wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CHƯƠNG 2, 3, 4 L1

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Thành phần kiểu gen của một quần thể thay đổi theo hướng tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử qua nhiều thế hệ là quần thể
a)
hữu tính
b)
giao phấn.
c)
ngẫu phối,
d)
tự thụ phấn
2.

Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền có thành phần kiểu gen P: 0,16AA : 0,48Aa: 0,36aa= 1. Tần số tương đối của alen trội A ở quần thể này là

a)
0,16.
b)
0,8.
c)
0,4
d)
0,6.
3.
Tần số kiểu gen được tính bằng tỉ lệ giữa
a)
số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.
b)
số giao tử mang alen đó trên tổng số giao tử được hình thành trong quần thể.
c)
số giao tử mang alen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.
d)
số cá thể có kiểu gen đó trên tổng giao tử được hình thành có trong quần thể.
4.
Trong Luật hôn nhân gia đình có điều luật cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống gần gũi, Cơ sở di truyền học của điều luật này có thể là: Khi những người có quan hệ huyết thống kết hôn với nhau thì
a)
quá trình nguyên phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm xuất hiện các đột biến giao tử
b)
Các gen lặn có hại có thể được biểu hiện, làm cho con cháu của họ có sức sống kém.
c)
quá trình giảm phân ở bố và mẹ bị rối loạn làm Xuất hiện các đột biến xô ma.
d)
các gen trội được biểu hiện làm cho con cháu của họ có sức sống kém .
5.
Một trong những điều kiện để quần thể ngẫu phối đạt trạng thái cân bằng di truyền là
a)
có sự di - nhập gen alen.
b)
xảy ra sự giao phối có chọn lựa.
c)
Quần thể phải có kích thước lớn.
d)
xảy ra đột biến gen trội.
6.
Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
a)
0,1AA : 0,5Aa : 0,4aa.
b)
0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa
c)

0,25AA: 0,5Aa : 0,25aa.

d)
0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa.
7.
Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?
a)
Quần thể có kích thước lớn.
b)
Có hiện tượng di nhập gen.
c)
Không có chọn lọc tự nhiên.
d)
Các cá thể giao phối tự do.
8.
Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a. trên nhiễm sắc thể thường. Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1). Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng:
a)
p2AA + 2pqAa + q2aa = 1
b)
p2Aa + 2pqAA + q2aa = 1
c)
q2AA + 2pqAa + q2aa = 1
d)
p2aa + 2pqAa + q2AA = 1
9.
Trong kĩ thuật tạo AND tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?
a)
ADN polimeraza
b)
Ligaza
c)
Restrictaza
d)
ARN polimersza
10.
Hiện tượng con lại có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao so với các dạng bố mẹ gọi là hiện tượng
a)
đột biến giống.
b)
ưu thế lai.
c)
giống vượt trội.
d)
hoái hóa giống.
11.
Nguồn nguyên liệu của quá trình chọn giống gồm : (I). Biến dị tổ hợp. (II). Đột biến gen. (III). ADN tái tổ hợp. (TV). Thường biến.
a)
I, III, IV.
b)

I, II, III.

c)
II, III, IV.
d)

I, II, IV.

12.
Trong lai tế bào sinh dưỡng, để tạo ra tế bào lai khác loài thì bước đầu tiên của phương pháp này phải thực hiện là
a)
nuôi cấy tế bào hạt phấn trong ống nghiệm
b)
loại bỏ thành tế bào của hai tế bào khác loài
c)
dung hợp hay tế bào khác loài với nhau
d)
đưa tế bào lai vào nuôi cấy trong ống nghiệm
13.
Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau: (1) Chọn lọc các tỏ hợp gen mong muốn. (2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. (3) Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau với nhau. (4) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn. Việc tạo giống thuần chủng trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự là:
a)
(1) → (2) → (3) → (4)
b)
4) → (1) → (2) → (3)
c)
(2) → (3) → (4) → (1)
d)

(2) → (3) → (1) → (4)

14.
Cho các bước trong qui trình tạo động vật chuyển gen như sau: (I). Thụ tinh trong ống nghiệm tạo thành hợp tử. (II). Cấy phôi vào tử cung của con vật khác. (III). Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử. (IV). Cho hợp tử phát triển thành phôi. (V) Lấy trúng ra khỏi con vật. Trình tự đúng của các bước trong quy trình là
a)
V-I-III-IV-II.
b)
III-IV-II-V I.
c)
II-I V-IV-III.
d)
I-III-V-III-IV.
15.
Thành tựu tạo ra cừu Đôly của các nhà bác học Anh là nhờ công nghệ
a)
cấy truyền phôi.
b)
dung hợp tế bào trần.
c)
nhân bản vô tính.
d)
nuôi cấy mô.
16.
Một trong những kỹ thuật nhân nhanh các giống động vật quý hiếm từ công nghệ tế bào là kỹ thuật
a)
cấy truyền phôi
b)
nuôi cấy mô.
c)
nuôi cấy hạt phấn.
d)
lai tế bào.
17.
Phương pháp tạo giống bằng gây đột biến gồm các bước theo trình tự nào sau đây? I. Tạo dòng thuần chủng II. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến III. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
a)
I-II-III
b)
I-III-II
c)

III-II-I

d)
II-III-I
18.
Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến thường hạn chế sử dụng trên đối tượng nào sau đây?
a)
Vi sinh vật
b)
Thực vật
c)
Động vật
d)
Vi khuẩn
19.
Loại enzim cắt giới hạn dùng trong kĩ thuật chuyển gen là enzim
a)
amilaza.
b)
Restrictaza.
c)
polimeraza.
d)
. ligaza.
20.

Biết gen quy định 1 tính trạng và trội lặn hoàn toàn. Phép lai: Aa x Aa sẽ cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là

a)

2 : 1

b)

3 : 1

c)

1 : 1

d)

100%

21.

Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân ly theo tỷ lệ 1:2:1 ?

                                                   

a)

aa × aa

b)

   Aa × Aa

c)

AA × AA

d)

AA × Aa

22.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con phân tính về kiểu hình?

a)

AA × Aa.

b)

AA × AA.

c)

Aa × Aa.

d)

AA × aa.

23.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?

a)

Aa × aa

b)

AA × A.A

c)

AA × Aa.

d)

Aa × Aa.

24.

Trường hợp trội không hoàn toàn, phép lai nào tỉ lệ phân li KG và KH đều có tỉ lệ 1:2:1

a)

AA × aa

b)

Aa × Aa.

c)

AA × AA

d)

AA × Aa.

25.

ở cà chua quả đỏ là trội hoàn so với quả vàng ,gen qui định nằm trên NST  thường cho 2 cây cà chua lai với nhau thu được tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng . KG của 2 cây P là

a)

AA và AA

b)

AA và Aa

c)

AA và aa

d)

Aa và aa

26.

Menđen sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để

a)

Xác định các cá thể thuần chủng

b)

Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn

c)

Kiểm tra cơ thể có kiểu hình trội mang cặp nhân tố di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử.

d)

Xác định tần số hoán vị gen

27.

Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?

a)

AAB

b)

AABb

c)

Aabb

d)

AaBb

28.

Ở đậu hà lan xét 2 tính trạng màu sắc và hình dạng hạt, quy ước A: hạt vàng; a: xanh ; B: hạt trơn; b: nhăn.Cho cây hạt vàng trơn dị hợp 2 cặp gen lai phân tích kết quả thu được KH ở đời con như thế nào?

a)

100% hạt vàng, trơn

b)

1 vàng, trơn: 1 xanh nhăn

c)

1 Vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

d)

1 vàng, nhăn: 1 xanh trơn

29.

Cơ thể P có KG AaBBDdEe khi giảm phân bình thường, theo lý thuyết cho mấy loại giao tử?

a)

16

b)

8

c)

4

d)

2

30.

3 tế bào có KG AaBbDd khi giảm phân bình thường, cho tối thiểu và tối đa lần lượt số giao tử là

a)

2 và 6

b)

2 và 4

c)

2 và 8

d)

3 và 6

31.

Cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường sẽ sinh ra giao tử ABD chiếm tỉ lệ

a)

50%

b)

12,5%

c)

25%

d)

40%

32.

Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBbdd × aaBbDd sẽ cho ở thế hệ sau

a)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen

b)

8 kiểu hình: 18 kiểu gen

c)

9 kiểu hình: 12 kiểu gen

d)

9 kiểu hình: 18 kiểu gen

33.

Tiến hành nuôi hạt phấn của cây có kiểu gen AaBbDdEe để tạo dòng thuần chủng. Theo lí thuyết, có thể thu được tối đa bao nhiêu dòng thuần?

a)

8

b)

16

c)

4

d)

2

34.

Biết một gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 tính trạng là

a)

9/64

b)

27/64

c)

1/64

d)

3/64

35.

Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Tính trạng di truyền theo quy luật

a)

tương tác cộng gộp

b)

trội hoàn toàn

c)

tương tác bổ sung

d)

gen đa hiệu.

36.

Trong phép lai hai cặp gen không alen cùng quy định một tính trạng, kiểu hình ở F2 phân ly theo tỷ lệ: 1:4:6:4:1 thì đó là kiểu tương tác:   

a)

Át chế trội

b)

Át chế lặn

c)

Bổ trợ

d)

Cộng gộp

37.

Tác động đa hiệu của gen là trường hợp 

a)

nhiều gen chi phối lên nhiều tính trạng

b)

một gen chi phối một tính trạng

c)

một gen chi phối nhiều tính trạng

d)

nhiều gen chi phối lên một tính trạng

38.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể. 

b)

alen với nhau.

c)

di truyền như các gen trên NST thường.

d)

tồn tại thành từng cặp tương ứng.

39.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

a)

thẳng theo bố.  

b)

độc lập với giới tính.

c)

chéo giới. 

d)

theo dòng mẹ.

40.

Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới

a)

chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

b)

chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

c)

cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

d)

cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

41.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

mẹ.

b)

bố. 

c)

bà nội. 

d)

ông nội. 

42.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen q/đ tính trạng đó

a)

nằm ở ngoài nhân.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.   

c)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.

d)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.     

43.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

44.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài. 

b)

giao tử của loài.

c)

nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

d)

tính trạng của loài.  

45.

Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

a)

các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.

b)

các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.

c)

chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.

d)

hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.

46.

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 100% tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được F2 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1. Hai tính trạng đó đã di truyền 

a)

liên kết hoàn toàn. 

b)

phân li độc lập.  

c)

tương tác gen.  

d)

hoán vị gen.

47.

Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn toàn tự thụ phấn. Nếu có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 21% thì hai tính trạng đó di truyền

a)

hoán vị gen.   

b)

tương tác gen.  

c)

phân li độc lập.  

d)

liên kết hoàn toàn.