wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I - LẦN 2

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khung xương tế bào có những chức năng nào sau đây?

a)

Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.

b)

Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.

c)

Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.

d)

Tham gia vào sự vận động của tế bào.

2.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì

a)

ATP là hợp chất cao năng duy nhất trong tế bào.

b)

ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác.

c)

ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào.

d)

Hầu hết chất hữu cơ trải qua quá trình oxygen hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

3.
Gọi là tế bào nhân thực vì
a)
A. có hệ thống nội màng.
b)
B. có vật chất di truyền là DNA.
c)
C. có kích thước lớn.
d)
D. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
4.
Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật?
a)
A. Thành tế bào.
b)
B. Lysosome
c)
C. Lục lạp
d)
D. Ti thể.
5.
Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm
a)
A. 1 lớp phospholipid + protein.
b)
B. lớp kép phospholipid + protein.
c)
C. 1 lớp protein + nucleic acid.
d)
D. lớp kép protein + nucleic acid.
6.
Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã ?
a)
A. hạch nhân.
b)
B. lớp kép phospholipid.
c)
C. lỗ màng nhân.
d)
D. chất nhiễm sắc.
7.
Liên hệ kiến thức ở bài 6, DNA trong nhân ở sinh vật nhân thực có dạng
a)
A. xoắn kép, dạng không vòng.
b)
B. xoắn kép, dạng vòng.
c)
C. mạch đơn, dạng không vòng.
d)
D. mạch đơn, dạng vòng.
8.
Sơ đồ nào sau đây thể hiện chính xác nhất cách nhân điều khiển hoạt động sống của tế bào?
a)
A. mRNA ( Gene trong nhân ( protein ( thực hiện chức năng.
b)
B. Gene trong nhân ( mRNA ( protein ( thực hiện chức năng.
c)
C. Protein ( Gene trong nhân ( mRNA ( thực hiện chức năng.
d)
D. protein ( mRNA ( Gene trong nhân ( thực hiện chức năng.
9.
Khác với tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực còn có ribosome loại
a)
A. 70S.
b)
B. 50S.
c)
C. 80S.
d)
D. 30S.
10.
Ribosome không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.
b)
B. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.
c)
C. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.
d)
D. Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.
11.
Chức năng của lưới nội chất trơn là
a)
A. Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.
b)
B. Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
c)
C. Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.
d)
D. Mang, bảo quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.
12.
Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là
a)
A. lục lạp.
b)
B. ribosome.
c)
C. ti thể.
d)
D. nhân.
13.
Bào quan cùng có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
a)
A. ti thể.
b)
B. bộ máy Golgi.
c)
C. ribosome.
d)
D. lục lạp.
14.
Đặc điểm lớp màng của ti thể là
a)
A. Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.
b)
B. Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.
c)
C. Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.
d)
D. Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.
15.
Màng trong ti thể chứa nhiều
a)
A. Enzyme hô hấp.
b)
B. Enzyme quang hợp.
c)
C. Vitamin.
d)
D. Hormone.
16.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là
a)
A. có chứa sắc tố quang hợp.
b)
B. có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.
c)
C. được bao bọc bởi lớp màng kép.
d)
D. có chứa nhiều enzyme quang hợp.
17.
Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì
a)
A. có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.
b)
B. có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.
c)
C. có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.
d)
D. có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.
18.
Thành tế bào thực vật chủ yếu làm bằng
a)
A. peptydoglycan.
b)
B. cellulose.
c)
C. Chitin.
d)
D. Glycogen.
19.
Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là
a)
A. qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein.
b)
B. qua lớp phospholipid và cầu sinh chất.
c)
C. qua lớp phospholipid và các mối nối.
d)
D. qua lớp phospholipid và kênh protein.
20.
Các chất được vận chuyển thụ động theo cơ chế
a)
A. khuếch tán.
b)
B. xuất - nhập bào.
c)
C. thực bào.
d)
D. thẩm thấu.
21.
Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua
a)
A. kênh protein xuyên màng.
b)
B. mối nối giữa các tế bào.
c)
C. lớp kép phospholipid.
d)
D. cầu sinh chất giữa các tế bào
22.
Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng? 
a)
A. Nước muối loãng làm cho tế bào vi khuẩn bị co nguyên sinh nên mất nước.
b)
B. Nước muối loãng thẩm thầu vào và làm vỡ tế bào vi khuẩn gây bệnh.
c)
C. Nước muối loãng có tác dụng diệt khuẩn giống như thuốc kháng sinh.
d)
D. Nước muối làm loãng chất nguyên sinh tế bào vi khuẩn làm chậm trao đổi chất.
23.
“Trong giai đoạn này, một chuỗi các phản ứng sinh hoá diễn ra trong tế bào tạo thành con đường truyền tín hiệu thông qua các phân tử truyền tin”?
a)
A. Giai đoạn đáp ứng.
b)
B. Giai đoạn tiếp nhận.
c)
C. Giai đoạn tổng hợp.
d)
D. Giai đoạn truyền tin.
24.
Phát biểu nào sau đây đúng, để có đáp ứng tế bào thì?
a)
A. Phân tử tín hiệu gắn với bất kỳ thụ thể nào ở tế bào đích.
b)
B. Phân tử tín hiệu gắn với thụ thể đặc hiệu ở tế bào đích.
c)
C. Tế bào đích luôn luôn có thụ thể đặc hiệu với phân tử tín hiệu.
d)
D. Mỗi tế bào đích chỉ có một loại thụ thể.
25.
Thông tin giữa các tế bào là
a)
A. sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác của cùng một cơ thể.
b)
B. sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác của những cơ thể khác nhau.
c)
C. sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thuộc cùng một mô trong cơ thể.
d)
D. sự truyền tín hiệu thần kinh từ tế bào thần kinh này sang tế bào thần kinh khác.
26.
Phần lớn các hoạt động sống trong tê bào đều được cung cấp năng lượng từ
a)
A. ATP.
b)
B. carbohydrate.
c)
C. lipid.
d)
D. protein.
27.
“Adenosine” trong phân tử ATP được cấu thành từ
a)
A. Adenine + 3 nhóm phosphate.
b)
B. Adenine + đường ribose.
c)
C. Đường ribose + 3 nhóm phosphate.
d)
D. Adenine + 2 nhóm phospate.
28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ATP?

a)

Năng lượng dùng để tổng hợp ATP được lấy từ quá trình dị hóa.

b)

Quá trình hình thành ATP là quá trình dị hóa.

c)

Khi phân hủy ATP năng lượng được giải phóng dùng cho đồng hóa hoặc các hoạt động sống tế bào.

d)

Quá trình chuyển hóa ATP thành ADP là quá trình đồng hóa.

29.
Enzyme nào sau đây xúc tác phân giải tinh bột thành đường ở khoang miệng?
a)
A. Saccharase.
b)
B. Amylase.
c)
C. Cellulsase.
d)
D. Lipase.
30.
Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?
a)
A. Liên kết với cơ chất và biến đổi cơ chất thành sản phẩm.
b)
B. Liên kết với cơ chất và làm biến đổi cấu hình không gian của cơ chất.
c)
C. Làm tăng năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng.
d)
D. Làm giảm năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng.
31.
Enzyme là chất xúc tác
a)
A. hóa học
b)
B. sinh học
c)
C. lí học
d)
D. cơ học.
32.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính nào sau đây?

a)

Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể.

b)

Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.

c)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng.

d)

Sinh công cơ học.