NEW
Font size
Worksheets[SINH 9] ÔN TẬP HKI - CHƯƠNG III
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Bốn loại đơn phân nào cấu tạo nên phân tử ADN?
A, U, G, M.
A, T, G, X.
A, T, U, X.
A, U, G, X
Bốn loại đơn phân nào cấu tạo nên phân tử ARN?
A, U, G, X.
A, T, G, X.
A, T, U, X.
A, U, G, T
Chiều dài một vòng xoắn của phân tử ADN là bao nhiêu?
0,34 Å.
3,4 Å.
34 Å.
340 Å.
Chiều xoắn của phân tử ADN là
Chiều từ trái sang phải.
Chiều từ phải sang trái.
Cùng chiều di chuyển kim đồng hồ.
Xoắn theo mọi chiều khác nhau.
Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa bao nhiêu nucleotit ?
10.
20.
30.
40.
Đại phân tử nào được dùng làm khuôn mẫu để tổng hợp nên ARN?
Prôtêin.
Ribôxôm.
ADN.
ARN.
Loại nuclêôtit nào không có ở ARN?
Ađênin.
Timin.
Uraxin.
Guanin.
Trong phân tử ADN, nguyên tắc bổ sung thể hiện ở:
A liên kết với T trên cùng 1 mạch.
A liên kết với T và G với X trên 2 mạch.
G liên kết với X trên cùng 1 mạch.
A liên kết với X trên cùng 1 mạch.
Các nguyên tố hoá học nào không tham gia cấu tạo ARN?
C.
H.
O
Fe
Các nguyên tố hoá học nào tham gia cấu tạo prôtêin?
C, H, O, P.
C, H, O, N.
H, P, O, N.
C, O, N, P.
Tên gọi của phân tử ADN là
Axit đêoxiribonucleic.
Axit nucleic.
Axit ribonucleic.
Nuclêôtit.
Những chất nào thuộc loại axit nuclêic?
Prôtêin và NST.
ADN và ARN.
ADN và Prôtêin.
ARN và Prôtêin.
Nếu đoạn ADN có mạch 1 sắp xếp các nu theo trình tự là – T – X – G – X – A – , dựa vào nguyên tắc bổ sung thì mạch 2 của AND sẽ như thế nào?
– A – T – G – X – A –
– A – X – G – T – A –
– T – G – X – A – T –
– A – G – X – G – T –
Nếu đoạn ADN có mạch 1 sắp xếp các nu theo trình tự là – A – T – G – X – X – T – G – A – Dựa vào nguyên tắc bổ sung thì mạch 2 của AND sẽ như thế nào?
– T – A – X – G – G – A – X – T –
– A – T – G – X – X – T – G – A –
– T – A – X – G – X – A – X – T –
– T – A – X – G – G – A – T – X –
Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: – A – T – G – X – T – X – G –
Mạch 2: – T – A – X – G – A – G – X –
Hãy xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN được tổng hợp từ mạch 1.
– T – A – X – G – A – G – X –
– U – A – X – G – A – G – X –
– A – U – G – X – U – X – G –
– A – T – G – X – T – X – G –
Đâu là đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin?
Là đại phân tử có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Là đại phân tử có kích thước, khối lượng bằng nhau.
Là đại phân tử có cấu tạo từ các nuclêôtit.
Là đại phân tử có cấu tạo từ các axit amin.
Chức năng của ADN là:
Mang thông tin di truyền.
Trao đổi chất với môi trường.
Truyền thông tin di truyền.
Mang và truyền thông tin di truyền.
Phân tử ARN khác với phân tử ADN ở đặc điểm nào?
Cấu tạo từ 4 loại đơn phân.
Nguyên tắc cấu tạo đa phân.
Mang cấu trúc hai mạch.
Mang cấu trúc một mạch.
Phân tử ADN khác với phân tử ARN ở đặc điểm nào?
Cấu tạo từ 4 loại đơn phân.
Nguyên tắc cấu tạo đa phân.
Mang cấu trúc hai mạch.
Mang cấu trúc một mạch.
Một gen có 100 vòng xoắn. Tổng số nuclêôtit của gen là bao nhiêu?.
1000 nu.
2000 nu.
3000 nu.
4000 nu.
Một gen có 3000 nuclêôtit. Tính số vòng xoắn của gen
600.
75.
150.
300.
Một ADN nhân đôi 4 lần. Số ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi là bao nhiêu?
4.
8.
16.
32.
Một gen có 3000 nuclêôtit. Tính chiều dài của gen.
1500 Å.
5100 Å.
1765 Å.
10200 Å.
Một gen có chiều dài là 4080 Å. Tính số nuclêôtit.
3000.
5100.
2400.
3600.
Một gen có 3000 nuclêôtit, trong đó G = 600. Tính số nuclêôtit loại A.
600.
1200.
1800.
900.
Một gen có 2400 nuclêôtit, trong đó A = 900. Tính số nuclêôtit loại G.
300.
600.
900.
1200
