượu

d)

D. Đổ mồ hôi khi lao động

17.

Câu 17: Dưới vỏ não là chất trắng trong đó chứa các...

a)

A. Nhân tế bào.

b)

B. Nhân phụ.

c)

C. Nhân nền.

d)

D. Nhân con.

18.

Câu 18: Bộ não người có bao nhiêu đôi dây thần kinh?

a)

A. 11.

b)

B. 12.

c)

C. 13.

d)

D. 14.

19.

Câu 19: Ở người, đặc điểm hoạt động của các dây thần kinh tủy là

a)

A. Chỉ dẫn truyền xung cảm giác.

b)

B. Chỉ dẫn truyền xung vận động.

c)

C. Dẫn truyền cả xung cảm giác và xung vận động.

d)

D. Không dẫn truyền xung thần kinh.

20.

Câu 20: Đâu là phần phát triển và lớn nhất của bộ não người?

a)

A. Đại não.

b)

B. Tiểu não.

c)

C. Não trung gian.

d)

D. Hành tủy.

21.

Câu 21: Thùy nào nằm phía sau cùng của bán cầu não người?

a)

A. Thùy trán. 

b)

B. Thùy chẩm.

c)

C. Thùy đỉnh.

d)

D. Thùy thái dương.

22.

Câu 22: (Vì không phải câu trắc nghiệm nên thành câu ngoài)

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

A. Tuyến sinh dục.

b)

B. Tuyến yên.

c)

C. Tuyến giáp

d)

D. Tuyến cận giáp.

23.

Câu 23: Ở người, cấu trúc não chi phối các hoạt động có ý thức là...

a)

A. Trụ não

b)

B. Não trung gian.

c)

C. Tiểu não.

d)

D. Đại não.

24.

Câu 24: Rãnh thái dương ngăn cách thuỳ trán và thuỳ đỉnh với...

a)

A. Thuỳ chẩm.

b)

B. Thuỳ thái dương.

c)

C.Thuỳ đỉnh.

d)

D. Thuỳ trán.

25.

Câu 25: Chức năng của tiểu não là gì ?

a)

A. Điều hoà và phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể.

b)

B. Giữ thăng bằng cho cơ thể và dẫn truyền xung thần kinh.

c)

C. Điều hoà các cử động phức tạp, dẫn truyền các xung thần kinh từ tuỷ sống lên bộ não và ngược lại.

d)

D. Giữ thăng bằng cho cơ thể, điều hoà và phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể.