NEW
Font size
WorksheetsĐỀ SINH CƠ BẢN 15
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, linh trưởng phát sinh ở
Kỉ Đệ tam
Kỉ Đệ tứ.
Kỉ Phấn trắng.
Kỉ Silurian
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật lên cạn vào
A. Đại Cổ sinh.
B. Đại Nguyên sinh.
C. Đại Trung sinh.
D. Đại Tân sinh.
Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?
Kỉ Carbon
Kỉ Permian
Kỉ Devonian
Kỉ Tam điệp
Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thú và chim xuất hiện đầu tiên ở:
A. kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh.
B. kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh.
C. kỉ Jurassic thuộc đại Trung sinh.
D. kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh
Đại Tân sinh là đại phồn thịnh của
A. thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú
B. thực vật hạt trần, chim và thú
C. thực vật hạt kín, chim và thú
D. thực vật hạt kín và thú
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây?
A. Đại Trung sinh.
B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Nguyên sinh.
D. Đại Tân sinh.
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A. Đại Tân sinh.
B. Đại Trung sinh.
C. Đại cổ sinh.
D. Đại Nguyên sinh.
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở
A. Đại Tân sinh.
B. Đại Trung sinh.
C. Đại cổ sinh.
D. Đại Nguyên sinh.
Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một?
A. AbbDD.
B. AaBbDd.
C. AaaBbDd.
D. ABD.
Một loài thực vật, xét 3 cặp NST kí hiệu là A, a; B, b và d,d. Cơ thể nào sau đây là thể ba?
A. AbbDD.
B. AaBbDd.
C. AaaBbDd.
D. ABD.
Một loài thực vật, xét 3 cặp NST kí hiệu là A, a ; B, b và D,d. Cơ thể nào sau đây là thể không?
AbbDD.
AaBbDd.
AaaBbDd.
AABB.
Loài nào sau đây hô hấp qua bề mặt cơ thể?
Bọ ngựa
Thủy tức
Mèo
Tôm
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng cơ bản của quần thể?
A. Thành phần loài.
B. Sự phân tầng.
C. Loài ưu thế.
D. Sự tăng trưởng.
Hiện tượng nhiễm sắc thể trao đổi chéo xảy ra trong kì nào của quá trình giảm phân
kì đầu 2
kì giữa 2
kì đầu 1
kì sau 1
Có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây để chiết rút diệp lục?
A. Lá xanh.
B. Củ cà rốt.
C. Hạt gạo.
D. Hạt đậu tương.
Một gene tác động đến sự biểu hiện của hai hay nhiều tính trạng khác nhau được gọi là
A. phân li độc lập.
B. Hoán vị gene.
C. Liên kết gene
D. đa hiệu.
Hiện tượng các gene cùng nằm trên 1 NST. luôn phân li và tổ hợp cùng nhau gọi là hiện tượng
A. phân li độc lập.
B. Hoán vị gene.
C. Liên kết gene.
D. đa hiệu
Sự tiếp hợp của các NST khác nguồn trong kì trước của giảm phân 1 dẫn tới hiện tượng
A. phân li độc lập.
B. Hoán vị gene.
C. Liên kết gene.
D. đa hiệu.
Một loài có bộ NST 2n = 44. Theo lí thuyết, số nhóm gene liên kết của loài này là
A. 44.
B. 22.
C. 88.
D. 11.
Một loài có bộ NST 2n = 44. Theo lí thuyết, số thể ba tối đa của loài này là
A. 45.
B. 22.
C. 66.
D. 11.
Một loài có bộ NST 2n = 44. Theo lí thuyết, số thể một tối đa của loài này là
A. 43.
B. 22.
C. 88.
D. 11.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AaBbDd cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 8.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AABbDd cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 8.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene AAbbDd cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 8.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gene aabbdd cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 8.
Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là
A. sinh vật tiêu thụ
B. sinh vật dị dưỡng
C. sinh vật phân hủy
D. sinh vật sản xuất
Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng 3?
A. Cỏ.
B. Cá.
C.Vịt.
D. Người.
Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 2?
A. Cỏ.
B. Cá.
C.Vịt.
D. Người.
Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người, năng lượng tịch lũy trong loài nào là thấp nhất ?
A. Cỏ.
B. Cá.
C.Vịt.
D. Người.
Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người, năng lượng tịch lũy trong loài nào là cao nhất ?
A. Cỏ.
B. Cá.
C.Vịt.
D. Người.
Trong hệ mạch của thú, mạch nào có đường kính lòng mạch lớn nhất?
A. Động mạch chủ.
B. Tĩnh mạch chủ.
C. Tiểu tĩnh mạch.
D. Mao mạch
Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu chảy trong đoạn mạch nào là lớn nhất ?
A. Động mạch chủ.
B. Tĩnh mạch chủ.
C. Tiểu tĩnh mạch.
D. Mao mạch.
Trong hệ mạch của thú, mạch nào có đường kính lòng mạch nhỏ nhất?
A. Động mạch chủ.
B. Tĩnh mạch chủ.
C. Tiểu tĩnh mạch.
D. Mao mạch.
Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu chảy trong đoạn mạch nào là nhỏ nhất?
A. Động mạch chủ.
B. Tĩnh mạch chủ.
C. Tiểu tĩnh mạch.
D. Mao mạch.
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể tứ bội?
A. Giao tử n kết hợp với giao tử n+1.
B. Giao tử n + 1 kết hợp với giao tử n + 1.
C. Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n.
D. Giao tử n kết hợp với giao tử 2n
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể tam bội?
A. Giao tử n kết hợp với giao tử n+1.
B. Giao tử n + 1 kết hợp với giao tử n + 1.
C. Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n.
D. Giao tử n kết hợp với giao tử 2n.
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba?
A. Giao tử n kết hợp với giao tử n+1.
B. Giao tử n + 1 kết hợp với giao tử n + 1.
C. Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n.
D. Giao tử n kết hợp với giao tử 2n
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể bốn
A. Giao tử n kết hợp với giao tử n+1.
B. Giao tử n + 1 kết hợp với giao tử n + 1.
C. Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n.
D. Giao tử n kết hợp với giao tử 2n
Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng
Turner
Down
siêu nữ
Knifelter
Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY. Người đó bị hội chứng
Turner
Down
siêu nữ
Kinifelter
Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng
Turner
Down
siêu nữ
Knifelter
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Một cá thể của loài trong tế bào có 21 nhiễm sắc thể cá thể đó thuộc thể
A. dị bội.
B. tam nhiễm
C. tam bội.
D. đa bội
Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 12. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể tứ bội là
A. 18.
B. 8.
C. 7.
D. 24.
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là
A. 18.
B. 15.
C. 24.
D. 13.
