wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gk1 sinh ê ghét thế

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ dùng để chỉ các loại đường là

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

đường

d)

carbohydrate

2.

Chọn các nhận định đúng

a)

Chất béo là trieste của glycerol với các acid monocarboxylic có mạch C dài không phân nhánh

b)

Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, photspholipid,...

c)

Chất béo là các chất lỏng

d)

Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu

e)

Chất béo chứa các gốc acid no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu

3.

Những chất nào dưới đây không thuộc loại lipid đơn giản?

a)

Mỡ động vật

b)

Phospholipid

c)

Dầu thực vật

d)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật

4.

Những chất nào thuộc lipid phức tạp?

a)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật

b)

Dầu thực vật

c)

Phospholipid và mỡ động vật

d)

Phospholipid và steroid

5.

1 phân tử Phospholipid có cấu tại bao gồm

a)

1 ptu glyerol + 1 ptu acid béo

b)

1 ptu glycerol + 2 ptu acid béo + 1 nhóm phosphate

c)

1 ptu glycerol + 3 ptu acid béo + 1 nhóm phosphate

d)

3 ptu glyerol + 3 ptu acid béo

6.

Phân tử phospholipid có tính chất:

a)

ưu nước

b)

kị nước

c)

lưỡng cực

d)

rất háo nước

7.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormone là:

a)

steroid

b)

triglyceride

c)

phospholipid

d)

mỡ

8.

Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là steroid?

a)

hormone sinh dục

b)

cholesterol

c)

phospholipid

d)

dich mật

e)

dịch tuỵ

9.

trong tế bào, lipid không có chức năng nào?

a)

tham gia vào chức năng vận động

b)

dự trữ năng lượng trong tế bào

c)

tham gia cấu trúc màng sinh chất

d)

tham gia vào cấu trúc của hormone, diệp lục

10.

Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể?

a)

Protein vận chuyển hormone

b)

Protein enzyme

c)

Protein kháng thể

d)

Protein vận động

11.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chưa chủ yếu các gốc acid béo no

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

12.

Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?

a)

tinh bột

b)

saccharose

c)

glucose

d)

fructose

13.

Galactose có nhiều trong

a)

mật ong

b)

quả chín

c)

sữa động vật

d)

động vật

14.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bở

a)

2 phân tử glucose

b)

1 phan tử glucose + 1 phân tử fructose

c)

2 phân tử fructose

d)

1 phân tử glucose + 1 phân tử galactose

15.

Protein không có chức năng:

a)

Điều hoà thân nhiệt

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng

d)

Cấu tạo nên 1 số loại hoocmon

16.

Protein không có chức năng:

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh

17.

Các bậc cấu trúc của protein được hình thành như thế nào?

a)

Chuỗi polypeptide không tồn tại ở dạng mạch thẳng mà xoắn lại thành xoắn lò xo α hoặc gấp nếp tạo phiến gấp nếp β

b)

Chuỗi polypeptide bậc 2 tiếp xúc co xoắn tạo thành cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng

c)

Một số phân tử protein được hình thành do sự liên kết từ 2 hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 tạo thành cấu trúc bậc 4

d)

Được hình thành do các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide

18.

Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Hiện tượng nào dưới đây được gọi là biến tính của protein?

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi

b)

Liên kết peptide giữa các acid amin của protein bị thay đổi

c)

Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi

20.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung

b)

Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuân mẫu của rARN

21.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

22.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide thành ba loại đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

23.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharides, Monosaccharides, Polysaccharides

b)

Monosaccharides, Disaccharides, Polysaccharides

c)

Polysaccharides, Monosaccharides, Disaccharides

d)

Monosaccharides, Polysaccharides, Disaccharides

24.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose

b)

tinh bột, cellulose, chitin

c)

galactose, lactose, tinh bột

d)

glucose, saccharose, cellulose

25.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6C?

a)

glucose

b)

fructose

c)

galactose

d)

deoxyribose

26.

Trong các ý trên có bao nhiêu ý là đặc điểm chung của đường đơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Chức năng chính của lipid

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên 1 số loại hormone

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

28.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

cấu tạo màng sinh chất

b)

nhận biết và truyền tin

c)

cung cấp năng lượng

d)

liên kết các tế bào

29.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?

a)

Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức năng khác nhau trong cơ thể

b)

Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là một amino acid

c)

Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid

d)

Các loại amino acid khác nhau ở gốc R

30.

Nhận định nào sau đây đúng về acid nucleic?

a)

Được cấu tạo từ 4 nto hoá học: C H O N

b)

Được tách chiết từ tế bào của chất tế bào

c)

Được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

d)

Có 2 loại: ADN và ARN

31.

Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở đặc điểm:

a)

Thành phần base nito

b)

Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4

c)

Kích thước và khối lượng

d)

Cả A, B, C

32.

Liên kết hoá học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là:

a)

liên kết glycosidic và liên kết este

b)

liên kết hydrogen và liên kết este

c)

liên kết glycosidic và liên kết hydrogen

d)

liên kết disulfuide và liên kết hydrogen

33.

Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sai?

a)

2 mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau

b)

xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å

c)

chiều dài của một chu kỳ xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide

d)

các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

34.

Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi?

a)

Một base nito có kích thứớc lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T hoặc X)

b)

các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

c)

các base nito giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen

d)

Hai base nito kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có khích thước lớn liên kết với nhau

35.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

36.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của 1 đoạn phân tử DNA xoắn kép là ATTTGGGXXXGAGGX

Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là:

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

37.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây dể chia RNA thành 2 lại mRNA, tRNA, rRNA?

a)

cấu hình không gian

b)

số loại đơn phân

c)

khối lượng và kích thước

d)

chức năng của mỗi loại

38.

Đại phân tử nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật:

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Acid nucleic

39.

Đặc điểm cấu trúc chung của cả 3 loại RNA là:

a)

chỉ gồm 1 chuỗi polynucleotide

b)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

có 4 loại đơn phân: A, U, G, X

d)

các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung

e)

đều có liên kết phosphodieste trong cấu trúc phân tử

40.

Chức năng của phân tử tRNA là:

a)

cấu tạo nên riboxom

b)

vận chuyển acid amin

c)

bảo quản thông tin di truyền

d)

vận chuyển các chất qua màng

41.

Phát biểu nào không đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của DNA

b)

Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

c)

các loại RNA được tổng hợp ở nhân tế bào

d)

Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide

42.

Phát biểu nào không đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của DNA

b)

Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

c)

các loại RNA được tổng hợp ở nhân tế bào

d)

Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide