NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TSTHPT_MÔN SINH_ ĐỀ 9
Total questions: 30
Worksheet time: 2hrs 30mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là
A. ADN
B. ARN
C. nhiễm sắc thể
D. axit nuclêic.
A
B
C
D
Thường biến là sự biến đổi
A. kiểu gen .
B. cấu trúc vật chất di truyền .
C. kiểu hình của cùng kiểu gen.
D. số lượng vật chất di truyền.
A
B
C
D
Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu trúc.
B. Điều hòa quá trình trao đổi chất.
C. Truyền đạt thông tin di truyền.
D. Xúc tác quá trình sinh hóa trong cơ thể.
A
B
C
D
Cơ thể đa bào lớn lên nhờ quá trình
A. nguyên phân.
B. nguyên phân và giảm phân.
C. giảm phân.
D. giảm phân và thụ tinh.
A
B
C
D
. Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là làm
A. tăng biến dị tổ hợp.
B. phong phú, đa dạng ở sinh vật.
C. hạn chế xuất hiện biến tổ hợp.
D. tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình.
A
B
C
D
Hai gen tiến hành nhân đôi liên tiếp 5 lần, số gen con tạo thành là
A. 10 gen B. 64 gen C. 20 gen D. 62 gen
A
B
C
D
Câu phát biểu nào sau đây về ADN là sai?
A. Chứa thông tin di truyền.
B. Có khả năng tự nhân đôi.
C. Có khả năng bị đột biến.
D. Là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
A
B
C
D
Hai tế bào sinh cái sơ khai của ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 4 lần sau đó giảm phân
tạo tinh trùng. Số trứng được tạo ra là
A. 128 trứng.
B. 64 trứng.
C. 16 trứng.
D. 32 trứng.
A
B
C
D
Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả
A. A = X, G = T B. A + T = G + X
C. A + G = T + X D. A + X + T = X + T + G
A
B
C
D
Phân tử ADN có 200 Nucleotit, chiều dài (A0) và khối lượng (Đv.C) lần lượt là
A. 340 – 60000.
B. 680 – 60000.
C. 340 – 60000.
D. 680 – 6000.
A
B
C
D
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một
số cặp nu.
B. Sự biến đổi trong cấu trúc phân tử của gen có thể dẫn đến biến đổi trong cấu trúc của
loại protein do gen đó mã hóa.
C. Đa số các gen đột biến được biểu hiện ra kiểu hình thường có hại cho bản thân SV.
D. Đột biến gen tạo ra nguồn biến dị không di truyền.
A
B
C
D
Đột biến cấu trúc thường gây hại cho bản thân sinh vật vì
A. hầu hết thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bị chết.
B. thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều có kiểu hình không bình thường.
C. khó gây đột biến nhân tạo.
D. do phá vỡ cấu trúc nhiễm sắc thể hoặc làm thay đổi số lượng và cách sắp xếp các gen
trên nó.
A
B
C
D
Ở người nếu mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ mắc bệnh
A. đao.
B. hồng cầu liềm .
C. Tớc Nơ.
D. ung thư máu.
A
B
C
D
Trẻ đồng sinh là hiện tượng
A. mẹ chỉ sinh hai đứa con trong một lần.
B. những đứa trẻ cùng được sinh ra trong một lần sinh.
C. nhiều người mẹ cùng sinh con ở một thời điểm.
D. mẹ sinh 3 đứa con trong một lần sinh
A
B
C
D
Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhân bị bệnh đao có
A. 3 NST số 21.
B. 1 NST số 21.
C. 1 NST số 23.
D. 3 NST 23.
A
B
C
D
Ở cà chua, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp. Khi cho cây
cà chua thân cao thuần chủng lai phân tích thì thu được F1. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu
được F2 có tỉ lệ kiểu hình là
A. toàn thân thấp.
B. 1 thân cao: 1 thân thấp.
C. toàn thân cao.
D. 3 thân cao: 1 thân thấp.
A
B
C
D
Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về
A. quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào.
B. quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh.
C. quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
D. duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.
A
B
C
D
Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?
A. AABB x aabb.
B. Aa x Aa.
C. AA x Aa.
D. aa x aa.
A
B
C
D
Ở một loài sinh vật, kết thúc quá trình thụ tinh có tất cả 5 hợp tử được tạo thành, số
trứng và tinh trùng đã được thụ tinh lần lượt là
A. 5 trứng và 5 tinh trùng.
B. 4 trứng và 1 tinh trùng.
C. 1 trứng và 4 tinh trùng.
D. 5 trứng và 20 tinh trùng.
A
B
C
D
Gen B có A = 480, G = 720. Gen này bị đột biến thay thế một cặp nu tạo thành gen
b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hidro. Số nu từng loại của gen b là
A. A = T = 479, G = X = 721.
B. A = T = 481, G = X = 719.
C. A = T = 478, G = X = 722
.D. A = T = 482, G = X = 718.
A
B
C
D
Bộ nhiễm sắc thể của người bị bệnh câm điếc bẩm sinh là
A. 2n= 44.
B. 2n =45.
C. 2n = 46.
D. 2n = 47.
A
B
C
D
