wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA HK1 SINH 12

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

: Cấu trúc của gene gồm ba vùng là

a)

vùng tăng cường, vùng vận hành, vùng mã hoá.    

b)

                    vùng khởi động, vùng vận hành, vùng mã hóa.

                    

c)

vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

d)

vùng khởi động, vùng tăng cường, vùng mã hóa.  

2.

Mỗi gene mã hóa chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là

                         

                         

a)

vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

b)

vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hoá. 

c)

vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

d)

vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc. 

3.

Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại amino acid, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

                                            

a)

phổ biến.  

b)

liên tục. 

c)

thoái hóa. 

d)

đặc hiệu.

4.

: Phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền có tính phổ biến?

a)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ.

5.

: Chức năng của phân tử DNA là

a)

. cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan trong tế bào chất của tế bào nhân thực.

b)

mang thông tin di truyền, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

cấu trúc nên enzyme, hoormone và kháng thể.

d)

cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.

6.

Điểm khác nhau cơ bản của gene cấu trúc và gene điều hòa là

A. về chức năng của protein do gene đó tổng hợp.

B. về cấu tạo của mỗi đó. gene

C. về vị trí của gene trên DNA.

D. về khả năng tự nhân đôi và phiên mã của mỗi gene.

a)

về chức năng của protein do gene đó tổng hợp.

b)

về cấu tạo của mỗi đó. gene

c)

về vị trí của gene trên DNA.

d)

Dvề khả năng tự nhân đôi và phiên mã của mỗi gene.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ gene của sinh vật?

A. Hệ gene là tập hợp tất cả các phân tử DNA của tế bào.

B. Hệ gene là toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào.

C. Hệ gene là toàn bộ các gene có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

D. Hệ gene là tất cả các bộ ba mã hóa trên gene của sinh vật.

a)

Hệ gene là tập hợp tất cả các phân tử DNA của tế bào.

b)

Hệ gene là toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào.

c)

Hệ gene là toàn bộ các gene có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

Hệ gene là tất cả các bộ ba mã hóa trên gene của sinh vật.

8.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Allele mới.

b)

Đột biến gene.  

c)

Đột biến điểm.     

d)

Thể đột biến.

9.

Quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra sản phẩm là DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp với số lượng lớn phục vụ cho đời sống con người được gọi là

a)

công nghệ tế bào.

b)

công nghệ protein tái tổ hợp. 

c)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

d)

công nghệ sinh học.

10.

Công nghệ DNA tái tổ hợp được thực hiện dựa trên nguyên lí:

a)

tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene.

b)

phân cắt DNA và ghép gene vào tế bào.  

c)

nhân đôi DNA và phân tách gene.

d)

tái tạo tế bào và sao chép gene.

11.

Hình dưới đây mô tả nguyên lí tạo động vật biến đổi gene:

Hình (C) thể hiện giai đoạn

a)

bò cho trứng. 

b)

hợp tử chứa gene cần chuyển.  

c)

lấy gene cần chuyển.

d)

hợp tử ở giai đoạn nhân non.

12.

Hình dưới đây mô tả nguyên lí tạo động vật biến đổi gene:

Hình (D) thể hiện giai đoạn

a)

bò cho trứng.   

b)

hợp tử chứa gene cần chuyển

c)

hợp tử ở giai đoạn nhân non.

d)

lấy gene cần chuyển.

13.

: Hình dưới đây mô tả nguyên lí tạo thực vật biến đổi gene:


Hình (5) thể hiện giai đoạn

a)

Tách thể truyền plasmid mang T-DNA

b)

Tạo Plasmid tái tổ hợp (cài gene cần vào T-DNA).

c)

Biến nạp plasmid tái tổ vào tế bào thực vật

d)

T-DNA mang gene cần chuyển vào nhân hợp nhất với DNA nhiễm sắc thể.

14.

Thành tựu nào sau đây là kết quả của việc ứng dụng công nghệ biến đổi gene trong tạo giống thực vật?

a)

Dê chuyển gene sản xuất sữa chứa protein CFTR chữa bệnh u xơ nang.

b)

Cà chua chuyển gene kháng virus.

c)

Cừu chuyển gene tổng hợp α-1-antitrypsin ở người chữa bệnh khí thủng phổi.

d)

Dê chuyển gene tổng hợp insulin để điều trị bệnh tiểu đường.

15.

Trong các ứng dụng sau, đâu là ứng dụng của giải mã hệ gene người trong y học?

a)

Thiết kế các chip DNA, "Lab-on-a-chip" dựa trên trình tự nucleotide đã biết của hệ gene người giúp phân tích được sự biểu hiện của nhiều gene ở người.

b)

Chế tạo và sử dụng các loại thuốc đặc trị để ức chế các loại protein đặc trưng ở tế bào ung thư có thể làm chậm sự phát triển của tế bào ung thư.

c)

Sử dụng trình tự DNA ti thể từ các mẫu xương, răng, máu phục vụ cho việc giám định mối quan hệ huyết thống giữa các liệt sĩ với thân nhân.

d)

Phân tích và so sánh các trình tự STR trong xác định danh tính của nạn nhân trong các vụ tai nạn, truy tìm được thủ phạm trong các vụ án hình sự.

16.

Loại đột biến điểm nào sau đây làm cho gene đột biến tăng hai liên kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất một cặp A - T.

b)

Đột biến thêm một cặp A - T.

c)

Đột biến thay thế hai cặp G - C bằng hai cặp A - T.

d)

Đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C.

17.

Hình sau đây mô tả cơ chế xảy ra đột biến. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

từ 1 gene qua 3 lần nhân đôi tạo ra 4 gene bình thường và đột biến.

b)

5BU là tác nhân gây ra đột biến thay thế A-T thành G-C.

c)

sơ đồ nói lên cơ chế đột biến gene thay thế cặp nucleotide.

d)

ếu ngay lần nhân đôi đầu tiên, có 1 phân tử 5BU xen vào thì từ 1 phân tử DNA sau 3 lần nhân đôi phát sinh 2 phân tử DNA đột biến.

18.

Hình sau mô tả bậc cấu trúc nào của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

 

a)

Nucleosome.

b)

Sợi cơ bản. 

c)

Sợi nhiễm sắc.      

d)

Vùng xếp cuộn.

19.

Hình sau mô tả bậc cấu trúc nào của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

a)

Nucleosome. 

b)

Sợi cơ bản.  

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Vùng xếp cuộn.

20.

Trong các hình bên, hình số mấy mô tả đúng trình tự các gene (X, Y, Z) nằm trên cặp NST tương đồng của tế bào sinh dưỡng bình thường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho các ví dụ sau đây:

I.  Hội chứng Down, Turner đều do đột biến dị đa bội gây ra.

II. Cỏ Spartina dùng làm thức ăn cho bò sữa là ví dụ về thể tự đa bội.

III. Bệnh ung thư máu và hội chứng tiếng mèo kêu là do mất đoạn NST

IV. Dâu tây lục bội sinh trưởng nhanh, kích thước quả lớn, lượng đường trong quả cao.

V.  Chuối tam bội thường không có hạt, giúp chuối mềm hơn và dễ ăn.

VI. Lặp đoạn NST giới tính ở ruồi giấm làm mắt lồi thành mắt dẹt có lợi cho thể đột biến. Những ví dụ nào là đúng khi nói về đột biến số lượng NST là

a)

II, IV, V.   

b)

II, III, IV.       

c)

I, III, IV.         

d)

IV, V, VI.

22.

Hình A mô tả quá trình biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua hai cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử (cơ chế 1 và cơ chế 2). Các đơn phân của phân tử 3 được đánh số la mã từ I đến IV. Phân tích hình A và dựa vào các thông tin về mã di truyền ở hình B, hãy xác định Đúng hay Sai cho mỗi nhận định sau đây:

Bộ  ba  kết  thúc  là 

(a)  

23.

Hình A mô tả quá trình biểu hiện thành tính trạng của cơ thể thông qua hai cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử (cơ chế 1 và cơ chế 2). Các đơn phân của phân tử 3 được đánh số la mã từ I đến IV. Phân tích hình A và dựa vào các thông tin về mã di truyền ở hình B, hãy xác định Đúng hay Sai cho mỗi nhận định sau đây

:Cơ chế 1 là

(a)  

24.

: Cho các thành phần dưới đây: (1) DNA polymerase; (2) RNA polimerase; (3) Ribosom; (4) mRNA; (5) tRNA; (6) DNA ligase. Có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình tái bản DNA.

(a)  

25.

Cho các thành phần: mRNA của gene cấu trúc; Các loại nucleotide A, U, G, C; RNA polymerase; DNA ligase; DNA polymerase. Có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

(a)  

26.

Cho hình ảnh dưới đây. Quá trình phiên mã là cơ chế số mấy?




(a)  

27.

Đột biến gene có bao nhiêu vai trò dưới đây?

1. Làm thay đổi cấu trúc của gene tạo ra allele mới.

2. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.

4.  Làm thay đổi vị trí của gene tạo ra các tổ hợp gene mới.

5.  Luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

6.  Làm phong phú vốn gene của quần thể.

(a)  

28.

Đột biến gene có bao nhiêu vai trò dưới đây?

1.  Làm thay đổi cấu trúc của gene tạo ra allele mới.

2.  Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.

4.  Làm thay đổi vị trí của gene tạo ra các tổ hợp gene mới.

5.  Luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

6.  Luôn tạo ra kiểu hình mới.



(a)  

29.

: Trong các dạng đột biến nhiễm sắc thể sau, có bao nhiêu dạng đột biến cấu trúc?

(1) Mất đoạn;

(2) Lặp đoạn;

(3) Thể một;

(4) Thể không;

(5) Thể tứ bội;

(6) Thể tam bội.



(a)  

30.

Cho các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể/kiểu gen sau: 2n, 3n, 4n, 5n, 6n, 7n, 8n, 2n+1, 2n-1, 2n-1-1, 2n+1+1, AABbbDd, AAABBBddd, 2nA2nB, aaaBBBddd. Có bao nhiêu cơ thể thuộc đột biến thể đa bội?



(a)