wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về DNA và RNA

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.

2.

Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:

a)

Adenine.

b)

Thymine.

c)

Cytosine.

d)

Uracil.

3.

DNA được cấu tạo từ các loại đơn phân nào?

a)

A, T, C, G.

b)

A, T, U, C.

c)

A, U, G, C.

d)

A, G, U, T.

4.

Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?

a)

tRNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

Không có RNA nào.

5.

Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

a)

Protein và amino acid.

b)

Protein và DNA.

c)

DNA và RNA.

d)

RNA và protein.

6.

Trong cấu trúc DNA, Guanine liên kết với Cytosine bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Chức năng của tRNA là

a)

truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.

b)

vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.

c)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)

tham gia cấu tạo màng tế bào.

8.

RNA được cấu tạo từ các loại đơn phân nào?

a)

A, T, C, G.

b)

A, T, U, C.

c)

A, U, G, C.

d)

A, G, U, T.

9.

Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là:

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tRNA.

d)

RNA.

10.

DNA có chức năng :

a)

Giúp sinh vật cảm ứng và trao đổi chất.

b)

Giúp sinh vật trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

c)

Truyền thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

d)

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

11.

DNA không có chức năng nào sau đây?

a)

Lưu giữ thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Bảo quản thông tin di truyền.

d)

Trao đổi thông tin di truyền.

12.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là

a)

phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.

b)

phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.

c)

phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.

d)

phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

13.

Mang thông tin qui định trình tự amino acid của chuỗi polypeptid là chức năng của:

a)

tRNA.

b)

mRNA

c)

rRNA.

d)

DNA

14.

Chức năng chính của mRNA trong quá trình tổng hợp protein là gì?

a)

Chuyển thông tin di truyền từ DNA đến ribosome.

b)

Tham gia vào cấu trúc của ribosome.

c)

Vận chuyển axit amin đến ribosome.

d)

Tham gia vào quá trình sao chép DNA.

15.

Phiên mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

Protein.

d)

tRNA.

16.

Có bao nhiêu nucleotide liên tiếp trên mRNA hình thành một mã di truyền mã hóa amino acid?

a)

1

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Tổng hợp protein.

18.

Quá trình tổng hợp RNA diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lạp thể.

d)

Nhân tế bào

19.

Có mấy nuclêôtit liền nhau ở chuỗi mRNA quy định một aminoacid?

a)

1 nuclêôtit.

b)

2 nuclêôtit.

c)

3 nuclêôtit.

d)

4 nuc

20.

Loại nuclêôtide nào sau đây không có trong cấu tạo của phân tử ADN?

a)

Adenine.

b)

Thymime

c)

Uracil.

d)

Xitôzin.

21.

Nguyên tắc bổ sung thể hiện như thế nào trong cơ chế nhân đôi ADN?

a)

A liên kết T, G liên kết C và ngược lại

b)

A liên kết C, G liên kết U và ngược lại.

c)

A liên kết G, T liên kết C và ngược lại

d)

A liên kết G, U liên kết C và ngược lại.

22.

Loại nuclêôtit nào sau đây không có trong cấu tạo của phân tử ARN?

a)

Adenine.

b)

Thymime

c)

Uracil.

d)

Xitôzin.

23.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng nuclêôtit trong gen?

a)

Thêm một cặp (A-T).

b)

Thay thế một cặp (A-T) bằng một cặp (G-C).

c)

Mất một cặp (G-C).

d)

Mất một cặp (G-X) và thêm một cặp (A-T).

24.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phân tử RNA?

a)

Gồm bốn loại nuclêôtit là A, U, G, C.

b)

Cấu tạo từ ba nguyên tố hóa học C, H, O.

c)

Cấu tạo gồm hai mạch xoắn song song.

d)

Cấu tạo gồm hai mạch thẳng song song.

25.

Các đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

U, T, C, G

b)

A, T, C, G

c)

A, U, C, G

d)

A, G, T, U

26.

Theo nguyên tắc bổ sung loại nitrogenous base nào liên kết với adenine trong cấu trúc DNA?

a)

Thymine

b)

Guanine

c)

Cytosine

d)

Uracil

27.

Mang thông tin qui định trình tự amino acid của chuỗi polypeptid là chức năng của

a)

m RNA

b)

t RNA

c)

rRNA

d)

ATP

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

DNA có cấu trúc 2 mạch, đơn phân các loại nitrogenous base là A, U, C, G

b)

DNA có cấu trúc 1 mạch, đơn phân các loại nitrogenous base là A, T, C, G

c)

RNA có cấu trúc 1 mạch, đơn phân các loại nitrogenous base là A, U, C, G

d)

RNA có cấu trúc 2 mạch, đơn phân các loại nitrogenous base là A, U, C, G

29.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Trong mỗi mạch DNA các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen

b)

Giữa 2 mạch DNA các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung

c)

DNA có cấu trúc xoắn kép quanh trục theo chiều từ phải sáng trái

d)

Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA gồm A, T, C. G

30.

Trong cấu trúc DNA, mỗi chu kì xoắn gồm bao nhiêu cặp nucleotide

a)

4

b)

5

c)

10

d)

20

31.

Trong cấu trúc DNA, G liên kết với C bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Một mach DNA có trình tự 3' TCTGGAATGCCC5'.Trình tự nucleotide bổ sung với mạch đó là:

a)

3' TCTGGAATGCCC5'

b)

3' AGACCTTCGGG 5'

c)

5' AGACCTTCGGG 3'

d)

5' TCTGGAATGCCC 3'

33.

Cytosis chiếm 35 % số nucleotid trong mẫu DNA của sinh vật? Tỉ lệ phần trăm loại thymine là bao nhiêu?

a)

50%

b)

35%

c)

20%

d)

15%

34.

Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

bên ngoài nhân

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

35.

Trong các loại ARN sau đây đâu là ARN có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp.

a)

tARN

b)

ARN

c)

rARN

d)

mARN

36.

Theo nguyên tắc bổ sung thì trường hợp nào sau đây là đúng:

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô, G liên kết với C bằng 3 liên kết hiđrô

b)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô, G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô.

c)

A liên kết với G bằng 2 liên kết hiđrô, G liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô.

d)

A liên kết với G bằng 2 liên kết hiđrô, U liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô.