wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk2 10

Total questions: 44

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tổng hợp là quá trình

a)

hình thành chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

b)

hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp.

c)

chuyển đổi chất hữu cơ phức tạp thành chất vô cơ đơn giản.

d)

chuyển đổi chất hữu cơ này thành chất hữu cơ khác.

2.

Câu 2. Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng

sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

3.

Câu 3. pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:

a)

2

b)

5

c)

6

d)

8

4.

Câu 4. Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào động vật có vai trò 1. Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

2. Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

3. Giải phóng oxygen cung cấp cho các quá trình sinh năng lượng ATP. 4. Tích lũy năng lượng cho tế bào và cơ thể.

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

3, 4

5.

Câu 5. Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình

a)

Hóa tổng hợp.

b)

Quang tông hợp.

c)

Hóa phân li.

d)

Quang phân li

6.

Câu 6. Cơ chế hoạt động của enzim

sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất

có thể tóm tắt thành một số bước

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

Trình tự các bước là

a)

(2)→ (1)→ (3)

b)

(1)→ (2)→ (3)

c)

(2) → (3) → (1)

d)

(1) → (3) → (2)

7.

Câu 7: Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: “Các phân tử hoà tan trong bào tương được vận chuyển qua cầu sinh chất giữa hai tế bào thực vật”.

a)

Tiếp xúc trực tiếp.

b)

Truyền tin cục bộ.

c)

Qua mối nối giữa các tế bào.

d)

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn.

8.

Câu 8. Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình nào dưới đây?

a)

Lên men lactic.

b)

Lên men acetic.

c)

Lên men rượu etylic.

d)

Lên men butylic.

9.

Câu 9. Trong quá trình lên men etylic (lên men rượu) từ pyruvic acid,

sản phẩm được tạo

a)

rượu etylic và O.

b)

acid lactic và O.

c)

rượu etylic và CO,.

d)

acid lactic và CO,.

10.

Câu 10. Các sản phẩm cuối cùng của quá trình quang hợp bao gồm

a)

carbon dioxide và nước.

b)

carbohydrate và oxygen.

c)

carbon dioxide và oxygen.

d)

oxygen và nước.

11.

Câu 11. Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có

nguồn gốc từ

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

Diệp lục.

d)

Ánh sáng.

12.

Câu 12. Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết

với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm phân tích

c)

trung tâm vận động

d)

trung tâm hoạt động

13.

Câu 13. Nơi diễn ra chu trình Kreps là

a)

Tế bào chất.

b)

Lục lạp.

c)

Chất nền của ti thể.

d)

Màng ti thể.

14.

Câu 14. Trong chu trình Kreps, mỗi phân tử acetyl coA được oxy hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO?

a)

1 phân tử.

b)

2 phân tử.

c)

4 phân tử.

d)

3 phân tử.

15.

Câu 15. Một phân tử Glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Kreps, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm ở

a)

trong O,.

b)

trong phân tử NAD .

c)

trong NADH và FADH,.

d)

trong FAD.

16.

Câu 16. Nước được tạo ra ở giai đoạn nào trong hô hấp tế bào?

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Kreps. chu trình Kreps.

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và

17.

Câu 17. Giai đoạn nào

trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng O?

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Kreps.

c)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Kreps.

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

18.

Câu 18. Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của ti thể.

b)

Cả hai màng ti thể.

c)

Màng trong của ti thể.

d)

Chất nền của ti thể.

19.

Câu19. Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

34 ATP.

b)

36 ATP

c)

32 ATP.

d)

28 ATP.

20.

Câu 20. Trong giai đoạn/con đường hô hấp nào sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?

a)

Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân.

c)

Chu trình Kreps.

d)

Phân giải kị khí.

21.

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

1) Giúp các tế bào trao đổi thông tin qua lại với nhau

2) Giúp các tế bào đáp ứng lại với các kích thích của môi trường ngoại

bào

3) Giúp các tế bào truyền đạt, sao chép thông tin di truyền

4) Giúp tế bào nhân lên, thay thế các tế bào bị thương, già chết.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của quá trình truyền tin tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 22: Chất truyền tin là:

a)

các chất hoá học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa.

b)

các chất hoá học liên kết giữa các tế bào làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề

c)

các chất hoá học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

d)

các chất hoá học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

23.

Câu 23: Chất truyền tin gồm 2 loại chính đó là:

a)

phân tử ưa nước (hydrophilic), phân tử kỵ nước (hydrophobic).

b)

Hormone và nước.

c)

Enzyme và một số muối hòa tan.

d)

Phân tử hữu cơ kích thước lớn.

24.

Câu 24 : Con đường truyền tín hiệu là:

a)

Quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành dạng

thông tin hóa học.

b)

Quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành một đáp ứng tế bào đặc thù thường gồm một chuỗi các bước.

c)

Quá trình chuyển đổi tín hiệu của tế bào

d)

Quá trình tiếp nhận của tế bào với các phân tử truyền tin.

25.

Câu 25: Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng?

a)

các protein thụ thể trên màng tế bào.

b)

các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất.

c)

các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất.

d)

các protein thụ thể nằm trong tế bào chất.

26.

Câu 26: Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong

các hoạt động sống của tế bào

27.

Câu 27 : Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta

chia năng lượng thành 2 dạng là:

a)

Cơ năng và quang năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

28.

Câu 28 : Thế năng là năng lượng tiềm ẩn, là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Thế năng được tiềm ẩn dưới các dạng nào sau đây? 1) Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ.

2) Có ở các phản ứng trong tế bào.

3) Có được do sự chênh lệch nồng độ H+ở trong và ở ngoài màng. 4) Có được do sự chênh lệch điện tích ở hai bên màng tế bào

a)

1, 2

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

29.

Câu 29 : Nghiên cứu một số hoạt động sau

1) Tổng hợp protein

2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng

3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

4) Vận động viên đang nâng quả tạ

5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Câu 30 : Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính

nhu:

1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào 3) Vận chuyển các chất qua màng

4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (2)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

31.

Câu 1: Khi nói về cấu tạo phân tử ATP, hãy chọn ý nào sau đây đúng?

a) Bazo adenin

b) Duong ribose

c) Ba phân tử H3PO4

d) 1 phân tử đường glucose

(a)  

32.

Câu 2: Hãy chọn ý đúng giải thích cho việc ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” .

1) ATP là một hợp chất cao năng

2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm phosphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra

ATP.

(a)  

33.

Câu 3: Khi nói về quá trình truyền tin tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a. Xảy ra 3 giai đoạn: Tiếp nhận → Truyền tin → Đáp ứng

b. Truyền tin trực tiếp là theo hình thức trực tiếp, các tế bào liên kết trực tiếp thông tin thông qua các phân tử hóa học.

c. Truyền tin cục bộ là Nhiều tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần chúng.

d. Các tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất.

(a)  

34.

Câu 4: Khi nói về ý nghĩa của quang hợp đối với con người nói riêng và sinh giới nói chung, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a) Tổng hợp ra chất hữu cơ, là nguồn thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

b) Biến đổi quang năng thành hoá năng được tích luỹ trong cơ thể thực vật. Đây là điểm khởi đầu cho các dòng năng lượng trong sinh giới.

c) Duy trì ổn định thành phần khí quyển thông qua việc hấp thụ và thải từ đó giúp điều hoà khí hậu, bảo vệ môi trường sống.

d) Cung cấp nguồn nguyên liệu hô hấp (khí oxygen) cho hầu hết các loài sinh vật.

(a)  

35.

Câu 5. Hiệu ứng nhà kính là một hiện tượng tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển do các nhà máy sản xuất, hoạt động giao thông, đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch làm trái đất nóng lên, băng tan chảy, mực nước biển dâng cao và các loài sinh vật trên trái nguy cơ tuyệt chủng. Mỗi giải pháp dưới đây góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính là đúng hay sai?

a) Trồng rừng phủ xanh đồi trọc để chúng quang hợp làm giảm CO2.

b) Ra qui định bảo vệ rừng, xử lý mạnh các trường hợp phá rừng.

c) Thực hiện làm mảng xanh xung quanh nhà để điều tiết vi khí hậu trong gia đình

d) Tuyên truyền và giáo dục ý thức về giá trị và ích lợi của việc bảo vệ rừng.

(a)  

36.

Câu 6. Hình bên mô tả 2 pha của quá trình quang hợp. Mỗi nhận định dưới đây về 2 pha của quang hợp là đúng hay sai?

a) (1) là H2O - nguyên liệu của pha sáng

b) Pha sáng và chu trình Calvin xảy ra ở chất nền của lục lạp.

c) (3) là Oz - nguyên liệu của pha tối.

d) (4) là sản phẩm của pha tối (C6H2O).

(a)  

37.

Câu 7. Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

a. Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

b. Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

c. Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

d. Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

(a)  

38.

Câu 8. Khi nói về quá trình làm sữa chua, xác định tính đúng sai của

các nhận định sau:

a. Đây là quá trình chuyển hóa thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

b. Tác nhân thực hiện chuyển hóa là vi khuẩn lactic và vi khuẩn acetic.

c. Sữa chuyển trạng thái từ lỏng sang sệt là do protein trong sữa biến tính khi pH tăng cao.

d. Vị chua của sữa là do acid lactic sinh ra trong quá trình chuyển hóa.

(a)  

39.

Câu 1: Số phân tử Adenin có trong ATP là?

(a)  

40.

Câu 2: Số phân tử NADH được tạo ra trong chu trình creps là:

(a)  

41.

Câu 3: Oxygen được sinh ra trong quá trình quang phân li nước tại xoang thylakoid. Để ra khỏi tế bào, oxygen phải đi qua bao nhiêu lớp màng?

(a)  

42.

Câu 4: Khi tắt ánh sáng, hàm lượng chất nào (tương ứng số mấy trong hình sau) trong chu trình calvin sẽ tăng?

(a)  

43.

Câu 5: Khi tắt ánh sáng, hàm lượng chất nào (tương ứng số mấy trong hình sau) trong chu trình calvin sẽ giảm?3

(a)  

44.

Câu 6: Trong các chất: ATP, CO, O, CHO, HO, NADPH, G3P. Có bao nhiêu chất là sản phẩm được tạo ra tại pha sáng của quang hợp?

(a)