wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút lớp 12.3

Total questions: 21

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Các gen nằm trên vùng không tương đồng của X di truyền như thế nào?

a)

Di truyền thẳng

b)

Di truyền chéo

c)

Di truyền theo dòng mẹ

d)

Di truyền giống NST thường

2.

Các gen nằm trên vùng không tương đồng của NST Y di truyền như thế nào?

a)

Di truyền thẳng

b)

Di truyền chéo

c)

Di truyền theo dòng mẹ

d)

Di truyền giống NST thường

3.

Các gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và NST Y di truyền như thế nào?

a)

Di truyền thẳng

b)

Di truyền chéo

c)

Di truyền theo dòng mẹ

d)

Di truyền giống NST thường

4.

Các gen nằm ngoài nhân di truyền như thế nào?

a)

Di truyền thẳng

b)

Di truyền chéo

c)

Di truyền theo dòng mẹ

d)

Di truyền giống như NST thường

5.

Bệnh mù màu, máu khó đông là do gen nằm ở đâu quy định?

a)

Gen nằm trên NST X, không alen tương ứng trên Y

b)

Gen nằm trên Y, không alen tương ứng trên X

c)

Gen nằm ngoài nhân

d)

Gen nằm trên NST thường

6.

Tật dính ngón tay 2, 3 là do gen nằm ở đâu quy định?

a)

Gen nằm trên X, không alen tương ứng trên Y

b)

Gen nằm trên Y, khôn alen tương ứng trên X

c)

Gen nằm ngoài nhân

d)

Gen nằm trên NST thường

7.

Để xác định gen đang xét nằm ở đâu trong tế bào, người ta dùng phép lai gì?

a)

Lai phân tích

b)

Lai xa

c)

Lai thuận nghịch

d)

Tự thụ phấn

8.

Ở Ruồi giấm, cặp NST quy định giới tính là?

a)

XX là con đực, XY là con cái

b)

XY là con đực, XX là con cái

c)

XO là con đực, XX là con cái

d)

XO là con cái, XX là con đực

9.

Ở ruồi giấm, cặp NST quy định giới tính là?

a)

XX là con đực, XY là con cái

b)

XX là con cái, XY là con đực

c)

XX là con đực, XO là con cái

d)

XX là con cái, XO là con đực

10.

Biết gen gây bệnh mù màu là gen lặn nằm trên NST X

Mẹ bị bệnh, bố bị bệnh. Hỏi xác suất cặp vợ chồng này sinh con bị bệnh là bao nhiêu phần trăm?

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

12,5 %

11.

Biết gen gây bệnh mù màu là gen lặn nằm trên NST X

Mẹ bị bệnh, bố bình thường. Hỏi xác suất sinh con trai không bị bệnh mù màu của cặp vợ chồng này là bao nhiêu?

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0%

12.

Biết gen gây bệnh mù màu là gen lặn nằm trên NST X

Mẹ bị bệnh, bố bình thường. Hỏi xác suất sinh con gái không bị bệnh mù màu của cặp vợ chồng trên là bao nhiêu?

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0%

13.

Biết gen quy định màu lá nằm ngoài nhân, lai giữa cây cái lá xanh với cây đực lá đốm, thu được đời con có kiểu hình như thế nào?

a)

50% lá xanh: 50% lá đốm

b)

100% lá xanh

c)

100% lá đốm

d)

75% lá xanh : 25% lá đốm

14.

Biết gen gây bệnh mù màu là gen lặn nằm trên NST X

Mẹ bình thường nhưng mang gen bệnh, bố bình thường. Hỏi xác suất sinh con gái bị bệnh mù màu của cặp vợ chồng trên là bao nhiêu?

a)

100%

b)

50%

c)

25%

d)

0%

15.

Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền như thế nào?

a)

liên kết với giới tính

b)

theo dòng mẹ.

c)

độc lập với giới tính

d)

thẳng theo bố.

16.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền như thế nào?

a)

độc lập với giới tính

b)

thẳng theo bố.

c)

chéo giới. 

d)

theo dòng mẹ.

17.

Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính

a)

chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.      

b)

chỉ có trong các tế bào sinh dục.

c)

tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.

d)

chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác

18.

Trong phép lai sau: XAXa x XAY tỉ lệ phân tính KH ở đời sau là:

a)

(1 : 1 : 1 : 1)  

b)

(3 : 1)

c)

(1 : 1)  

d)

(3 : 3 : 1 : 1)

19.

Đặc điểm nào sao đây thể hiện qui luật di truyền của các gen ngoài nhân ?

a)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.

b)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.

c)

Bố di truyền tính trạng cho con trai.

d)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ

20.

Một đứa bé gái sinh ra mắc bệnh mù màu. Hỏi ai đã di truyền gen cho nó?

a)

Bố đứa trẻ    

b)

Mẹ đứa trẻ  

c)

Cả bố và mẹ

d)

Ông nội và ông ngoại  

21.

Thế nào là NST giới tính?

a)

Là NST mang gen quy định giới tính và mang gen quy định tính trạng khác

b)

Là NST chỉ mang gen quy định giới tính

c)

Là NST nằm trong nhân tế bào và chỉ mang gen quy định giới tính

d)

Là NST nằm ngoài nhân tế bào, mang gen quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính