wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính trạng là:

a)

những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.

b)

qui định các tính trạng của sinh vật.

c)

giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước

d)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.

2.

Tính trạng tương phản là:

a)

những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.

b)

qui định các tính trạng của sinh vật.

c)

giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước

d)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.

3.

Nhân tố di truyền là:

a)

những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.

b)

qui định các tính trạng của sinh vật.

c)

giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước

d)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.

4.

Kí hiều P thể hiện:

a)

Phép lai

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

5.

Kí hiều X thể hiện:

a)

Phép lai

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

6.

Kí hiều thể hiện:

a)

Giao tử cái

b)

Giao tử đực

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

7.

Tính trạng trội sẽ được kí hiệu bằng:

a)

Các chữ cái in thường: a, b, c. d,...

b)

Các chữ cái in hoa: A, B, C,...

c)

Chữ số thập phân

d)

Chữ số thường

8.

Cơ thể Aa cho bao nhiêu loại giao tử, đó là giao tử nào:

a)

Hai loại, A và a

b)

Một loại, A

c)

Hai Loại, A và A

d)

Hai loai, a và a

9.

Cơ thể có kiểu gen AaBb cho bao nhiêu loại giao tử, đó là giao tử nào:

a)

Ba loại. AB, Ab, aB

b)

Ba loại. AB, Ab, ab

c)

Bốn loại. AB, Ab, aB, ab

d)

Bốn loại. AA, aa, BB, bb

10.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử ADN

b)

Prôtêin và phân tử ADN

c)

Phân tử Prôtêin

d)

Axit và bazơ

11.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

c)

C. Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

12.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

b)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

c)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

d)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

13.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

14.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

Vào kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

15.

Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

a)

một crômatit

b)

một NST đơn

c)

một NST kép

d)

cặp crômatit

16.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

17.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

19.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

20.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

21.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

22.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B. Có sự phân chia tế bào chất.

c)

C. Có sự phân chia nhân.

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

23.

Câu 3. Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I.

b)

B. kì giữa II và kì sau II.

c)

C. kì giữa I và kì giữa II.

d)

D. kì giữa II và kì sau I.

24.

Câu 4. Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kì nào ?

a)

A. Kì giữa I.

b)

B. Kì trung gian trước lần phân bào I.

c)

C. Kì giữa II.

d)

D. Kì trung gian trước lần phân bào II.

25.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

26.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

27.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh( 2n = 48) là:

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

28.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

29.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

30.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- TAAXXGTT -.

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

31.

ADN là ...(1)... có các đơn phân là ...(2)...

a)

(1) đại phân tử; (2) nucleotit

b)

(1) tiểu phân tử; (2) ribonucleotit

c)

(1) đại phân tử; (2) nucleic

d)

(1) tiểu phân tử; (2) nucleotit

32.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

33.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X.

b)

A liên kết với G; T liên kết với X.

c)

A liên kết với X; G liên kết với T.

34.

Mỗi chu kì xoắn của ADN gồm

a)

10 cặp nucleotit

b)

10 nucleotit

c)

20 cặp nucleotit

d)

5 cặp nucleotit

35.

Đơn phân của ADN là

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Bazơ nitơ

d)

Axit béo

36.

Trong phân tử ADN, chiều dài mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu?

a)

3,4Å

b)

34Å

c)

20 Å

d)

340Å

37.

Một mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit: - A-A-T-T-X-G-T-G-

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit ở trên mạch bổ sung?

a)

-T-T-A-T-G-X-A-X-

b)

-T-T-A-A-G-G-A-X-

c)

-T-T-A-A-G-X-A-X-

d)

-T-T-A-G-G-X-A-A-

38.

Trong phân tử ADN, mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu nuclêôtit?

a)

10 nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

30 nuclêôtit

d)

40 nuclêôtit

39.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

d)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn phân tử ADN

40.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 5 loại đơn phân