NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG LỚP 11, 2021 -2022
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Sinh sản sinh dưỡng là tạo ra cây mới
A. từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.
B. chỉ từ rễ của cây.
C. chỉ từ một phần thân của cây.
D. chỉ từ lá của cây.
Câu 2. Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là dựa vào:
A. cơ chế nguyên phân và giảm phân
B. cơ chế giảm phân và thụ tinh
C. Tính toàn năng của tế bào
D. cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Câu 3. Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:
A. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
B. sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành
C. sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.
D. sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.
Câu 4. Mỗi tế bào mẹ hạt phấn (2n) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu hạt phấn?
A. 4
B. 1
C. 2n
D. n
Câu 5. Trong túi phôi những tế bào tham gia vào quá trình thụ tinh kép là
A. tế bào đối cực và tế bào kèm.
B. tế bào đối cực và tế bào cực.
C. tế bào cực và tế bào trứng.
D. tế bào trứng và tế bào kèm.
Câu 6. Quá trình vận chuyển hạt phấn từ bao phấn đến núm nhụy. Đây là quá trình
A. thụ tinh kép.
B. thụ phấn.
C. giao phấn.
D. hình thành hạt.
Câu 7. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
(1) thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n)
(2) thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa
(3) thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín
(4) thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu hế khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống
(5) tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép
Phương án trả lời đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8. . Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
A. tiết kiệm vật liệu di truyến ( do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh ).
B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
D.cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
Câu 9. Thụ tinh là quá trình:
A. Hình thành giao tử đực và cái
B. Hợp nhất giữa con đực và cái
C. Hợp nhất giữa giao tử đơn bội đực và cái
D. Hình thành cá thể đực và cá thể cái
Câu 10. Hạt được hình thành từ:
A. Bầu nhụy
B. Nhị
C. Noãn đã được thụ tinh
D. Hạt phấn
C. Noãn đã được thụ tinh
D. Hạt phấn
Câu 11. (MĐ2).Những điều nào sau đây lý giải được sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi và giúp cho quần thể tồn tại được trong môi trường biến động?
1. Cơ sở của sinh sản hữu tính là sự phân bào giảm nhiễm mà điểm mấu chốt là sự hình thành giao tử đực (tinh trùng) và giao tử cái (noãn) và sự kết hợp giữa chúng
2. Sinh sản hữu tính làm tăng tính biến dị di truyền ở thế hệ con
3. Thông qua giảm phân và sự thụ tinh ngẫu nhiên, rất nhiều tổ hợp gen khác nhau sẽ được hình thành từ một số ít bộ gen ban đầu
4. Quá trình nguyên phân có thể xảy ra đột biến làm tăng tính biến dị
5. Mức biến dị di truyền của một quần thể càng lớn thì khả năng thích nghi với môi trường biến động ngày càng cao
6. Trên nguyên tắc khi môi trường thay đổi hoàn toàn và đột ngột, những cá thể con có mang tổ hợp di truyền biến dị rất khác lạ sẽ có nhiều cơ hội, thích nghi hơn những cá thể con có kiểu gen đồng nhất và giống hệt bố mẹ
Phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2), (3), (4) và (5)
B. (2), (3), (4), (5) và (6)
C. (1), (2), (3), (5) và (6)
D. (1), (2), (4), (5) và (6)
Câu 12. Sinh sản vô tính ở động vật là:
A. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
Câu 13. Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:
A. Chuyển nhân của tế bào xô ma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
B. Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
C. Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
D. Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
Câu 14. Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
A. cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường
B. đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể
C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
D. có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
Câu 15. Xét các phát biểu sau:
⦁ các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là: phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh
⦁ trinh sinh là hiện tượng các trứng không qua thụ tinh phát triển thành các cơ thể mới có bộ NST lưỡng bội
⦁ một trong những ưu điểm của sinh sản vô tính là tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về mặt di truyền
⦁ chúng ta chưa thể tạo ra được cá thể mới từ tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức cao vì do tính biệt hóa cao của tế bào động vật có tổ chức cao
⦁ trinh sinh là hình thức sinh sản thường gặp ở loài chân đốt
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 16. Người ta đã nuôi cấy da người để chữa cho các bệnh nhân bị bỏng da. Đây là hình thức:
A. Sinh sản phân mảnh.
B. Sinh sản nảy chồi.
C. Nuôi mô sống.
D. Nhân bản vô tính
Câu 17. Sinh sản bằng hình thức nẩy chồi gặp ở nhóm động vật:
A. Ruột khoang, Giun dẹp
B. Động vật nguyên sinh
C. Bọt biển, Ruột khoang
D. Bọt biển, Giun dẹp
Câu 18. Sinh sản bằng hình thức phân mảnh có ở nhóm động vật:
A. Bọt biển, Giun dẹp
B. Ruột khoang, Giun dẹp
C. Động vật nguyên sinh
D. Bọt biển, Ruột khoang
Câu 19. Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
A. cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường
B. đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể
C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
D. có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
Câu 20. Người ta đã nuôi cấy da người để chữa cho các bệnh nhân bị bỏng da. Đây là hình thức:
A. Sinh sản phân mảnh.
B. Sinh sản nảy chồi.
C. Nuôi mô sống.
D. Nhân bản vô tính
Câu 21. Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp
A. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
B. ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
C. có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tác phát triển thành cơ thể mới
D. có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
Câu 22. Điều nào sau đây nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?
A. từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
B. từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
C. từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, tự đẻ trứng đến đẻ con
D. từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng
Câu 23. Những điều nào sau đây lý giải được sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi và giúp cho quần thể tồn tại được trong môi trường biến động?
1. cơ sở của sinh sản hữu tính là sự phân bào giảm nhiễm mà điểm mấu chốt là sự hình thành giao tử đực (tinh trùng) và giao tử cái (noãn) và sự kết hợp giữa chúng
2. sinh sản hữu tính làm tăng tính biến dị di truyền ở thế hệ con
3. thông qua giảm phân và sự thụ tinh ngẫu nhiên, rất nhiều tổ hợp gen khác nhau sẽ được hình thành từ một số ít bộ gen ban đầu
4. quá trình nguyên phân có thể xảy ra đột biến làm tăng tính biến dị
5. mức biến dị di truyền của một quần thể càng lớn thì khả năng thích nghi với môi trường biến động ngày càng cao
6. trên nguyên tắc khi môi trường thay đổi hoàn toàn và đột ngột, những cá thể con có mang tổ hợp di truyền biến dị rất khác lạ sẽ có nhiều cơ hội, thích nghi hơn những cá thể con có kiểu gen đồng nhất và giống hệt bố mẹ
Có bao nhiêu phương án trả lời đúng ?
A. 3
B. 5
C. 5
D. 6
Câu 24. Ở thú đẻ con, phôi thai phát triển nhờ:
A. Quá trình trao đổi chất qua noãn hoàng.
B. Chất dự trữ có sẵn trong nhau thai.
C. Chất dự trữ có sẵn trong noãn hoàng.
D. Quá trình trao đổi chất qua nhau thai.
Câu 25. Xét các đặc điểm sau:
1 Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
2 .Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di chuyền
3. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi
4. Là hình thức sinh sản phổ biến
5. Thích nghi tốt với môi trường sống ổn định
Những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật là
A. (4) và (5)
B. (2) và (5)
C. (2) và (3)
D. (1) và (5)
Câu 26. Điểm giống nhau giữa sinh sản hữu tính ở động vật và thực vật là:
1. Tạo cá thể mới qua hình thành và hợp nhất 2 loại giao tử đơn bội đực - cái tạo ra hợp tử lưỡng bội.
2. Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền
3. Trải qua 3 giai đoạn hình thành giao tử, thụ tinh và phát triển phôi
4. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
A. (1, (4)
B. (1), (3)
C. (2), (3)
D. (1), (2)
Câu 27. Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp
A. của hai giao tử đực và giao tử cái
B. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái
C. các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái
D. bộ NST đơn bội (n) của giao tử đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử
Câu 28. Điều không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật là
A. tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính
B. các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh
C. giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau
D. một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo
Câu 29. thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì
A. không nhất thiết phải cần môi trường nước
B. không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
C. hạn chế tiêu tốn năng lượng
D. hiệu quả thụ tinh cao
Câu 30. Các loại hoocmôn phối hợp kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng là hoocmôn
A. kích thích nang trứng (FSH), progesteron và ơstrogen
B. progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen
C. kích thích nang trứng(FSH), hoocmôn tạo thể vàng(LH) và ơstrogen
D. progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen
Câu 31. Ưu điểm của sinh sản hữu tính ở động vật lưỡng tính so với động vật đơn tính là:
A. Hai cá thể bất kì nào gặp nhau vào thời kì sinh sản, sau khi giao phối, thụ tinh đều có thể sinh con.
B. Tạo ra cá thể thích nghi với môi trường sống thay đổi.
C. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian tương đối ngắn.
D. Tạo ra cá thể mới đa dạng về mặt di truyền.
Câu 32. Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích
A. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron
C. phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
D. tuyến yên tiết FSH
Câu 33. Ở vùng nhiệt đới, chu kì chín và rụng trứng của chuột là:
A. 5 ngày
B. 8 ngày
C. 25 ngày
D. 28 ngày
Câu 34. Tuyến yên tiết ra chất nào?
1 FSH
2 Testosteron
3 LH
4 GnRH
5 Ơstrogen
Phương án trả lời đúng là:
A. (1) và (4)
B. (3) và (4)
C. (1) và (2)
D. (1) và (3)
Câu 35. Điều hoà ngược âm tính diễn ra trong quá trình trinh sinh trùng khi:
A. Nồng độ GnRH giảm.
B. Nồng độ FSH và LH ccao.
C. Nồng độ prôgestêrôn cao
D. Nồng độ testôstêrôn cao.
Câu 36. Thời kỳ mang thai không có trứng chín và rụng vì khi nhau thai được hình thành
A. thì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên
B. sẽ tiết ra hóc môn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên
C. sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên
D. sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên
Câu 37. GnRH kích thích
A. phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng
B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron
C. tuyến yên sản sinh LH và FSH
D. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng
Câu 38. Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH kích thích
A. phát triển nang trứng
B. nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng
C. dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ
D. tuyến yên tiết ra hoocmôn
Câu 39. Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản:
A. Bào tử
B. Phân đôi
C. Sinh dưỡng
D. Hữu tính
Câu 40. Ý nào sau đây không đúng khi giải thích: Hằng ngày, phụ nữ uống viên thuốc tránh thai (chứa progesteron hoặc progesteron + ostrogen) có thể tránh được mang thai?
A. Vùng dưới đồi giảm tiết GnRH; tuyến yên giảm tiết FSH và LH
B. Diệt tinh trùng khi có mặt ở tử cung.
C. Uống thuốc tránh thai hàng ngày làm nồng độ các hooc môn này trong máu cao gây ức chế lên tuyến yên và vùng dưới đồi.
D. Nồng độ các hooc môn GnRH, FSH, LH giảm nên trứng không chín và không rụng.
