wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh thái học

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

2.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là gì?

a)

A. Thành phần loài, tỷ lệ nhóm tuổi, mật độ.

b)

B. Độ đa dạng về loài, sự phân bố các loài trong quần xã.

c)

C. Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

d)

D. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần thể.

3.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

4.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

5.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

6.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

7.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng:

a)

A. Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

B. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì phân li ổ sinh thái càng mạnh.

c)

C. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

d)

D. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi.

8.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

9.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

10.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

11.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

12.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

13.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

14.

Câu 1: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:

(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sv sinh sống

(2) Có sự biến đổi tuần tự của các quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.

(4) Luôn dẫn tới quần xã suy thoái.

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là:

a)

A. (1) và (2)

b)

B. (2) và (3)

c)

C. (2) và (4)

d)

D. (1) và (3)

15.

Hệ sinh thái bao gồm:

a)

quần thể sinh vật và các nhân tố sinh thái

b)

cá thể sinh vật và khu vực sống của chúng

c)

quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã

d)

quần xã sinh vật và các nhân tố hữu sinh của môi trường

16.

Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất thường là:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

17.

Lưới thức ăn là:

a)

các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung với nhau.

b)

tập hợp tất cả các chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật.

c)

các chuỗi thức ăn có các loài có các loài sinh vật có quan hệ mật thiết với nhau.

d)

tập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã có nhiều mắt xích chung với nhau.

18.

Khi nói về đặc điểm của lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Lưới thức ăn phản ảnh mối quan hệ dinh dưỡng trong quần thể.

b)

Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành lưới thức ăn.

c)

Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.

d)

Lưới thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

19.

Chuỗi và lưới thức ăn được hình thành dựa trên mối quan hệ:

a)

dinh dưỡng giữa các loài sinh vật

b)

hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật

c)

cạnh tranh giữa các loài sinh vật

d)

hỗ trợ nhau giữa các sinh vật cùng loài

20.

Cho chuỗi thức ăn sau: cây lúa -> sâu đục thân -> ...(1)... -> vi sinh vật. Số (1) ở đây có thể là:

a)

rệp cây

b)

bọ rùa

c)

trùng roi

d)

ong mắt đỏ

21.

Chuỗi thức ăn sau đây được mở đầu bằng nhóm sinh vật nào?

Tảo lục đơn bào -> tôm -> cá rô -> chim bói cá

a)

Sinh vật dị dưỡng

b)

Sinh vật tự dưỡng

c)

Sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

Vi sinh vật

22.

Quần thể nào sau đây không phải sinh vật tiêu thụ?

a)

Nấm linh chi

b)

Ruồi, muỗi

c)

Rươi và sâu đất

d)

Dương xỉ

23.

Ứng dụng nào sau đây không phù hợp với sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng

a)

trồng đỗ dưới gốc các cây ngô

b)

trồng lúa dưới gốc cây ngô

c)

trồng lá lốt dưới gốc cây xoài

d)

trồng cây bạch đàn dưới gốc cây dương liễu

24.

theo quy tắc về kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi,...của cơ thể thì

a)

động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai,đuôi và chi... thường lớn hơn tai,đuôi,chi...của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng

b)

động vật biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai,đuôi và chi... thường lớn hơn tai,đuôi,chi...của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng

c)

động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai,đuôi và chi... thường bé hơn tai,đuôi,chi...của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng

d)

động vật biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai,đuôi và chi... thường bé hơn tai,đuôi,chi...của các loài động vật tương tự sống ở vùng nóng

25.

Kĩ thuật trồng xen này đem lại bnhieu lợi ích:

I.Tận dụng diện tích gieo trồng

II.Tận dụng nguồn sống của môi trường

III.Thu được nhiều loại nông phẩm trong 1 khu vườn

IV.Rút ngắn thời gian sinh trưởng của tất cả các loại cây

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào bnhieu hoạt động sau đây

1. Trồng xen các loại cây ưa bóng và ưa sáng trong cùng 1 khu vườn

2. Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao

3. Trồng các loại cây đúng thời vụ

4. Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

27.

Dựa vào sự thích nghi của động vật với nhân tố sinh thái nào sau đây,người ta chia động vật thành nhóm động vật hằng nhiệt và nhóm động vật biến nhiệt?

a)

Gió

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Nhiệt độ

28.

Đặc điểm nào sau đây không có ở quần thể giao phối?

a)

Quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài

b)

Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau

c)

Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau

d)

Quần thể có khu vực phân bố xác định

29.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng

c)

Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa

d)

Tập hợp cá trong Hồ Tây

30.

Giữa các cá thể sinh vật cùng loài trong quần thể có mối quan hệ

a)

Hỗ trợ và đối địch

b)

Cạnh tranh và đối kháng

c)

Hỗ trợ và ký sinh

d)

Hỗ trợ và cạnh tranh

31.

Sự hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài dẫn đến kết quả:

a)

Suy thoái quần thể ,số lượng cá thể trong quần thể giảm

b)

Tăng cường hiệu quả nhóm,sử dụng tối đa nguồn sống trong môi trường

c)

Giảm số lượng cá thể trong quần thể ,tăng cường hiệu quả nhóm

d)

Giảm số lượng cá thể của quần thể, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể

32.

Mối quan hệ nào sau đây thể hiện quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể

1.Các cây thông liền rễ nhau

2.Tự tỉa thưa ở thực vật

3.Cây đậu sống được là nhờ sự hỗ trợ của vi khuẩn nốt sần

4.Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn

5.Ký sinh đồng loại

6.Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn

a)

1,3,5

b)

2,4,6

c)

3,4,6

d)

1,4,6

33.

Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật

a)

Khi thiếu thức ăn , một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

b)

Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt đc trâu rừng có kích thước lớn hơn

c)

Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ

d)

Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ