wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyduycheck

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có màng nhân

b)

Có hệ thống nội màng

c)

có nhiều bào quan có màng

d)

kích thước nhỏ

2.

Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Ribosome

d)

Mạng lưới nội chất

3.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

b)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

c)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

4.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Vùng nhân

5.

Tế bào thực vật được gọi là tế bào nhân thực vì

a)

tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

b)

tế bào vi khuẩn xuất hiện ra sớm

c)

tế bào thực vật đã có màng nhân

d)

tế bào vi khuẩn có cấu trúc rất thô sơ

6.

Tại sao nói nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

vì nhân chứa protein mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào

b)

vì nhân chứa DNA mang các gên mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào

c)

vì nhân chứa rRNA mang các gene mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào

d)

vì nhân chứa rRNA mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào

7.

Sự khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là?

a)

tế bào nhân sơ có màng nhân

b)

tế bào nhân sơ có nhân

c)

tế bào nhân thực có ti thể

d)

tế bào nhân thực có chất di truyền

8.

Các thành phần chính có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm?

a)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân và vùng nhân

b)

vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

c)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

d)

vỏ nhầy, màng sinh chất, thành tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

9.

Trong tự nhiên, protein có cấu trúc mấy bậc khác nhau?

a)

Một bậc

b)

Hai bậc

c)

Ba bậc

d)

Bốn bậc

10.

Vai trò của nucleic acid trong tế bào là:

a)

Quy định, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Cung cấp năng lượng và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Tổng hợp protein trong tế bào

11.

Vai trò của DNA trong tế bào là:

a)

Duy trì các hoạt động sống trong tế bào

b)

Cung cấp các chất làm tăng độ bền cho thành tế bào

c)

Bảo quản, lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Chuyển hóa các dạng năng lượng cho tế bào

12.

Vai trò của RNA trong tế bào là:

a)

Tổng hợp protein

b)

chất xúc tác cho các phản ứng trong tế bào

c)

Tái tạo tổng hợp màng sinh chất

d)

vận chuyển các chất từ môi trường xung quanh

13.

Nguồn thực phẩm cung cấp protein cho cơ thể là

a)

sữa chua ít béo

b)

Thịt mỡ

c)

Cơm

d)

dầu oliu

14.

Thành tế bào có thành phần chính là

a)

protein

b)

photpholipid

c)

peptidoglycan

d)

ribosome

15.

Màng sinh chất có cấu tạo chủ yếu từ?

a)

photpholipid và protein

b)

ribosome và protein

c)

cholesteon và bào tương

d)

polysaccharides và axit nucleic

16.

Lông có chức năng gì trong tế bào nhân sơ?

a)

thực hiện trao đổi chất giữa tế bào và môi trường xung quanh

b)

tiếp nhận thông tin bên ngoài và giúp bám vào giá thể

c)

tổng hợp protein và dự trữ các chất cần thiết

d)

Quy định hình dạng của tế bào

17.

Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có các bào quan là?

a)

Ti thể, bộ máy gôngi, lưới nội chất mang ribosome

b)

Trung tử, lục lạp, ti thể

c)

Ti thể, lục lạp, bộ máy gôngi

d)

Ribosome, trung tử, lục lạp, ti thể

18.

Tế bào nào có thành xenlulozo bao quang màng sinh chất?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào nhân thực

d)

Tế bào nhân sơ

19.

Trao đổi chất ở tế bào là như thế nào?

(a)  

20.

Có mấy hình thức trao đổi chất qua màng

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

21.

Vận chuyển đảm bảo các chất cần thiết từ nói có nồng độ cao xuống nơi có nồng độ thấp mà không tiêu tốn năng lượng?

a)

Chủ động

b)

Bị Động

c)

Thụ động

d)

khuếch tán

22.

Quá trình nào làm biến dạng màng sinh chất?

a)

Hội bào

b)

xuất bào

c)

Nhập bào

d)

Nội bào

23.

Trình bày được cấu trúc của nhân tế bào và chức năng quan trọng của nhân.

(a)  

24.

khái niệm enzyme?

(a)  

25.

Enzyme có bản chất là

a)

photpholipid

b)

peptidoglycan

c)

protein

d)

lipid

26.

Enzyme được chia thành mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Phân tử enzyme có một vùng nhỏ có cấu trúc không gian tương ứng với

a)

protein

b)

glucozo

c)

lipid

d)

cơ chất

28.

Có mấy bước cơ chế tác động của enzyme?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Dạng năng lượng chủ yếu nằm trong tế bào

a)

Hóa năng

b)

Cơ năng

c)

điện năng

d)

Nhiệt năng

30.

khái niệm tổng hợp các chất trong tế bào?

(a)  

31.

khái niệm phân giải các chất trong tế bào

(a)