wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương II- NST (HSG lần 1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong tế bào sinh dưỡng (tế bào xô ma), NST tồn tại thành từng cặp .............

a)

Không tương đồng

b)

Tương đồng

c)

Đơn bội

d)

Lưỡng bội

2.

Cặp NST (2).... là cặp NST giống nhau về (3).... và (4)......, một NST có nguồn gốc từ bố, một NST có nguồn gốc từ mẹ.

Từ thích hợp điền vào chỗ trống 2, 3, 4 lần lượt là:

a)

Không tương đồng, hình thái, kích thước

b)

Hình thái, kích thước, tương đồng

c)

Tương đồng, hình thái, kích thước

d)

Hình thái, kích thước, không tương đồng.

3.

Bộ NST lưỡng bội là:

a)

Là hai NST giống nhau về hình thái, kích thước.

b)

Là bộ NST chỉ chứa 1 chiếc NST trong mỗi cặp tương đồng

c)

Bộ NST có trong các giao tử (trứng hoặc tinh trùng)

d)

Là bộ NST chứa các cặp NST tương đồng

4.

Trong tế bào sinh dục (giao tử), bộ NST là bộ

a)

Lưỡng bội (n)

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Đơn bội (2n)

d)

Đơn bội (n)

5.

Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

a)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST n

b)

tồn tại thành từng chiếc tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

c)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, giống nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

d)

tồn tại thành từng cặp tương đồng, khác nhau về hình thái, kích thước, bộ NST 2n

6.

Nhiễm sắc thể nằm trong

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Không bào

d)

Lục lạp

7.

Mỗi 1 NST cấu tạo gồm:

a)

1 ADN và protein histon

b)

2 ADN và protein histon

c)

3 ADN và protein histon

d)

4 ADN và protein histon

8.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

9.

Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

a)

một crômatit

b)

một NST đơn

c)

một NST kép

d)

cặp crômatit

10.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Thường tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

11.

Quan sát số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào mô bì lá của cây đậu Hà Lan thâý có 14 nhiễm sắc thể. Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào hạt phấn của cây đậu Hà Lan có 7 NST.

b)

Đậu Hà Lan có 14 cặp NST tương đồng.

c)

Chắc chắn có 1 cặp NST đặc biệt quy định giới tính.

d)

Tế bào sinh dưỡng của cây đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14.

12.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

13.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

14.

1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

12

b)

36

c)

8

d)

18

15.

Tế bào có 2n = 10. Vào kì sau, có bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

10 NST đơn

b)

10 NST kép

c)

20 NST đơn

d)

20 NST kép

16.

Thành phần cấu tạo nên NST là phân tử ADN với loại protein nào?

a)

Collagen

b)

Histon

c)

Elastin

d)

Keratin

17.

Tâm động là gì?

a)

Tâm động là nơi chia NST thành 2 cánh.

b)

Tâm động là điểm dính NST với sợi tơ trong thoi phân bào.

c)

Tâm động là nơi có kích thước nhỏ nhất của NST.

d)

Tâm động là điểm dính NST với protein histon.

18.

Tại kì giữa NST có đường kính :

a)

từ o,5 đến 20 micromet

b)

Từ 0,5 đến 30 micromet

c)

Từ 0,5 đến 50 micromet

d)

0,2 đến 2 micromet

19.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

20.

Thứ tự các kì trong giai đoạn của quá trình nguyên nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

21.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

KÌ đầu

b)

kÌ giữa

c)

kÌ sau

d)

KÌ cuối.

22.

Hình ảnh sau mô tả khái niệm nào?

a)

chu kì tế bào

b)

quá trình phát sinh giao tử

c)

quá trình nguyên phân

d)

quá trình giảm phân

23.

Trong kì nào của nguyên phân, các NST kép tách nhau thành 2 NST đơn và phân li về 2 cực tế bào ?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

24.

Kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

25.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

A. kì đầu I

b)

B. kì giữa I

c)

C. kì đầu II

d)

D. kì giữa II

26.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

A. Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

B. Các NST đều ở trạng thái kép

c)

C. Có sự dãn xoắn của các NST

d)

D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

27.

Một loài có 2n=6, tế bào sau đây đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau II

d)

Kì cuối

28.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

B. Có sự phân chia của tế bào chất

c)

C. Có sự phân chia nhân

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

29.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

A. Tương tự như quá trình nguyên phân

b)

B. Thể hiện bản chất giảm phân

c)

C. Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

D. Có xảy ra tiếp hợp

30.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau nguyên phân là

a)

14.

b)

28.

c)

7.

d)

42.

31.

Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên. Cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào?

a)

A. Kì đầu của quá trình nguyên phân.

b)

B. Kì sau của quá trình nguyên phân.

c)

C. Kì sau của quá trình giảm phân I.

d)

D. Kì giữa của quá trình giảm phân II.

32.

Quá trình giảm phân diễn ra ở loại tế bào:

a)

Tế bào mầm

b)

Tế bào hợp tử

c)

Tế bào giao tử

d)

Tế bào sinh dục chín

33.

Bộ NST đặc trưng (2n NST) của những loài sinh sản hữu tính được duy trì qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân

34.

Một tế bào sinh tinh, trải qua giảm phân sẽ tạo ra:

a)

A. 1 tinh trùng.

b)

B. 2 tinh trùng.

c)

C. 3 tinh trùng.

d)

D. 4 tinh trùng.

35.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

12       

b)

48     

c)

46     

d)

45

36.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

   

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

c)

Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

37.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần     

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần  

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

38.

Trong chu kì tế bào, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

39.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

40.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

41.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

42.

Tế bào ở chính giữa bức hình đang ở kỳ nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

43.

1 tế bào sinh dục sơ khai đực và 1 tế bào sinh dục sơ khai cái đều nguyên phân liên tiếp 4 lần. Các tế bào con chuyển sang vùng sinh trưởng và qua vùng chín giảm phân bình thường. Số lượng giao tử đực và giao tử cái được tạo thành là

a)

64 và 64.

b)

64 và 4

c)

64 và 16

d)

16 và 16.

44.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ với trứng tạo hợp tử.

45.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm một nửa

46.

Ở Ruồi Giấm. Một tế bào sinh trứng thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Phát biểu nào đúng ?

a)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

b)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 trứng

c)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

d)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 trứng

47.

Bản chất của thụ tinh là gì? 

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

48.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là

a)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

49.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

50.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở: 

a)

Kì trung gian của lần phân bào I

b)

Kì trung gian của lần phân bào II

c)

Kì giữa của lần phân bào I

d)

Kì giữa của lần phân bào II