NEW
Font size
WorksheetsÔn tập HK1 Sinh 10
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Vận chuyển thụ động là
phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng.
phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất ngược dốc nồng độ và cần tiêu tốn năng lượng.
phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
phương thức tế bào đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng là
1. Vận chuyển thụ động. 2. Vận chuyển chủ động.
3. Nhập bào. 4. Xuất bào.
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 3, 4.
3, 4, 1.
Cho hình vẽ sau:
Môi trường trên là môi trường gì?
Môi trường ưu trương.
Môi trường nhược trương.
Môi trường đẳng trương.
Trình tự thao tác thí nghiệm co và phản co nguyên sinh trong bước 1 là
1. Dùng lưỡi dao cạo râu tách lớp biểu bì của lá cây thài lài tía.
2. Đặt lớp biểu bì đó lên phiến kính trên đó đã nhỏ sẵn một giọt nước cất.
3. Đặt một lá kính lên mẫu vật.
4. Dùng giấy thấm hút bớt nước còn dư ở phía ngoài.
1,2,3,4.
2,3,4,1.
3,4,1,2.
1,2,4,3.
Các dạng năng lượng có trong tế bào là
hóa năng, điện năng, nhiệt năng, cơ năng.
hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng.
điện năng, nhiệt năng, cơ năng, động năng.
điện năng, nhiệt năng, cơ năng, thế năng.
ATP không cung cấp năng lượng cho các hoạt động nào?
Tổng hợp các chất.
Sinh công cơ học.
Vận chuyển thụ động các chất qua màng.
C. Vận chuyển chủ động các chất qua màng.
Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là
Hoá năng.
Nhiệt năng.
Điện năng.
Động năng.
Năng lượng trong phân tử nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động qua màng sinh chất?
ATP
glucozo
Lipit
protein.
Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm:
Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.
Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat.
Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.
Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim thì điều nào sau đây đúng ?
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim.
Hậu quả gì sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim?
Hoạt tính Enzim tăng lên
Hoạt tính Enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn.
Enzim không thay đổi hoạt tính
Phản ứng luôn dừng lại.
. Cơ chế tác động của enzim có thể mô tả bằng sơ đồ sau:
(cơ chất: S, enzim: E, sản phẩm: P)
S + E → E – S → P + E.
S + P → S – P → P + E.
E + P → E – P → S + E.
S + P → S – P → P + S.
Enzim có bản chất là:
Pôlisaccarit
Prôtêin
Mônôsaccrit
Photpholipit
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Enzim là một chất xúc tác sinh học
Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit
Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng
Ở động vật, Enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của Enzim lên các phản ứng là
Tạo các sản phẩm trung gian
Tạo ra Enzim - cơ chất
Tạo sản phẩm cuối cùng
Giải phóng Enzim khỏi cơ chất
Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:
15 độ C- 20 độC
20 độ C- 35 độ C
20 độ C- 25 độ C
35 độ C- 40 độ C
Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzim, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó:
Enzim bắt đầu hoạt động
Enzim ngừng hoạt động
Enzim có hoạt tính cao nhất
Enzim có hoạt tính thấp nhất
Phần lớn Enzim trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây ?
Từ 2 đến 3
Từ 7 đến 8
Từ 4 đến 5
Trên 8
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của Enzim?
Nhiệt độ
Độ PH của môi trường
Nồng độ cơ chất và nồng độ Enzim
Nhiệt độ, độ PH của môi trường, nồng độ cơ chất và nồng độ Enzim
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim
Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là
(1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể (4) quần xã (5) hệ sinh thái
Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là
2 → 1 → 3 → 4 → 5
1 → 2 → 3 → 4 → 5
5 → 4 → 3 → 2 → 1
2 → 3 → 4 → 5 → 1
Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc
giới Khởi sinh.
giới Nấm.
giới Nguyên sinh.
giới Động vật.
Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói về các giới sinh vật?
Giới là đơn vị phân loại lớn nhất, bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.
Thế giới sống được chia thành 5 giới là: giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
Giới khởi sinh là các vi khuẩn, tế bào nhân sơ, đơn bào, sống chủ yếu là hoại sinh, một số ít sống kí sinh hoặc tự dưỡng.
Giới thực vật gồm các ngành Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín, tế bào nhân thực, sống dị dưỡng
Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói về protein?
Đơn phân của protein là axit amin.
Cấu trúc bậc 1 của protein là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit.
Protein có chức năng cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
Protein có chức năng truyền đạt thông tin di truyền
Trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit. Đó là đặc điểm của cấu trúc bậc mấy của protein?
Bậc 1
bậc 2.
Bậc 3.
Bậc 4
Phát biểu nào sau đây chỉ ra nguyên nhân sự đa dạng của các phân tử protein?
Có khoảng 20 loại axitamin, trong đó có 8 axit amin không thay thế.
Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin khác nhau trên chuỗi polipeptit.
Protein là đại phân tử hữu cơ, có cấu trúc đa phân mà đơn phân là axit amin.
Protein có 4 bậc cấu trúc, bị biến tính ở nhiệt độ cao hoặc pH thấp.
Chức năng nào sau đây là của ADN?
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo nên riboxom
Vận chuyển axit amin đến mARN để tổng hợp protein
Truyền thông tin từ ARN tới riboxom
Ở tế bào nhân sơ, quy định hình dạng tế bào là chức năng chính của thành phần nào?
Màng sinh chất
Lông
Roi
Thành tế bào
Tổng hợp protein là chức năng của
nhân tế bào
lưới nội chất
riboxom
bộ máy Gôngi
Chức năng của nhân tế bào là
chứa đựng thông tin di truyền.
tổng hợp nên ribôxôm.
trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
chứa vật chất di truyền và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Chức năng của ti thể là
Tổng hợp prôtêin.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
Tiêu hóa nội bào.
Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
Chức năng của thành tế bào thực vật là
Quy định hình dạng tế bào và bảo vệ tế bào.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
Tiêu hóa nội bào.
Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là
Có màng nhân, có hệ thống các bào quan
Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
Có thành tế bào bằng peptidoglican
Các bào quan có màng bao bọc
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?
Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau
Trong ti thể có chứa ADN và riboxom
Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp
Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài tế bào cao hơn bên trong tế bào là môi trường
ưu trương.
nhược trương.
đẳng trương.
kị khí.
Vận chuyển thụ động là
phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng.
phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất ngược dốc nồng độ và cần tiêu tốn năng lượng.
phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
phương thức tế bào đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng là
1. Vận chuyển thụ động.
2. Vận chuyển chủ động.
3. Nhập bào.
4. Xuất bào.
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 3, 4.
3, 4, 1.
