NEW
Font size
WorksheetsĐỀ SINH CƠ BẢN SỐ 8
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Các tua quấn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
A. Hướng sáng
B. Hướng trọng lực
C. Hướng tiếp xúc
D. Hướng nước
Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở:
A. Trong nhân tế bào
B. Trên phân tử DNA
C. Trên màng tế bào
D. Tại ribosome của tế bào chất
Thể đột biến là:
A. Những biến đổi liên quan đến DNA hoặc nhiễm sắc thể.
B. Những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến.
C. Những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
D. Thể đột biến chỉ xuất hiện ở các cá thể mang đột biến.
Di truyền tương tác gene là hiện tượng:
A. Một gene quy định nhiều tính trạng.
B. Nhiều gene cùng quy định một tính trạng.
C. Mỗi gene quy định một tính trạng.
D. Nhiều tương tác qua lại và cùng quy định nhiều tính trạng
Ở những loài giao phối, tỉ lệ đực : cái luôn xấp xỉ 1 : 1 vì
A. số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
C. sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
D. cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy ở:
A. Quần thể giao phối
B. Quần thể tự thụ phấn
C. Quần thể thực vật
D. Quần thể động vật
Trong phương pháp kỹ thuật gene, DNA tái tổ hợp được tạo ra bởi:
A. DNA thể cho gắn vào DNA thể truyền.
B. DNA thể cho gắn vào DNA thể nhận.
C. DNA thể cho gắn vào NST của thể nhận.
D. DNA thể cho
Cơ quan tương đồng là những cơ quan có chức năng khác nhau nhưng:
A. có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi, có kiểu cấu tạo giống nhau.
B. khác nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nhưng có chức năng giống nhau.
C. có nguồn gốc, hình dạng giống nhau nên chức năng của chúng cũng giống nhau.
D. trên cùng một cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi.
Tiến hoá nhỏ là:
A. quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
B. quá trình làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.
C. quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần xã.
D. quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của loài.
Giới hạn sinh thái là
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian
B. khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu
C. Khoảng chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi
D. khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất
Hiện tượng tảo giáp nở hoa gây chết hàng loạt cá tôm là ví dụ về mối quan
A. Kí sinh - vật chủ
B. Cạnh tranh
C. Ức chế - cảm nhiễm
D. Hội sinh
Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?
A. động vật ăn thực vật
B. thực vật
C. động vật ăn động vật
D. sinh vật phân giải
Quá trình hình thành loài mới có các đặc điểm:
1. Là một quá trình biến đổi đột ngột.
2. Là một quá trình lịch sử.
3. Phân hoá vô hướng các kiểu gen khác nhau.
4. Tạo ra kiểu gen mới, cách li với quần thể gốc.
5. Cải biến thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng thích nghi.
Phương án đúng:
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 4.
C. 2, 4, 5.
D. 3, 4, 5.
Cho chuỗi thức ăn: Bắp cải → Rệp cây → Bọ cánh cứng → Chim nhỏ. Một người nông dân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật cho bắp cải của mình. Loài sinh vật mà người nông dân đó muốn tiêu diệt là gì?
A. Bắp cải
B. Rệp cây
C. Bọ cánh cứng
D. Chim nhỏ
Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn : Sinh vật tiêu thụ bậc 1 : 1500 000 Kcal; Sinh vật tiêu thụ bậc 2 : 180 000 Kcal; Sinh vật tiêu thụ bậc 3 : 18 000 Kcal; Sinh vật tiêu thụ bậc 4 : 1620 Kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là
A. 10% và 9%.
B. 12% và 10%.
C. 9% và 10%.
D. 10% và 12%
Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài khác nhau.
B. Lưới thức ăn là một bậc cấu trúc đặc trưng, nó có tính ổn định và không thay đổi trước các tác động của môi trường
C. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
D. Hệ sinh thái càng có nhiều chuỗi thức ăn càng ổn định.
Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong
A. không bào tiêu hóa.
B. túi tiêu hóa.
C. ống tiêu hóa.
D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.
Tần số trao đổi chéo giữa hai gene liên kết phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. khoảng cách giữa hai gene trên NST
B. kì đầu của giảm phân xảy ra sự trao đổi chéo các gene nằm trên NST X hay NST khác các
C. gene trội hay lặn
D. kì đầu của giảm phân xảy ra trao đổi chéo
Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là:
A. thoái hóa giống
B. ưu thế lai
C. bất thụ
D. siêu trội
Trong ứng dụng di truyền học, cừu Dolly là sản phẩm của phương pháp:
A. Gây đột biến
B. Gây đột biến dòng tế bào xôma
C. Nhân bản vô tính
D. Sinh sản hữu tính
Bằng chứng sinh học phân tử là những điểm giống và khác nhau giữa các loài về
A. cấu tạo trong các nội quan
B. các giai đoạn phát triển phôi thai
C. trình tự các nucleotide trong các tương ứng
D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất
Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?
A. mật độ
B. tỉ lệ đực – cái
C. sức sinh sản
D. sự phân tầng của các loài trong không gian của quần xã
Quần xã sinh vật là:
A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định.
B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như 1 thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định.
C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khu vực, vào 1 thời điểm nhất định.
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm nhất định.
Lưới thức ăn
A. gồm nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
B. gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
C. gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung.
D. gồm nhiều loài sinh vật, có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.
D. thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
Một đoạn mRNA có trình tự các nuclêôtide 5'...- CAUAAGAAUCUUGC -...3'. Trình tự nuclêôtide của đoạn DNA đã tạo ra đoạn mRNA này là :
A. 3'...- CATAAGAATCTTGC-... 5' (mạch khuôn)
5'...- GTATTCTTAGAACG-... 3'
B. 3'...- GCAAGATTCTTATG-... 5' (mạch khuôn)
5'...- CGTTCTAAGAATAC-... 3'
C. 3'...- GTATTCTTAGAACG-... 5' (mạch khuôn)
5'...- CATAAGAATCTTGC-... 3'
D. 3'...- CGTTCTAAGAATAC-... 5' (mạch )
5'...- GCAAGATTCTTATG-... 3'
Sự điều hòa hoạt động của gene tổng hợp enzyme phân giải của vi khuẩn E. coli diễn ra ở cấp độ nào?
A. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau dịch mã.
B. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch mã.
C. Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã.
D. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ sau phiên mã.
Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gene quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá đốm. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.
B. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.
C. 100% cây lá xanh.
D. 100% cây lá đốm.
Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lưới thức ăn ở rừng mưa nhiệt đới thường đơn giản hơn lưới thức ăn ở thảo nguyên.
B. Trong diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã đỉnh cực phức tạp hơn so với quần xã suy thoái.
C. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.
D. Lưới thức ăn của quần xã vùng ôn đới luôn phức tạp hơn so với quần xã vùng nhiệt đới.
Ở ruồi giấm, alllele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XaXa × XAY.
B. XAXa × XaY.
C. XAXA × XaY.
D. XAXa × XAY.
Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene ở thế hệ P là 0,16 AA : 0,59 Aa : 0,25 aa. Cho biết allele A là trội hoàn toàn so với allele a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?
A. Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số allele A có thể thay đổi.
B. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gene không thay đổi qua tất cả các thế hệ.
C. Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh.
D. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
Theo lí thuyết, trong trường hợp trộ i lặn không hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho đ ờ i con có kiểu hình phân li theo t ỉ lệ 1 : 1 ?
A. AA × AA.
B. Aa × aa.
C. Aa × Aa.
D. AA × aa.
Câu nào sau đây nói về giai đoạn cực đỉnh của diễn thế sinh thái là chính xác?
A. Là quần xã đầu tiên hình thành trong quá trình diễn thế phát triển.
B. Giai đoạn cực đỉnh chỉ có toàn thực vật.
C. Giai đoạn cực đỉnh sẽ duy trì cho tới khi môi trường thay đổi.
D. Giai đoạn cực đỉnh sẽ thay đổi rất nhanh.
Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A. Đột biến .
B. Đột biến đa bội.
C. Đột biến đảo đoạn.
D. Đột biến lặp đoạn.
Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về 2 cặp gene trong 3 cặp đang xét?
A. aaBbdd
B. AABbDd
C. aaBbDd
D. AABBDD
Khi nói về hô hấp của thực vật, phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP.
B. Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình Krebs
C. Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP.
D. Từ một mol , trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP.
Ba loài ếch: Rana pipiens; Rana clamitans và Rana sylvatica cùng giao phối trong một cái ao, song chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau. Đây là ví dụ về loại cách ly nào sau đây:
A. Cách ly trước hợp tử, cách ly cơ học
B. Cách ly sau hợp tử, cách ly tập tính
C. Cách ly trước hợp tử, cách ly tập tính
D. Cách ly sau hợp tử, cách ly sinh thái
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra?
A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
B. Gene điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.
D. RNA liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người
A. miệng→ dạ dày→ ruột non→ thực quản→ ruột già→ hậu môn.
B. miệng→thực quản→ dạ dày→ ruột non→ ruột già→ hậu môn.
C. miệng→ ruột non→ dạ dày→ hầu→ ruột già→ hậu môn.
D. miệng→ ruột non→ thực quản→ dạ dày→ ruột già→ hậu môn.
Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, ở những giai đoạn nào sau đây chưa có sự xuất hiện của cơ thể sinh vật?
A. Giai đoạn tiến hóa hóa học và giai đoạn tiến hóa tiền sinh học.
B. Giai đoạn tiến hóa hóa học và giai đoạn tiến hóa sinh học.
C. Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học và giai đoạn tiến hóa sinh học.
D. Giai đoạn tiến hóa sinh học.
