wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề luyện 15

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

A. U.

b)

B. X.

c)

C. G.

d)

D. T.

2.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?

a)

A. Sơ đồ IV.

b)

B. Sơ đồ I.

c)

C. Sơ đồ II.

d)

D. Sơ đồ III.

3.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau của một gen.

c)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

d)

Đột biến gen có thể gây hại, có thể có lợi cho sinh vật.

4.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền ở người?

(I). Đấu tranh chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân,vũ khí hóa học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường.

(II). Xử lí các chất thải đặc biệt là chất thải bệnh viện trước khi đưa ra môi trường.

(III). Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ và thuốc chữa bệnh.

(IV). Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây các bệnh, tật di truyền.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Khi nói về các loại biến dị ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Thường biến là những biến đổi kiểu hình, không liên quan đến biến đổi kiểu gen.

(II). Biến dị tổ hợp chủ yếu sinh ra từ quá trình sinh sản hữu tính.

(III). Đột biến là loại biến dị di truyền được.

(IV). Đột biến gồm đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến bị giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Mất 1 cặp G -X

b)

Thay thế 1 cặp A -T bằng 1 cặp G -X.

c)

Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

d)

Mất 1 cặp A- T.

7.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?

a)

mARN.

b)

tARN

c)

ADN

d)

Prôtêin

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đột biến gen?

a)

Giúp sinh giới trở nên phong phú đa dạng.

b)

Đột biến gen là cơ sở hình thành alen mới.

c)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật.

d)

Đột biến gen giúp sinh vật có thể thích nghi khi môi trường sống thay đổi.

9.

Dạng đột biến gen thay thế 1 cặp nuleotit không làm thay đổi chiều dài của gen bị đột biến so với gen ban đầu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?

a)

Bệnh bạch tạng ở người.

b)

Hội chứng Down ở người.

c)

Bệnh ung thư máu ở người.

d)

Hội chứng Tuner.

11.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

12.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là

a)

UGU, UAA, UAG.

b)

UUG, UAA, UGA.

c)

UUG, UGA, UAG

d)

UAG, UAA, UGA.

13.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ

số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

a)

40%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

10%.

14.

Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi một số lần liên tiếp. Sau quá trình nhân đôi rạo ra một số phân tử

ADN mới gồm có 6 mạch được cấu tạo từ nguyên liệu hoàn toàn mới và 2 mạch được cấu tạo cũ. Số lần nhân

đôi của phân tử ADN trên là.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

15.

Codon nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

a)

5’AUG3’

b)

5’AAA3’

c)

5’GGG’.

d)

5’UAG3’

16.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

b)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

17.

Tác nhân hóa học 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến dạng

a)

thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

b)

mất cặp G-X.

c)

thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

d)

mất cặp A-T.

18.

Thể đột biến là

a)

cá thể mang ĐBG đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian.

b)

cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

c)

cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội.

d)

cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn.

19.

Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào

a)

đột biến đó là trội hay lặn.

b)

thời điểm phát sinh đột biến.

c)

cá thể mang đột biến đó là đực hay cái.

d)

tổ hợp gen mang đột biến đó.

20.

Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn , có bao nhiêu phát biểu sau hoạt động của E. coli đây đúng?

I.Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt.

II.Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.

III.Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã.

IV.Khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế do gen điều hòa R quy định vẫn được tổng hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operôn Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

a)

Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.

b)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã hóa tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

c)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của operôn Lac và tiến hành phiên mã.

d)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

22.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế điều hòa của operon Lac khi môi trường có lactozo?

a)

Protein ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian ba chiều và bị mất chức năng

b)

Protein ức chế chỉ hoạt động khi có mặt đường lactose.

c)

Gen điều hòa không tổng hợp protein ức chế.

d)

Enzyme ARN polimeraza bị biến đổi cấu trúc và bị bất hoạt.

23.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?

a)

ARN-pôlimeraza liên kết với vùng vận hành và tiến hành phiên mã.

b)

Gen điều hòa (R) vẫn thực hiện phiên mã để tổng hợp prôtêin ức chế.

c)

Các gen cấu trúc (Z, Y, A) phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

d)

Prôtêin ức chế liên kết với vùng khởi động để ức chế quá trình phiên mã.

24.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?

a)

Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

b)

Khi trong tế bào có lactôzơ.

c)

Khi trong tế bào không có lactôzơ.

d)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

25.

Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

a)

kết thúc.

b)

vận hành.

c)

khởi động.

d)

điều hoà.

26.

Không thuộc thành phần của Opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của Opêron là

a)

gen cấu trúc.

b)

vùng mã hóa.

c)

vùng vận hành.

d)

gen điều hòa

27.

Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với

a)

vùng khởi động.

b)

enzim phiên mã.

c)

prôtêin ức chế.

d)

vùng vận hành.

28.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác với vùng

a)

vận hành.

b)

điều hòa.

c)

khởi động.

d)

mã hóa.

29.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

30.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

kết thúc bằng Met.

b)

bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

bắt đầu bằng foocmin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

31.

Ở sinh vật nhân thực, côđon quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

5'AAG3'.

b)

5'AUG3'.

c)

5'UAA3'.

d)

5'AUA3'.

32.

Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

33.

Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit:

3’...AAX GTT GXG AXT GGT...5’ (mạch bổ sung)

Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là:

a)

5’…UUGXAAXGXUGAXXA…3’.

b)

3’…AAX GTT GXG AXT GGT … 5’.

c)

5’…AAXGUUGXGAXUGGU…3’.

d)

3’…AAX GUU GXG AXU GGU…5’.

34.

Một gen có tổng số nuclêôtit là 1800. Tổng số ribônuclêôtit của các phân tử mARN được sao mã từ gen này gấp ba lần số nuclêôtit của gen. Gen đó đã sao mã:

a)

3 lần.

b)

6 lần.

c)

2 lần.

d)

4 lần.

35.

Cho các phát biểu sau về sinh vật nhân thực:

I.Chiều dài mARN sơ khai tương ứng chiều dài gen mã hóa tương ứng.

II.Phân tử ADN chỉ có 1 mạch làm khuôn, mạch còn lại là mạch mã hóa.

III.Nhiều chuỗi polipeptit có thể tổng hợp từ một phân tử mARN trưởng thành duy nhất.

IV.Một chuỗi polipeptit có thể được tổng hợp bởi nhiều ribôxôm.

Số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen.

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội.

(3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài.

(4) Tạo giống dưa hấu đa bội.

Các thành tự được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:

a)

A. (3) và (4)

b)

B. (1) và (3)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (2) và (4)

37.

Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

A. polimeraza

b)

B. ligaza

c)

C. restrictaza

d)

D. amilaza

38.

Trong kĩ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự là:

a)

A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

b)

B. tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

C. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

d)

D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

39.

Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền

a)

A. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao

b)

B. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

c)

C. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp

d)

D. không có các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?

a)

A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

b)

B. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.

c)

C. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp không phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.

d)

D. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.

41.

Từ phôi cừu có kiểu gen DdEe, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen?

a)

DdEe

b)

DDee

c)

DDEE

d)

ddee

42.

Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Gây đột biến gen

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nhân bản vô tính

43.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen:

a)

aabb

b)

AaBb

c)

AaBB

d)

aaBb

44.

Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

a)

AABB x AABB    

b)

AAbb x aabb 

c)

aabb x AABB        

d)

aaBB x AABB

45.

Từ 1 cây có kiểu gen AABbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

46.

Con lai F1 có ưu thế lai cao nhưng không dùng để làm giống vì:

a)

nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được

b)

đời con có tỷ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại

c)

nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ

d)

giá thành rất cao nên nếu để làm giống thì rất tốn kém

47.

Giống lúa “gạo Vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten ( tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng:

a)

Công nghệ gen

b)

Gây đột biến

c)

Nhân bản vô tính

d)

Nuôi cấy tế bào

48.

Từ một cơ thể có kiểu gen AabbDdEE, có thể tạo ra cơ thể có kiểu gen nào sau đây bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn và lưỡng bội hóa?

a)

A. AabbDdEE

b)

B. AabbDdEE

c)

C. aabbddEE

d)

D. aaBBddEE

49.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:

a)

A. công nghệ tế bào

b)

B. công nghệ sinh học

c)

C. công nghệ gen

d)

D. công nghệ vi sinh vật

50.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

A. thực vật và vi sinh vật

b)

B. động vật và vi sinh vật

c)

C. động vật bậc thấp

d)

D. động vật và thực vật