wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 12

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa 1 chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN

(a)  

2.

gen không phân mảnh còn được gọi là? có ở sinh vật?

a)

gen có vùng mã hóa liên tục

b)

gen có vùng mã hóa không liên tục

c)

gen phân mảnh

d)

sinh vật nhân sơ

e)

sinh vật nhân thực

3.

đoạn không mã hóa ở sinh vật nhân thực được gọi là

(a)  

4.

vai trò của đoạn intron

a)

bảo vệ gen

b)

tiết kiệm thông tin lưu trữ tính trạng di truyền

c)

mang thông tin mã hóa các sản phẩm

d)

khởi động quá trình phiên mã

5.

đoạn mã hóa ở sinh vật nhân thực được gọi là

(a)  

6.

1 gen cấu trúc điển hình gồm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

vùng đầu tiên của gen cấu trúc là

(a)  

8.

vị trí vùng điều hòa

(a)  

9.

vai trò của vùng điều hòa

(a)  

10.

vị trí của vùng mã hóa

a)

giữa gen

b)

đầu 3' của mạch gốc

c)

đầu 5' của mạch gốc

11.

vai trò của vùng mã hóa

a)

mang thông tin mã hóa các sản phẩm

b)

là nơi enzim ARN polimeaza gắn vào để khởi động quá trình phiên mã

c)

bảo vệ gen

d)

mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

12.

vùng nằm ở đầu 5' của mạch gốc của 1 gen cấu trúc điển hình?

(a)  

13.

"mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã" là vai trò của

(a)  

14.

khái niệm mã di truyền

(a)  

15.

3 nu trên gốc ADN

a)

triplet

b)

codon

c)

lôcut

d)

anticodon

16.

3 nu trên gốc tARN

a)

triplet

b)

codon

c)

lôcut

d)

anticodon

17.

đặc điểm mã di truyền

a)

là mã bộ 3

b)

có 23 bộ 3

c)

có 64 bộ 3

d)

có 60 bộ 3 mã hóa và 4 bộ 3 không mã hóa

e)

có 61 bộ 3 mã hóa và 3 bộ 3 không mã hóa

18.

đặc điểm mã di truyền

a)

bộ 3 không mã hóa: 5' UAA 3'

b)

các bộ 3 không mã hóa là các bộ 3 kết thúc

c)

bộ 3 không mã hóa: 5' UAG 3'

d)

các bộ 3 mã hóa là các bộ 3 kết thúc

e)

bộ 3 không mã hóa: 5' UGA 3'

19.

Mã di truyền được đọc theo chiều

a)

Từ 5’ đến 3’ trên ARN

b)

Từ 3’ đến 5’ trên mạch gốc ADN

c)

Từ 5’ đến 3’ trên mạch gốc ADN

d)

Từ 3’ đến 5’ trên ARN

20.

Tính phổ biến, tính đặc hiệu và tính thoái hoá là đặc điểm của

(a)  

21.

Mã di truyền có tính phổ biến nghĩa là

(a)  

22.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là

a)

Một bộ 3 chỉ mã hoá được 1 aa

b)

Một aa có thể được xác định bởi 2 hay nhiều bộ 3

23.

Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là

a)

Một bộ 3 chỉ mã hoá được 1 aa

b)

Một aa có thể được xác định bởi 2 hay nhiều bộ 3

24.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra CHỦ YẾU

(a)  

25.

Thời điểm diễn ra quá trình nhân đôi ADN

(a)  

26.

Các enzyme tham gia quá trình nhân đôi ADN

a)

Heliaza

b)

ADN polimeaza

c)

ARN polimeaza

d)

ADN ligaza

e)

ARN ligaza

27.

Chúc năng của enzyme heliaza trong quá trình nhân đôi ADN

(a)  

28.

Chúc năng của enzyme ADN polimeaza trong quá trình nhân đôi ADN

(a)  

29.

Chúc năng của enzyme ARN polimeaza trong quá trình nhân đôi ADN

(a)  

30.

Chúc năng của enzyme ADN ligaza trong quá trình nhân đôi ADN

(a)