wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH BÀI 26

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể?

a)

Di – nhập gen

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

2.

Các cá thể ở các quần thể khác nhau thuộc cùng một loài thường không có cách ly hoàn toàn với nhau và do vậy giữa các quần thể có sự trao đổi cá thể hoặc giao tử. Hiện tượng này gọi là

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Di – nhập gen

d)

Chọn lọc tự nhiên.

3.

Hiện tượng nào sau đây được xem là hiện tượng di – nhập gen?

a)

Sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể

b)

Sự tự thụ phấn hoặc sự giao phấn chéo của các cây trong một quần thể

c)

Sự phát tán các bào tử, hạt phấn, quả và hạt

d)

Sự phối hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử với nhau

4.

Nhân tố tiến hóa có thể thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể một cách đột ngột?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

5.

Cho các yếu tố sau, nhân tố tiến hóa thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen:

(1) Đột biến (3) Di – nhập gen (5) Các yếu tố ngẫu nhiên

(2) Giao phối (4) Chọn lọc tự nhiên (6) Giao phối không ngẫu nhiên

a)

1, 2, 3 và 4

b)

1, 3, 4 và 5

c)

1, 3, 4, 5 và 6

d)

1, 2, 3, 4, 5 và 6

6.

Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò:

a)

Làm phong phú vốn gen của quần thể

b)

Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

c)

Tạo ra các kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

d)

Định hướng quá trình tiến hóa

7.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen quy định các đặc điểm thích nghi?

a)

Di - nhập gen

b)

Đột biến

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên

8.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây ĐÚNG về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn.

(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể.

(4) Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 60% số cá thể mang alen A.

(2) Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì có thể làm tăng đa dạng di truyền của quần thể. (3) Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

(4) Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16 AA : 0,59 Aa : 0,25 aa. Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây SAI về quần thể này?

a)

Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi

b)

Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ

c)

Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh

d)

Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

11.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định

c)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

d)

Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ

12.

Theo quan niệm hiện đại, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là

a)

Thường biến.

b)

Biến dị cá thể qua sinh sản

c)

Sự biến đổi cá thể dưới ảnh hưởng của tập quán hoạt động

d)

Biến dị đột biến và biến dị tổ hợp

13.

Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cung cấp cho chọn lọc tự nhiên là

a)

Đột biến

b)

biến dị di truyền

c)

đột biến gen

d)

biến dị tổ hợp

14.

Nguồn nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa nhỏ là

a)

đột biến

b)

biến dị di truyền

c)

đột biến gen

d)

biến dị tổ hợp

15.

Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành nên

a)

loài mới

b)

bộ mới

c)

họ mới

d)

chi mới

16.

Tiến hoá lớn nghiên cứu về quá trình hình thành:

a)

loài mới

b)

Nòi mới, thứ mới.

c)

Các đơn vị phân loại trên loài.

d)

Các giống sinh vật mới

17.

Nhận định không đúng với chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?

a)

Trong thực tế, CLTN không tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động lên toàn bộ kiểu gen.

b)

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen theo một hướng xác định.

c)

Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn rất nhiều áp lực của đột biến.

d)

Chọn lọc tự nhiên tác động lên kiểu gen của cá thể, thông qua đó tác động lên kiểu hình.

18.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi nhanh chóng tần số alen là

a)

Chống lại alen trội.

b)

Chống lại alen lặn.

c)

Chống lại thể dị hợp.

d)

Chống lại thể đồng hợp.

19.

Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì:

a)

Alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

b)

Alen trội phổ biến ở thể đồng hợp và có tần số cao hơn.

c)

Các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp.

d)

Các alen lặn tần số không đáng kể.

20.

Theo quan điểm hiện đại, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

Cá thể.

b)

Cá thể và quần thể.

c)

Quần thể.

d)

Hệ sinh thái.

21.

Kết quả của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là

a)

Hình thành ra các loài mới.

b)

Các quần thể có vốn gen thích nghi hơn sẽ thay thế những quần thể kém thích nghi.

c)

Hình thành ra các nòi, thứ mới thích nghi với nhu cầu của con người trong phạm vi một loài.

d)

Hình thành ra các quần thể mới.

22.

Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua

đó làm biến đổi tần số alen của quần thể?

a)

Đột biến.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Giao phối ngẫu nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

23.

Quá trình tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ là

a)

Đột biến.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Giao phối.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

24.

Nhân tố tiến hóa nào tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên và tiến hóa?

a)

Đột biến.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Giao phối.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

25.

Nhân tố tiến hóa nào không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?

a)

Di – nhập gen.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

26.

Một gen trội bình thường bị đột biến thành gen lặn gây bệnh. Nhân tố nào có thể làm đột biến trở

nên vô hại trong quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Giao phối.

c)

Ngẫu phối.

d)

Di nhập gen.

27.

Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh

chóng, đặc biệt đối với quần thể có kích thước nhỏ là

a)

Di – nhập gen.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

28.

Vai trò của biến động di truyền:

a)

Dẫn đến sự hình thành loài mới trong thời gian ngắn.

b)

Phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

c)

Làm cho tần số alen thay đổi theo một hướng xác định.

d)

Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột.

29.

Điều nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn?

a)

Diễn ra trên qui mô rộng lớn.

b)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

c)

Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

d)

Diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài.

30.

Điều nào sau đây không đúng với tiến hóa nhỏ?

a)

Diễn ra trong phạm vi hẹp

b)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

c)

Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

d)

Diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.

31.

Nhân tố tiến hóa là các nhân tố:

a)

Làm thay đổi thành phần kiểu gen chứ không làm thay đổi tần số alen.

b)

Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu hình.

c)

Làm thay đổi thành phần kiểu gen và thành phần kiểu hình.

d)

Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen

32.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Đột biến.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

33.

Vai trò của đột biến trong tiến hóa nhỏ là

a)

Cung cấp nguyên liệu thứ cấp trong quá trình tiến hóa, trong đó ĐBG là nguyên liệu chủ yếu.

b)

Cung cấp nguyên liệu sơ cấp trong quá trình tiến hóa, trong đó ĐBG là nguyên liệu chủ yếu

c)

Cung cấp nguyên liệu sơ cấp trong quá trình tiến hóa, trong đó ĐB NST là nguyên liệu chủ yếu.

d)

Cung cấp nguyên liệu thứ cấp trong quá trình tiến hóa, trong đó ĐB NST là nguyên liệu chủ yếu.

34.

Vai trò cơ bản của đột biến trong tiến hóa là

a)

Nguồn nguyên liệu của tiến hóa.

b)

Nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

c)

Nhân tố cơ bản của tiến hóa.

d)

Nhân tố quy định chiều hướng của tiến hóa

35.

Đột biến được xem là nhân tố tiến hóa vì đột biến:

a)

Làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể

b)

Làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống.

c)

Không gây hại cho sinh vật.

d)

Làm cho sinh vật biến đổi theo hướng nhất định

36.

Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, đột biến có vai trò cung cấp:

a)

Các alen mới và làm thay đổi tần số alen theo một hướng nhất định.

b)

Các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

c)

Các alen mới, làm thay đổi tần số alen một cách chậm chạp.

d)

Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

37.

Nhân tố định hướng quá trình tiến hoá là

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Di nhập gen.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

38.

Theo quan niệm hiện đại, tác động chủ yếu (thực chất) của chọn lọc tự nhiên là

a)

Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể khác nhau trong quần thể.

b)

Phân hoá khả năng thích nghi của các cá thể khác nhau trong quần thể.

c)

Phân hoá khả năng sinh trưởng và phát triển của những cá thể trong quần thể.

d)

Phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

39.

Đối với tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên:

a)

Là nhân tố làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

b)

Cung cấp nguyên liệu di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể

c)

Là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định

d)

Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

40.

Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa là

a)

Làm cho tần số của các alen trong mỗi gen biến đổi.

b)

Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen trong quần thể.

c)

Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

Hình thành những đặc điểm thích nghi và hình thành loài mới.