Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A6: Trao đổi chất qua màng tế bào

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của vận chuyển thụ động là

1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.            

2. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

3. Tiêu tốn năng lượng ATP.

4. Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ

a)

A. 1, 2, 4.

b)

B. 2, 3, 4

c)

C. 1, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 3

2.

Các chất được vận chuyển thụ động qua lớp phospholipid thường là các chất

1. phân cực, các ion.

2. tan trong lipid, kích thước nhỏ.

3. không phân cực, không tan trong nước.

4. có kích thước lớn.

a)

A. 2, 3.

b)

B. 1, 2.

c)

C. 3, 4

d)

D. 1, 3.

3.

Những chất nào sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất?

(1) Nước                           (2) khí NO                        (3) Ba2+                            (4) Vitamin  

(5) glucose                        (6) rượu                            (7) O2                                         (8) saccharose.

a)

A. (1), (5), (7), (8).

b)

B. (1), (3), (4), (5), (8).

c)

C. (4), (6), (7), (8).

d)

D. (1), (3), (6), (7).

4.

Tốc độ khuếch tán của một chất qua màng tế bào phụ thuộc vào những điều nào sau đây?

a)

Chênh lệch nồng độ của chất đó ở trong và ngoài màng.

b)

Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất đó

c)

Số lượng kênh protein của màng, nhiệt độ.

d)

Kích thước và hình dạng của tế bào

5.

Quan sát tế bào thực vật trong các loại môi trường ở hình bên phải và cho biết môi trường 1, 2, 3 là môi trường gì?

(a)  

6.

Đặc điểm của vận chuyển chủ động là

1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.                        2. Cần các bơm protein đặc hiệu.

3. Tiêu tốn năng lượng ATP.                        4. Vận chuyển ngược chiều gradien nồng độ

a)

A. 1, 2, 4.

b)

B. 2, 3, 4

c)

C. 1, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 3

7.

Đặc điểm của phương thức xuất - nhập bào là

a)

Thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

b)

Vận chuyển các chất có kích thước lớn quá lớn.

c)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

d)

Phải nhờ đến các kênh protein xuyên màng.

8.

Hoạt động nào sau đây tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Sự thực bào vi khuẩn của tế bào bạch cầu.

b)

Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất.

c)

Sự Khuếch tán glucose qua màng sinh chất.

d)

Sự thẩm thấu nước thẩm từ đất vào tế bào lông hút.

9.

Các chất được vận chuyển thụ động qua kênh protein thường là các chất

1. phân cực, các ion.

2. tan trong lipid, không phân cực.

3. tan trong nước, không tan trong lipid.

4. có kích thước lớn.

a)

A. 2, 3, 4

b)

B. 1, 3, 4

c)

C. 1, 2, 4

d)

D. 1, 2, 3.

10.
Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có
a)
A. nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.
b)
B. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.
c)
C. nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.
d)
D. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng..
11.
Các kênh protein được dùng trong vận chuyển thụ động thường có bản chất là
a)
A. protein xuyên màng.
b)
B. thụ thể xuyên màng.
c)
C. protein bám màng.
d)
D. glycoprotein xuyên màng.
12.
Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là
a)
A. qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein.
b)
B. qua lớp phospholipid và cầu sinh chất.
c)
C. qua lớp phospholipid và các mối nối.
d)
D. qua lớp phospholipid và kênh protein.
13.
Hiện tượng thẩm thấu là
a)
A. sự khuếch tán của các chất qua màng.
b)
B. sự khuếch tán của các ion qua màng.
c)
C. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
d)
D. sự khuếch tán của chất tan qua màng.
14.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào theo cơ chế
a)
A. nhập bào qua sự biến dạng màng sinh chất.
b)
B. chủ động bằng bơm protein và tiêu tốn ATP.
c)
C. khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid.
d)
D. thẩm thấu qua kênh protein “aquaporin”.
15.
O2, CO2 đi qua màng tế bào theo cơ chế
a)
A. khuếch tán qua lớp phospholipid.
b)
B. khuếch tán qua kênh protein.
c)
C. thẩm thấu qua lớp phospholipid.
d)
D. thẩm thấu qua kênh protein.
16.
Trong cơ chế thẩm thấu, các phân tử nước di chuyển từ
a)
A. nơi có thế nước cao (ít nước,nhiều chất tan) ( nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan).
b)
B. nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan) ( nơi có thế nước thấp (ít nước, nhiều chất tan).
c)
C. nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan) ( nơi có thế nước cao (ít nước, nhiều chất tan).
d)
D. nơi có thế nước thấp (ít nước,nhiều chất tan) ( nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan).
17.
Các chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng màng sinh chất?
a)
A. Các chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.
b)
B. Các chất tan trong nước và có kích thước lớn.
c)
C. Các chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.
d)
D. Các chất tan trong dầu và có kích thước lớn.
18.
Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?
a)
A. Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển.
b)
B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
c)
C. Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật.
d)
D. Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu.
19.
Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường nhược trương là
a)
A. tế bào bị vô nước, tăng kích thước.
b)
B. tế bào bị mất nước, giảm kích thước.
c)
C. kích thước tế bào không thay đổi.
d)
D. nước không qua được màng tế bào.
20.
Ở tế bào thực vật, co nguyên sinh là hiện tượng
a)
A. tế bào chất dãn ra, màng sinh chất dính chặt vào thành tế bào.
b)
B. không bào hút nước làm tế bào chất và màng sinh chất co lại.
c)
C. tế bào chất co lại, màng sinh chất tách khỏi thành tế bào
d)
D. nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.
21.
Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì
a)
A. Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường
b)
B. Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
c)
C. Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào
d)
D. Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
22.
Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì
a)
A. màng tế bào đã bị phá vỡ.
b)
B. tế bào chất đã bị biến tính.
c)
C. nhân tế bào đã bị phá vỡ.
d)
D. màng tế bào mất tính thấm chọn lọc
23.
Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2 atm. Tế bào sẽ bị vỡ ra nếu đưa nó vào môi trường có áp suất thẩm thấu:
a)
A. 2,0 atm.
b)
B. 2,5 atm.
c)
C. 3,0 atm.
d)
D. 0,2 atm.
24.
Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,2M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế.
a)
A. thẩm thấu.
b)
B. khuếch tán.
c)
C. nhập bào.
d)
D. xuất bào.
25.
Các chất tan trong vận chuyển chủ động được vận chuyển
a)
A. thuận chiều gradien nồng độ.
b)
B. ngược chiều gradien nồng độ.
c)
C. không phụ thuộc gradien nồng độ.
d)
D. cả chiều thuận và ngược gradien nồng độ.
26.
Các bơm protein được dùng trong vận chuyển chủ động thường có bản chất là
a)
A. protein xuyên màng.
b)
B. thụ thể xuyên màng.
c)
C. protein bám màng.
d)
D. glycoprotein xuyên màng.
27.
Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,4M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế.
a)
A. vận chuyển chủ động.
b)
B. khuếch tán.
c)
C. vận chuyển thụ động.
d)
D. nhập bào
28.
Các chất có những đặc điểm nào sau đây được vận chuyển qua màng bằng cách xuất - nhập bào?
a)
A. Có kích thước lớn, không thể qua lớp phospholipid và protein xuyên màng.
b)
B. Có kích thước lớn, không thể qua lớp phospholipid và tan trong nước.
c)
C. Có kích thước nhỏ, không phân cực và không tan tron nước
d)
D. Có kích thước nhỏ, các chất phân cực, tan trong nước, các ion.
29.
Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất
a)
A. có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
b)
B. có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
c)
C. có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
d)
D. có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
30.
Nồng độ glucose trong nước tiểu là 1,2g/lít và trong tế bào ống thận là 0,9g/lít. Tế bào ống thận sẽ tái hấp thu glucose bằng cách nào? biết glucose có thể đi qua kênh protein xuyên màng.
a)
A. Nhập bào
b)
B. Vận chuyển thụ động.
c)
C. Vận chuyển chủ động
d)
D. xuất bào.