NEW
Font size
Worksheetssinh tử
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Người ta chia vi khuẩn làm hai loại là vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào?.
cấu trúc của nhân tế bào.
khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.
số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn.
cấu trúc và thành phần hóa học của tế bào
cho các ý sau đây:
1 không có màn nhân
2 không cố nhiều loại bào quan
3 không có hệ thống nội màng
4 không có thành tế bào bằng peptidoglican
có bao nhiêu ý sau đây là đặc điểm chung của các tế bào nhân sơ?.
2
4
1
3
câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?.
không liên kết với các loại protein khác.
khu trú ở vùng màng tế bào.
chứa một phân tử ADN dạng kép, thẳng.
không được bao bộc bởi màng nhân.
đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh?.
oxi hóa các thành phần của tế bào.
diệt vi khuẩn có tính chọn lọc.
giảm sức căng bề mặt.
diệt khuẩn không có tính chọn lọc.
ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?.
không có nhiều loại bào quan.
không có hệ thống nội màng.
không có thành tế bào bằng peptidoglican.
không có màng nhân.
ở vi khuẩn, plasmid là...1... nhỏ, có khả năng...2..., với ADN ở vùng nhân. nội dung thích hợp của 1 và 2 lần lượt là?.
ADN vòng/ nhân đôi độc lập.
ARN/ liên kết.
ARN/ di truyền độc lập.
ADN thẳng/ nhân đôi cùng.
màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?.
nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
thực hiện quá trình trao đổi chất.
bảo vệ và quy định hình dạng của tế bào.
tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?.
tổng hợp protein cho tế bào.
bảo vệ cho tế bào.
chứa chất dự trữ cho tế bào.
tham gia vào quá trình phân bào.
cơ quan duy trì hạt động sống của tế bào nhân sơ là gì?.
ribosome.
vùng nhân.
màng sinh chất.
tế bào chất.
chức năng trao đổi chất và bảo vệ cơ thể là của cơ quan nào?.
màng sinh chất.
thành tế bào.
roi.
nhân.
biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. điều này giúp cho vi khuẩn?.
dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.
dễ dàng trao đổi chất với môi trường.
dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.
dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.
ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng gì?.
thay đổi hình dạng tế bào.
giữ ấm cho tế bào.
giảm ma sát khi vận động.
bảo vệ tế bào
lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?.
có số lượng nhiều.
có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ.
di chuyển.
có bản chất là protein.
trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn gram âm và gram dương với mục đích gì?.
chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kĩ thuật di truyền.
sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp.
để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị.
sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.
chức năng chính của thành tế bào nhân sợ?.
nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
mang thông tin di truyên qui định đặc điểm của tế bào.
thực hiện quá trình trao đổi chất.
bảo vệ và quy định hình dạng của tế bào.
tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?.
hệ thống nội màng,
bộ khung xương tế bào.
các bào quan có màng bao bộc.
ribosome và các hạt dự trữ.
sự khác nhau của hai nhóm vi khuẩn G+ Và G- là ở đặc điểm nào sau đây?.
màng sinh chất.
thành peptidoglican.
tế bào chất.
vật chất di truyền.
các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?.
vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.
vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.
màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.
vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.
thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào của sinh vật nhân sơ là peptidoglican?.
cấu tạo từ các chuộc carboxyl liên kết với nháu bằng liên kết peptide.
gồm các chuỗi carbonhydrate liên kết với nhau bằng liên kết peptide.
cấu tạo từ các chuỗi glycosidic liên kết với nhau bằng các đoạn ngắn.
gồm 8 phân tử protein histon liên kết với 146 nucleic.
yếu tố nào để phân chia vi khuẩn thành hai loại là gram âm và gram dương là cấu trúc và thành phần hóa học của?.
nhân.
màng tế bào.
thành tế bào.
tế bào chất
thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ?.
xenlulozo
chitin
peptidoglican
polysaccharide
tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?.
tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.
tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.
tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.
tế bào vi khuẩn xuất hiện sớm.
đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?.
thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.
bào quan không có màng bao bộc..
kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.
chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.
plasmid:?
gồm 1 phân tử ADN dạng vòng ở trong vùng nhân và các phân tử ADN khác ở ngoài vùn nhân.
là tên gọi của ADN dạng vòng ở trong vùng nhân của tế bào vi khuẩn.
gồm nhiều phân tử ADN ở ngoài vùng nhân.
gồm nhiều phân tử ADN dạng vòng, có kích thước nhỏ nằm ngoài vùng nhân.
một số vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:?
dễ thực hiện trao đổi chất.
không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.
dễ di chuyển.
ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.
sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:?
virus.
nấm.
vi khuẩn.
động vật.
tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chống với môi trường xung quanh là nhờ:?
kích thước lớn nên S/V nhỏ.
kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.
kích thước lớn nên S/V lớn.
kích thước nhỏ nên S/V lớn.
đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn là sai?:
có ADN.
có roi.
có ARN.
có nhân.
nơi diễn ra phản ứng sinh hóa của tế bào là:?
nhân.
màng tế bào.
thành tế bào.
tế bào chất.
vi khuẩn Ecoli không có đặc điểm nào sau đây:?
màng nhân.
nhiễm sắc thể.
thành tế bào.
tế bào chất.
tế bào chất chứa gì để dự trữ các chất?:
bào tương.
hạt và thể vùi.
ADN.
ribosome.
tế bào chất có kích thước nhỏ nên?:
trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.
trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
trao đổi chất dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.
trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.
vùng nhân của tế bào nhân sơ thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?.
thức hiện quá trình trao đổi chất.
bảo vệ và quy định hình dạng của tế bào.
nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
mang thông tin di truyền và quy định đặc điểm của tế bào.
khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm gram, vi khuẩn gram âm có màu gì?.
xanh.
đỏ.
tím.
vàng.
vùng nhân của vi khuẩn chứa vật chất di truyền là phân tử?:
ARN dạng vòng, kép.
DNA dạng vòng, kép.
ARN dạng sợi, đơn.
ADN dạng sợi, kép.
đem loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?.
bầu dục.
cầu.
chữ nhật.
vuông.
đặc điểm nào sau đây chỉ có ở lông của sinh vật nhân sơ mà không có ở roi?.
di chuyển.
có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sợ.
có số lượng ít.
có bản chất là protein.
plasmid không phải là vật chất di truyền tối thiểu cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì:?
chiếm tỉ lệ rất ít.
nó có dạng kép vòng.
thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.
số lượng nucleotit rất ít.
tế bào chất có chức năng gì?.
thực hiện quá trình trao đổi chất.
mang thông tin di truyền qui định đặc điểm của tế bào.
bảo vệ và qui định hình dạng của tế bào.
nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ?.
màng tế bào.
tế bào chất.
vùng nhân.
thành tế bào.
bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là.?
ribosome.
ti thể.
trung thể.
lạp thể.
nhiều vi khuẩn gây bệnh ở người thương có thêm cấu trúc giúp chúng có thể ít bị bạch cầu tiêu diệt hơn. cấu trúc đó là:?
màng sinh chất.
lông.
vỏ nhầy.
roi.
ba thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ gồm:?
vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.
màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
tế bào chất là chất dịch keo lỏng hoặc keo đặc?.
thành phần của nó bao gồm.
nước, chất hữu cơ.
chất vô cơ.
nước, chất hữu cơ, chất vô cơ.
cấu tạo của vi khuân không có thành phần nào sau đây?.
vỏ nhầy.
lông, roi.
ti thể.
màng sinh chất.
để tìm hiểu thành tế bào ở vi khuẩn hinh que, các nhà nghiên cứu hủy thành tế bào và cho vi khuẩn vào môi trường đẳng trương, kết quả là:?
hình dạng vi khuẩn không đỗi.
vi khuẩn có hình cầu.
vi khuẩn chết ngay sau đó.
tế bào chất hòa lẫn vào môi trường.
tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?.
kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
