wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyễn thị nhọc như

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Fe, Mn, H, N, O, Zn

b)

Fe, Mn, Cl, Zn, Cu.

c)

C, H, Fe, Mn, Cu, Ni

d)

C, H, O, N, S, Fe, Zn.

2.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C, H, O, N, P, K, S.

b)

C, H, O, N, P, K, Cu.

c)

C, H, O, N, P, S, Fe.

d)

C, H, O, N, P, S, Mn.

3.

Vi khuẩn có khả năng liên kết N2 với H2 tạo thành NH4+ giúp cung cấp đạm cho cây là

a)

Vi khuẩn Azotobacter sống tự do trong đất và Vi khuẩn Rhizôbium sống cộng sinh trên rễ cây họ Đậu.

b)

Vi khuẩn Azotobacter sống tự do trong đất và Vi khuẩn oxi hoá Sắt.

c)

Vi khuẩn Rhizôbium sống cộng sinh trên rễ cây họ Đậu và Vi khuẩn oxi hoá Lưu huỳnh.

d)

Vi khuẩn oxi hoá Sắt và Vi khuẩn oxi hoá Lưu huỳnh.

4.

Vi khuẩn chuyển hoá muối amôn (NH4+) thành muối nitrat (NO3-) là:

a)

vi khuẩn nitrat hoá.

b)

vi khuẩn amôn hoá.

c)

vi khuẩn cố định nitơ.

d)

vi khuẩn phản ni trat.

5.

Vi khuẩn chuyển hoá vật chất hữu cơ thành muối amôn (NH4+) là:

a)

vi khuẩn nitrat hoá.

b)

vi khuẩn amon hoá

c)

vk cố định ni tơ

d)

vk phản ni trat

6.

Vi khuẩn chuyển hoá nitơ tự do (N2) thành muối amôn là:

a)

vk nitrat hoá

b)

vk amon hoá

c)

vk cố định ni tơ

d)

vk phản ni trat

7.

Vi khuẩn chuyển hoá muối nitrat (NO3-) thành nitơ tự do (N2) là:

a)

vk cố định ni tơ

b)

vk nitrat hoá

c)

vk amon hoá

d)

vk phản ni trat

8.

Rễ cây hấp thụ những chất nào?

a)

A. Nước và các ion khoáng

b)

B Các ion khoáng và chất khí.

c)

C. Nước và glucôzơ.

d)

D. Saccarôzơ và nước.

9.

Dòng nước và ion khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu qua

a)

A. mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

mạch rây theo chiều từ dưới lên.

c)

mạch gỗ theo chiều từ trên xuống.

d)

mạch gỗ theo chiều từ dưới lên

10.

nơi diễn ra pha tối

a)

màng tilacoid

b)

chết nền stroma

c)

ngọc thi

d)

hồng nhung

11.

nơi diễn ra pha sáng

a)

hải yến

b)

bông

c)

chất nền stroma

d)

màng tilacoid

12.

nguyên liệu pha sáng

a)

H2O, ADP, NADP+

b)

ATP, NADPH. CO2

c)

uoaow

d)

hsiaowo

13.

nguyên liệu pha tối

a)

O2, ATP, NADPH

b)

ATP, NADPH. CO2

c)

Màng Thylakoid

d)

stroma

14.

sản phẩm pha sáng/ tối

a)

O2, ATP, NADPH/

Chất hữu cơ, ADP, NADP+

b)

H2O, ADP, NADP+

c)

ATP, NADPH. CO2

d)

hyen

15.

Ở thực vật, hệ sắc tố quang hợp gồm 2 nhóm:

a)

diệp lục tố (a và b) và carôtenoit X (caroten và xantophyl

b)

diệp lục a và b

c)

diệp lục a

d)

diệp lục b

16.

Hệ sắc tố chính là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a và b

d)

diệp lục a và b và x

17.

Hệ sắc tố phụ là

a)

diệp lục a và caroten

b)

caroten và xantophyl

c)

diệp lục b

d)

diệp lục a và b

18.

Cơ quan chủ yếu thực hiện chức năng quang hợp là

a)

thân

b)

củ

c)

d)

rễ

19.

Ở thực vật, lục lạp là

a)

quan bào

b)

màng ticaloid

c)

chất nền stroma

d)

bào quan quang hợp

20.

Carotenoit là

a)

sắc tố làm cho lá có màu vàng

b)

sắc tố làm cho lá có màu đỏ

c)

sắc tố làm cho lá cây có màu tím

d)

sắc tố làm cho lá cây có màu xanh

21.

Phân bố Thực vật C3

a)

Một số thực vật nhiệt đới, cận nhiệt đới

b)

Hầu hết khắp mọi nơi trên thế giới

c)

Vùng hoang mạc, khô hạn

d)

hnhung

22.

phân bố tv c4

a)

Một số thực vật nhiệt đới, cận nhiệt đới

b)

Vùng hoang mạc, khô hạn

c)

Hầu hết khắp mọi nơi trên thế giới

d)

ltram

23.

phân bố tv cam

a)

một số tv nhiệt đới cận nhiệt đới

b)

hầu hết khắp nơi trên thế giới

c)

hyen

d)

vùng hoang mạc khô hạn

24.

đại diện tv c3/c4/cam

a)

Rêu, cây gỗ lớn,...

b)

Mía, rau dền, ngô,..

c)

thanh long , dứa , xương rồng

d)

bông

25.

Năng suất quang hợp c3

a)

trung bình

b)

cao

c)

thấp

d)

rất thấp

26.

năng suất quang hợp c4

a)

trung bình

b)

cao

c)

thấp

d)

bông

27.

năng suất quang hợp cam

a)

cao

b)

thấp

c)

trung bình

d)

rất cao

28.

thời gian cố định co2 của c3 và c4

a)

ban ngày/ ban ngày

b)

ban đêm/ ban ngày

c)

ban ngày/ ban đêm

d)

ngthi

29.

thời gian cố định co2 ở thực vật cam

a)

ban ngày

b)

ban đêm

c)

sáng

d)

trưa

30.

Cho đồ thị cường độ quang hợp của cây bí đỏ và cây đậu như sau. Dựa vào thông tin của đồ thị, trình bày nhận xét về sự ảnh hưởng của nồng độ CO2 đến cường độ quang hợp.

a)

thi

b)

nhung

c)

Cây cà chua đạt cường độ quang hợp cao nhất ở khoảng 390C.

- Cây khoai tây đạt cường độ quang hợp cao nhất ở khoảng 320C.

- Cây dưa chuột đạt cường độ quang hợp cao nhất ở khoảng 400C.

- Nhiệt độ cực đại hay cực tiểu cũng làm ngừng quang hợp.

d)

Nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp tăng cho đến điểm bão hoà CO2 thì giảm xuống.

- Cây bí đỏ, cây đậu có điểm bão hòa CO2 là 0,3%.

- Tại nồng độ CO2 là 0,3%, cường độ quang hợp của cây bí đỏ là khoảng 85 mgCO2/dm2/h.

- Tại nồng độ CO2 là 0,3%, cường độ quang hợp của cây đậu là khoảng 55 mgCO2/dm2/h.

31.

Năng suất kinh tế là

a)

là phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

b)

à phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.

c)

bông

d)

hyen

32.

Năng suất sinh học là

a)

phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế

b)

ltram

c)

phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

d)

in

33.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80-85%

b)

85-90%

c)

90-95%

d)

trên 95%

34.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây khoai tây

a)

thân

b)

c)

củ

d)

toàn bộ cây

35.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây bắp cải?

a)

thân

b)

c)

củ

d)

toàn bộ cây

36.

Vì sao phải tách chiết sắc tố bằng dung môi hữu cơ như axeton?

a)

Phải tách chiết hỗn hợp sắc tố bằng dung môi hữu cơ vì chỉ có dung môi hữu cơ mới có thể tách được các tế bào sắc tố và hòa tan chúng

b)

nhung

c)

thi

d)

ins

37.

Viết phương trình hô hấp.

Phương trình tổng quát:

C6H12O6 + 6 O2 → 6 CO2 + 6 H2O + Năng lượng Q (nhiệt + ATP)

a)

đúng

b)

sai

c)

0

d)

k bt

38.

Trình bày vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật

a)

- Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

b)

- Năng lượng hô hấp tích lũy trong phân tử ATP được sử dụng cho các hoạt động sống của cây

c)

nhung

d)

Vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật

- Năng lượng nhiệt thải ra để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật.

- Năng lượng hô hấp tích lũy trong phân tử ATP được sử dụng cho các hoạt động sống của cây.

- Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

39.

Liệt kê tên và nơi diễn ra của các giai đoạn hô hấp ở thực vật.

a)

Đường phân diễn ra ở tế bào chất.

- Chu trình Krebs diễn ra ở chất nền ti thể.

- Chuỗi truyền e diễn ra ở màng trong của ti thể.

b)

c3

c)

c4

d)

cam

40.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự

a)

Chu trình Krep → Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình Krep.

c)

Đường phân → Chu trình Krep → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

d)

Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình Krep → Đường phân

41.

Nhân tố nào quyết định hô hấp hiếu khí hay hô hấp kị khí?

a)

o2

b)

co2

c)

chất hữu cơ

d)

hệ enzim

42.

Vai trò của quá trình thoát hơi nước là

a)

cung cấp năng lượng cho lá, cung cấp O2 cho quá trình quang hợp, điều hòa nhiệt độ cho lá cây.

b)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp, tạo động lực vận chuyển nước và ion khoáng, điều hòa nhiệt độ cho lá cây.

c)

tạo động lực vận chuyển nước và ion khoáng, cung cấp năng lượng cho lá, điều hòa nhiệt độ cho lá cây.

d)

điều hòa nhiệt độ cho lá cây, tạo động lực vận chuyển các chất hữu cơ, cung cấp năng lượng cho lá.

43.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

A. thẩm thấu. B. chủ động. C. nhờ các bơm ion. D. cần tiêu tốn năng lượng.

a)

thẩm thấu

b)

chủ động

c)

nhờ các bom ion

d)

cần tiêu tốn năng lượng

44.

Rễ cây có thể hấp thụ Kali ở dạng

a)

k2co3

b)

k2so4

c)

koh

d)

k+

45.

Giả sử, nồng độ Ca+ trong rễ cây là 0,6M, trong đất là 0,4M, khi đó ion Ca+ sẽ vận chuyển từ ngoài vào trong rễ cây bằng cách nào?

a)

nhập bào

b)

thẩm thấu

c)

hấp thụ chủ động

d)

hấp thụ thụ động

46.

Giả sử nồng độ Ca2+ ở trong tế bào lông hút của rễ cây là 0,06 M. Rễ cây sẽ không thể hấp thụ thụ động ion Ca2+ khi cây sống trong môi trường có nồng độ Ca2+ nào sau đây?

A. 0,08 M. B. 0,02 M. C. 0,1 M. D. 0,065 M.

a)

0.08M

b)

0.02M

c)

0.1M

d)

0.065M

47.

Các chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu qua

a)

mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

mạch rây theo chiều từ dưới lên.

c)

mạch gỗ theo chiều từ trên xuống

d)

mạch gỗ theo chiều từ dưới lên.