wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI SINH 10

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trình tự nào sau đây là đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao?

a)

A. Tế bào -> cơ thể -> quần xã -> quần thể -> hệ sinh thái.

b)

B. Tế bào -> cơ thể -> quần thể -> quần xã -> hệ sinh thái.

c)

C. Tế bào -> quần thể -> cơ thể -> quần xã -> hệ sinh thái.

d)

D. Tế bào -> cơ thể -> hệ sinh thái

-> quần thể -> quần xã.

2.

Câu 2: Cấp tổ chức  cao nhất  và lớn nhất  của  hệ sống là :

a)

A. Sinh quyến

b)

B. Hệ sinh thái

c)

 C. Loài 

d)

D.  Hệ cơ quan

3.

Câu 3: Tập hợp  nhiều tế bào cùng loại và cùng  thực hiện  một chức năng  nhất định tạo thành :

a)

A.  Hệ cơ quan 

b)

 B. Mô

c)

C.  Cơ thể   

d)

D. Cơ quan

4.

Câu 4: Vi khuẩn là dạng  sinh vật  được xếp vào giới nào sau đây?

a)

A. Giới  Nguyên sinh. 

b)

B. Giới Thực vật.

c)

C. Giới khởi sinh.   

d)

D. Giới Động vật

5.

Câu 5: Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

A. Cacbon.

b)

B. Hidro.

c)

C. Sắt .

d)

D. Nitơ.

6.

Câu 6: Phân tử protein được cấu trúc từ loại đơn phân là

a)

A. axit amin.

b)

B. nucleotit.

c)

C. axit béo.

d)

D. glycerol.

7.

Câu 7: Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là :

a)

A. 20

b)

B.15

c)

C.13

d)

D.10

8.

Câu 9: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

a)

A. các bào quan, màng sinh chất, ribôxôm.

b)

B. màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan.

c)

C. màng sinh chất, các bào quan và vùng nhân.

d)

D. màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

9.

Câu 10: Trong tế bào vi khuẩn , ribôxôm có chức năng nào sau đây ?

a)

A.Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào

b)

B. Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào

c)

C. Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống

d)

D. Tổng hợp lipit

10.

Câu 11: Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :

a)

A. Màng sinh chất

b)

B. Vùng nhân

c)

C. Chất tế bào

d)

D. Ribôxôm

11.

Câu 12: Trong tế bào nhân thực, lưới nội chất trơn thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau?

a)

A. Ôxi hoá các chất hữu cơ trong tế bào.

b)

B. Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.

c)

C. Tổng hợp các loại prôtêin.

d)

D. Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.

12.

Câu 13: Lưới nội chất hạt thực hiện chức năng chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Ôxi hoá các chất hữu cơ.      

b)

B. Tổng hợp các chất bài tiết.

c)

C. Tổng hợp các loại prôtêin.

d)

D. Tổng hợp các loại cacbohiđrat.

13.

Câu 14: Ở tế bào, nhân  thực hiện chức năng gì?

a)

A. Tổng hợp trực tiếp các loại prôtêin. 

b)

B. Quy định hình dạng của tế bào.

c)

C. Điều khiển mọi hoạt động của tế bào

d)

D. Tham gia quá trình phân hủy các chất độc hại.

14.

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?

a)

A. Có chứa nhiều trong các tế bào động vật

b)

B. Có thể không có trong tế bào của cây xanh

c)

C. Là loại bào quan nhỏ bé nhất

d)

D. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

15.

Câu 17: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?

a)

A. Enzim hô hấp

b)

B. Kháng thể

c)

C. Hoocmon

d)

D. Sắc tố

16.

Câu 19. Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc . Cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây ?

a)

A. Thực vật và động vật

b)

B. Động vật và nấm

c)

C. Nấm và thực vật

d)

D. Động vật và vi khuẩn

17.

Câu 21: Thẩm thấu là hiện tượng:

a)

A. di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.

b)

B. khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

c)

C. khuếch tán của các ion dương khi qua màng.

d)

D. các phân tử nước di chuyển ngược chiều nồng độ.

18.

Câu 22: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

D. luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.

19.

Câu 24: O2, CO2 vận chuyển qua màng tế bào theo kiểu

a)

A. khuếch tán qua lớp kép photpholipit.

b)

B. nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

C. nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

D. vận chuyển chủ động.

20.

Câu 25: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

A. vận chuyển chủ động.

b)

B. vận chuyển thụ động.

c)

C. thẩm tách.

d)

D. thẩm thấu.

21.

Câu 27: Thao tác nào sau đây mô tả cách sử dụng kính hiển vi đúng cách trong quan sát tế bào co nguyên sinh?

a)

Quan sát từ vật kính lớn đến nhỏ

b)

Chỉ sử dụng vật kính 10X.

c)

Chỉ sử dụng vật kính 40X.

d)

Quan sát lần lượt từ vật kính 10X đến 40X.

22.

Trong tế bào năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại dưới dạng

a)

A. hóa năng.

b)

B. nhiệt năng.

c)

C. điện năng.

d)

D. quang năng.

23.

Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Sinh công cơ học.

b)

B. Vận chuyển các chất qua màng.

c)

C. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

d)

D. Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

24.

Câu 30: Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

A.  tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.ng lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

B.  phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

A.  vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

D.  các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

25.

Câu 31: Enzym không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Hoạt tính xúc tác mạnh.

b)

B. Tính chuyên hoá cao.

c)

C. Bị biến đổi sau phản ứng.

d)

D. Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.

26.

Câu 32: Enzim có bản chất là

     

a)

A. Pôlisaccarit

b)

B. Prôtêin

c)

C. Mônôsaccrit

d)

D. Photpholipit

27.

Câu 33: Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của Enzim lên các phản ứng là

      A. tạo các sản phẩm trung gian                             B. tạo ra phức hợp Enzim - cơ chất

     C. tạo sản phẩm cuối cùng                                                 D. giải phóng Enzim khỏi cơ chất

a)

A. tạo các sản phẩm trung gian

b)

B. tạo ra phức hợp Enzim - cơ chất

c)

C. tạo sản phẩm cuối cùng

d)

D. giải phóng Enzim khỏi cơ chất

28.

Câu 35: Khi nói về xenlulozơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Xenlulozơ có vai trò cấu trúc nên thành tế bào thực vật.

II. Đơn phân cấu tạo xenlulozơ và glucôzơ.

III. Xenlulozơ có cấu trúc mạch thẳng.

IV. Xenlulozơ là loại đường cùng nhóm với tinh bột, mantôzơ và glicôgen.

a)

A. 4.  

b)

B. 3

c)

C. 2.  

d)

D. 1.

29.

Câu 36: ADN có chức năng nào sau đây?

a)

A. Cấu trúc nên enzim, hoocmôn và kháng thể.   

b)

B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

C. Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.  

d)

D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

30.

Câu 37: Ở người, lizôxôm phát triển mạnh nhất ở tế bào

a)

A. bạch cầu.  

b)

B. cơ tim.  

c)

C. hồng cầu.    

d)

D. thần kinh.

31.

Câu 38: Màng sinh chất thực hiện nhiều chức năng quan trọng trong tế bào, một trong số đó là

a)

A. quy định nên hình dạng của tế bào.

b)

B. bảo vệ tế bào khỏi các tác động cơ học.

c)

C. tạo giá đỡ để các bào quan phân bố trong tế bào.

d)

D. giúp tế bào thu nhận thông tin.

32.

Câu 39: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

A. Chất có kích thước nhỏ, mang điện.

b)

B. Chất có kích thước

c)

B. Chất có kích thước C. Chất có kích thước nhỏ.nhỏ, phân cực.

d)

D. Chất có kích thước lớn.

33.

Câu 40: Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng co nguyên sinh?

a)

A. Môi trường nhược trương.

b)

B. Môi trường ưu trương.

c)

C. Môi trường đẳng trương.

d)

D. Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.

34.

Câu 41: Dạng năng lượng tồn tại trong phân tử glucozơ là

a)

A. nhiệt năng.

b)

B. quang năng.

c)

C. hóa năng.

d)

D. điện năng.

35.

Câu 42:  Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

A. Tổng hợp Protein trong tế bào

b)

B. Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.

c)

C. Sự co của các tế bào cơ tim.

d)

D. Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.

36.

Câu 43: Phân tử ATP được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?

I. Bazơ adenin.           II. Đường ribozơ.        III. Đường glucozơ     .

IV. Ba nhóm phốt phát.          V. Hai phân tử H3PO4.                                   

a)

A. I, II, IV.    

b)

B. I, III, IV.  

c)

C. I, II, V.      

d)

  D. I, II, VI.

37.

Câu 44: Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là prôtêin.

b)

B. Chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.

c)

C. Chất xúc tác sinh học của cơ thể sống, có bản chất là protein hoặc lipôprôtêin.

d)

D. Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.

38.

Câu 45: Nhờ những đặc điểm nào sau đây mà enzym có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?

I. Hoạt tính xúc tác phụ thuộc và nhiệt độ và độ pH của môi trường.

II. Có hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hoá cao.

III. Chịu sự điều hoà của các chất ức chế, chất hoạt hoá và ức chế ngược.

IV. Tiến hành xúc tác cho các phản ứng ở nhiệt độ thường.

a)

A. I, II, III.   

b)

B. II, III, IV.   

c)

C. I, III, IV.

d)

D. I, II, IV.

39.

Câu 46: Yếu tố nào dưới đây làm tăng hoạt tính của enzim?

a)

A. Tăng nồng độ enzim.

b)

B. Giảm nhiệt độ của môi trường.

c)

C. Giảm nồng độ cơ chất.

d)

D. Thay đổi pH của môi trường.

40.

Câu 47: Khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim thì

a)

A. hoạt tính Enzim tăng lên.

b)

B. hoạt tính Enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

c)

C. enzim không thay đổi hoạt tính

d)

D. phản ứng luôn dừng lại

41.

Câu 50: Vai trò của enzim là

a)

A. xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

b)

B.xúc tác các phản ứng hóa học.

c)

C. tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

d)

D. cung cấp năng lượng cho cơ thể.