wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Good luck

Total questions: 50

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển rất tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận định đúng về cây này là

a)

Cần bón bổ sung muối canxi cho cây

b)

Có thể cây này đã được bón thừa kali

c)

Cây cần được chiếu sáng tốt hơn

d)

Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

2.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

Lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

3.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

4.

Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về vai trò của N đối với thực vật?

a)

Là nhân của các enzim và hoocmôn

b)

Điều tiết các quá trinh sinh lí, hóa sinh trong tế bào và cơ thể

c)

Thành phần cấu tạo các hợp chất trong cây (prôtêin, axit nuclêic,…)

d)

Không quyết định đến toàn bộ các quá trình sinh lí của cây trồng

5.

Khi nói về vai trò của nguyên tố nitơ đối với thực vật, phát biểu sau đây SAI?

a)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin

b)

Hoạt hóa nhiều loại enzim

c)

Tham gia cấu tạo nên axit nulêic

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử diệp lục

6.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2 + và NO3 -

b)

N2 + và NH3 +

c)

NH4 + và NO3 -

d)

NH4 - và NO3 +

7.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG nhất khi nói về các dạng nitơ có trong đất và các dạng nitơ mà cây hấp thụ được?

a)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH4 + và NO3 - )

b)

nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ ở dạng khử NH4 +

c)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thu được là nitơ khoáng (NH3 và NO3)

d)

nitơ vô cơ trong các muối khoáng và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và vi sinh vật)

8.

Đâu KHÔNG phải là nguồn chính cung cấp hai dạng nitơ nitrat và nitơ amôn cho cây?

a)

Quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất

b)

Quá trình cố định nitơ thực hiện bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh

c)

Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón

d)

Nguồn nitơ trong nham thạch do hoạt động của núi lửa

9.

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là

a)

Nitơ trong không khí

b)

Nitơ trong đất

c)

Nitơ trong nước

d)

Cả A và B

10.

Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng

a)

thấp và chỉ bón khi trời không mưa

b)

thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

c)

cao và chỉ bón khi trời không mưa

d)

cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

11.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của

a)

quả non

b)

quả non

c)

hoa

d)

lá cây

12.

Sơ đồ minh họa một số nguồn nitơ cung cấp cho cây:

Chú thích từ (1) đến (4) lần lượt là

a)

(1). NH4 +

(2). NO3 -

(3). N2

(4). Chất hữu cơ

b)

(1). NO3 -

(2). NH4 +

(3). N2

(4). Chất hữu cơ

c)

(1). NO3 -

(2). N2

(3). NH4 +

(4). Chất hữu cơ

d)

(1). NH4 +

(2). N2

(3). NO3 -

(4). Chất hữu cơ

13.

Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

a)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

b)

Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa

c)

Quá trình amôn hóa và nitrat hóa

d)

Quá trình cố định đạm

14.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- → thành N2?

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định nitơ

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

15.

Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn nào sau đây?

a)

Chuyển N2 thành NH3

b)

Chuyển từ NH4 thành NO3

c)

Từ nitrat thành N2

d)

Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ

16.

Cố định nitơ khí quyển là quá trình

a)

Biến nitơ phân tử trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ

b)

Biến nitơ phân tử trong không khí thành đạm dễ tiêu trong đất, nhờ can thiệp của con người

c)

Biến nitơ phân tử trong không khí thành nitơ lự do trong đất, nhờ tia lửa điện trong không khí

d)

Biến nitơ phân tử trong không khí thành đạm dễ tiêu trong đất, nhờ các loại vi khuân cố định đạm

17.

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào KHÔNG cần thiết để quá trình cố định nitơ sinh học xảy ra

a)

Có các lực khử mạnh

b)

Được cung cấp ATP

c)

Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

d)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

18.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

19.

Các tilacôit KHÔNG chứa

a)

các sắc tố

b)

các trung tâm phản ứng

c)

các chất truyền electron

d)

enzim cacbôxi hóa

20.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a, b

d)

diệp lục a, b và carôtenôit

21.

Vai trò nào dưới đây KHÔNG phải của quang hợp?

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

Điều hòa không khí

22.

Hãy chú thích cho hình bên,

Phương án chú thích đúng là:

a)

1 - màng ngoài

2 - màng trong

3 - chất nền

4 - tilacôit

5 - grana

b)

1 - màng ngoài

2 - màng trong

3 - tilacôit

4 - chất nền

5 - grana

c)

1 - màng ngoài

2 - màng trong

3 - chất nền

4 - grana

5 - tilacôit

d)

1 - màng ngoài

2 - màng trong

3 - grana

4 - tilacôit

5 - chất nền

23.

Quá trình quang hợp KHÔNG có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

Điều hòa không khí

24.

Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

a)

Lá to, dày, cứng

b)

To, dày, cứng, có nhiều gân

c)

Lá có nhiều gân

d)

Lá có hình dạng bản, mỏng

25.

Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Tất cả khi khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng

b)

Có diện tích bề mặt lá lớn

c)

Phiến lá mỏng

d)

Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn

26.

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:

a)

Không bào

b)

Riboxom

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

27.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là

a)

khử APG thành AlPG→cố định CO2→tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

b)

cố định CO2→tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→khử APG thành AlPG

c)

khử APG thành AlPG→tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→cố định CO2

d)

cố định CO2→khử APG thành AlPG→tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→cố định CO2

28.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

29.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH VÀ O2

b)

ATP, NADPH VÀ CO2

c)

ATP, NADP+ VÀ O2

d)

ATP, NADPH

30.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu hết khắp mọi nơi trên Trái Đất

b)

ở vùng hàn đới

c)

ở vùng nhiệt đới

d)

ở vùng sa mạc

31.

Diễn biến nào dưới đây KHÔNG có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

quá trình khử CO2

c)

quá trình quang phân li nước

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)

32.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài

b)

màng trong

c)

chất nền (strôma)

d)

tilacôit

33.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

ở vùng sa mạc

34.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

lúa, khoai, sắn, đậu

35.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền

b)

màng trong

c)

màng ngoài

d)

tilacôit

36.

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

a)

APG (axit photphoglixêric)

b)

B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

c)

AlPG (alđêhit photphoglixêric)

d)

AM (axit malic)

37.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photphoglixêric)

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric)

c)

AM (axit malic).

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA)

38.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric)

c)

AM (axit malic)

d)

APG (axit photphoglixêric)

39.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

chỉ đóng vào giữa trưa

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

40.

Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2

a)

và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trongtế bào bao bó mạch

b)

và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu

c)

diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theochu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu

d)

diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch

41.

Dưới đây là bảng phân biệt hai pha của quá trình quang hợp nhưng có hai vị trí bị nhầm lẫn.

Em hãy xác định đó là hai vị trí nào?

a)

4 và 5

b)

3 và 7.

c)

2 và 6

d)

5 và 8

42.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp

b)

cân bằng với cường độ hô hấp

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

43.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

mức trung bình

d)

trên mức trung bình

44.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d)

tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

45.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là

a)

0,01%

b)

0,02%

c)

0,04%.

d)

0,03%

46.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

47.

Những cây thuộc nhóm C3 là:

a)

Rau dền, kê, các loại rau

b)

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu

48.

Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là:

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu

b)

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Rau dền, kê, các loại rau

49.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Sự khử CO2

b)

Sự phân li nước

c)

Phân giải đường

d)

Quang hô hấp

50.

Các tia sáng tím kích thích:

a)

Sự tổng hợp cacbohiđrat

b)

Sự tổng hợp lipit

c)

Sự tổng hợp ADN

d)

Sự tổng hợp prôtêin