wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các cấp tổ chức sống cơ bản là:

a)

Nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

d)

Cơ thể, quần thể, quần xà, hệ sinh thái.

2.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Loài

d)

Sinh quyển

3.

Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và m.trường sống của nó được gọi là:

a)

Quần thể

b)

Loài sinh vật

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhóm quần xã

4.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

5.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

6.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Sinh quyển

d)

Hệ sinh thái

7.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là:

a)

Hệ sinh thái-sinh quyển.

b)

Tế bào

c)

Quần thể- loài

d)

Cơ thể

8.

Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

a)

Chi- loài- họ- bộ- lớp- ngành- giới.

b)

Loài-chi-họ- bộ- lớp- ngành- giới.

c)

Chi- loài- bộ- họ- lớp- ngành- giới.

d)

Chi- loài- họ- bộ- ngành- lớp- giới

9.

Những giới sinh vật nào thuộc sinh vật nhân thực?

a)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật và động vật.

b)

Giới nấm, giới nguyên sinh, giới thực vật và động vật.

c)

Giới nấm, giới khởi sinh, giới thực vật và động vật.

d)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật.

10.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

11.

Những sinh vật thuộc giới nấm là:

a)

nấm nhầy, nấm sợi và nấm men.

b)

nấm nhầy, nấm men và địa y.

c)

tảo, nấm sợi và nấm men.

d)

địa y, nấm sợi và nấm men.

12.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

13.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

14.

Thế giới sống được tiếp diễn liên tục là nhờ:

a)

Sự sao chép của ADN.

b)

Sự trao đổi chất và năng lượng

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Cảm ứng

15.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi trội ở mức cơ thể so với mức tế bào ?

a)

Trao đổi chất với môi trường

b)

Sinh trưởng phát triển qua các giai đoạn

c)

Là 1 hệ thống mở tương tác với môi trường và luôn luôn tiến hóa

d)

Được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

16.

Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa cân bằng trong hệ thống để tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển. Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?

a)

Cơ chế trao đổi chất.

b)

Cơ chế sinh sản.

c)

Cơ chế tự điều chỉnh.

d)

Cơ chế tự nhân đôi.

17.

Các cấp tổ chức của cơ thể sống là 1 hệ mở vì:

a)

phát triển và tiến hóa không ngừng.

b)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

c)

có khả năng thích nghi với môi trường.

d)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

18.

Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì:

a)

Chúng sống trong những môi trường giống nhau.

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Chúng đều có chung một tổ tiên.

d)

Chúng đều là những sinh vật đa bào.

19.

Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và động vật là

a)

giới thực vật bao gồm các sinh vật tự dưỡng, giới động vật bao gồm các sinh vật dị dưỡng

b)

giới thực vật bao gồm các sinh vật sống cố định, cảm ứng nhanh, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng chậm và có khả năng di chuyển

c)

giới thực vật gồm có 4 ngành, giới động vật gồm có 7 ngành chính

d)

giới thực vật bao gồm các sinh vật sống di chuyển, cảm ứng chậm, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng nhanh và sống cố định

20.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của giới thực vật

a)

Tự dưỡng theo lối quang tổng hợp

b)

Sống cố định

c)

Có lối sống dị dưỡng hoại sinh

d)

Cảm ứng chậm trước tác dụng môi trường

21.

Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất là:

a)

Rêu

b)

Hạt trần

c)

Quyết

d)

Hạt kín

22.

Điểm giống nhau giữa nấm nhày với động vật nguyên sinh là:

a)

Có chứa sắc tố quang hợp

b)

Sống dị dưỡng

c)

Có cấu tạo đa bào

d)

Tế bào cơ thể có nhiều nhân

23.

Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn?

a)

Có tốc độ sinh sản rất nhanh

b)

Tế bào có nhân chuẩn

c)

Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào

d)

Cơ thể đa bào

24.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân thực?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Giun đốt

25.

Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?

a)

Giới nấm

b)

Giới động vật

c)

Giới thực vật

d)

Giới khởi sinh

26.

Động vật có kiểu dinh dưỡng hoặc lối sống nào sau đây?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Luôn hoại sinh

d)

Luôn ký sinh

27.

Đặc điểm không có ở giới nguyên sinh là:

a)

Cơ thể đơn bào.

b)

Thành tế bào có chứa chất kitin.

c)

Cơ thể đa bào.

d)

Có lối sống dị dưỡng hoại sinh.

28.

Điều nào sau đây báo cho ta biết đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Có hay không có thành tế bào.

b)

Có hay không có các ribôxôm.

c)

Có hay không có màng nhân.

d)

Tế bào có tiến hành trao đổi chất với môi