NEW
Font size
Worksheetsôn tập cuối kì I - 2021
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
A. nhiệt độ.
B. ánh sáng.
C. hàm lượng nước.
D. ion khoáng.
Câu 2: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng
A. NH4+ và NO3-
B. NO2-, NH4+ và NO3-
C. N2, NO2-, NH4+ và NO3-
D. NH3, NH4+ và NO3-
Câu 3: Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ
1. Lực đẩy (áp suất rễ)
2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
4. Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan đích (hoa, củ…)
5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất
A. 1, 3, 5
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 3
D. 1, 3, 4
Câu 4: Dung dịch trong mạch rây chủ yếu là
A. axit amin.
B. hoocmon sinh trưởng
C. đường.
D. khoáng.
Câu 5: CO2 được hấp thụ vào cây trong trường hợp
A. cây cần CO2 để quang hợp.
B. cây hấp thụ nhiều nước.
C. cây mở khí khổng để thoát hơi nước.
D. cây hô hấp ở lá mạnh.
Câu 6: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là
A. lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước).
B. lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước).
C. lực liên kết giữa các phân tử nước.
D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
Câu 7: Biện pháp nào ngăn chặn được quá trình phản ứng nitrat hóa ở đất?
A. Đảm bảo độ thoáng cho đất.
B. Chống ngập úng ở cây.
Câu 8. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng?
A .Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất của cây trồng.
B. Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất của cây trồng.
C. Quang hợp quyết định 60 – 65% năng suất của cây trồng.
D. Quang hợp quyết định 70 – 75% năng suất của cây trồng
Câu 9. Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là
A. tăng cường quang hợp.
B. hạn chế sự mất nước.
C. tăng cường sự hấp thụ nước của rễ.
D. tăng cường CO2 vào lá.
Câu 10. Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?
A. Tận dụng được nồng độ CO2.
B. Tận dụng được ánh sáng cao.
C. Nhu cầu nước thấp.
D. Không có hô hấp sáng.
Câu 11: Điểm bão hoà ánh sáng là
A. cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại.
B. cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực tiểu.
C. cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
D. cuờng độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình.
Câu 12: Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là:
A. ATP, C6H12O6, O2, H2O.
B. C6H12O6, O2, ATP.
C. C6H12O6, O2, H2O.
D. H2O, CO2.
Câu 13: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:
A. Mạng lưới nội chất.
B. Không bào.
c. Lục lạp.
D. Ty thể.
Câu 14: Cần làm gì trong quá trình bảo quản nông sản để sản phẩm luôn tươi và chất lượng bảo đảm?
A. Tăng quá trình quang hợp các loại nông sản.
B. Tăng quá trình hô hấp các loại nông sản.
C. Giảm tối thiểu quá trình hô hấp các loại nông sản.
D. Giảm tối thiểu quá trình quang hợp nông sản.
Câu 15: Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sản phẩm tạo ra là CO2, H2O, ATP.
B. Xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, O2 tích lũy nhiều, CO2 cạn kiệt
C. Xảy ra ở nhóm thực vật C3
D. Tiêu hoa 30% - 50% sản phẩm quang hợp.
Câu 16: Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng hô hấp là
A. không bào.
B. ti thể.
C. lục lạp.
D. lưới nội chất.
Câu 17: Trong ống tiêu hóa, thức ăn được biến đổi hóa học chủ yếu ở:
A. Miệng
B. Dạ dày
C. Ruột non
D. Ruột già
Câu 18: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.
A. Dạ dày đơn.
B. Ruột ngắn.
C. Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
D. Manh tràng phát triển.
Câu 19: Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa là: I) thức ăn đi theo một chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải. II) trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng. III) thức ăn đi theo một chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn. IV) trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa bị hòa loãng.
A. I, II, IV.
B. I, III, IV.
C. II, III, IV.
D. I, II, III.
Câu 20: Phần lớn quá trình trao đổi khí ở lưỡng cư được thực hiện qua:
A. da.
B. phổi.
C. ống khí.
D. mang.
Câu 21: Ở sâu bọ, sự trao đổi khí diễn ra ở:
A. mang.
B. phổi.
C. hệ thống ống khí.
D. màng tế bào hoặc bề mặt cơ thể
Câu 22: Đối với các động vật đơn bào và một số động vật đa bào bậc thấp như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, giun đốt, sự trao đổi khí diễn ra ở:
A. mang.
B. màng tế bào hoặc bề mặt cơ thể.
C. hệ thống ống khí.
D. phổi.
Câu 23: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ:
A. Sự co dãn của phần bụng.
B. Sự di chuyển của thân.
C. Sự nhu động của hệ tiêu hóa.
D. Sự vận động của cánh.
Câu 24: Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ:
A. Sự co dãn của phần bụng.
B. Sự vận động của cánh.
C. Sự co dãn của túi khí.
D. Sự di chuyển của chân.
Câu 25: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư?
A. Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.
B. Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.
C. Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.
D. Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.
Câu 26: Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ?
A. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
B. Các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồng ngực.
C. Sự vận động của các chi.
D. Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
Câu 27: Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ:
A. Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
B. Sự vận động của các chi.
C. Các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồng ngực.
D. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
Câu 28: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu trong hệ mạch kín?
A. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
B. Qua thành mao mạch.
C. Qua thành động mạch và mao mạch.
D. Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
Câu 29: Hệ tuần hoàn hở thích hợp với:
A. Động vật có kích thước lớn, ít hoạt động.
B. Động vật có kích thước nhỏ, ít hoạt động.
C. Động vật có kích thước nhỏ, ưa hoạt động.
D. Động vật có kích thước lớn, ưa hoạt động
Câu 30: Tuần hoàn kín tiến hóa hơn tuần hoàn hở ở điểm nào?
I. Cấu tạo hệ mạch phức tạp gồm động mạch, khoang cơ thể và tĩnh mạch.
II. Vận tốc máu chảy nhanh hơn.
III. Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh.
IV. Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với các tế bào nên hiệu quả trao đổi cao.
A. I, II.
B. I, II, III.
C. I, II, III, IV.
D. II, III.
Câu 31: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là bộ phận nào?
A. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
B. Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu….
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
D. Cơ quan sinh sản
Câu 32: Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là cơ quan nào?
A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
B. Trung ương thần kinh.
C. Tuyến nội tiết.
D. Các cơ quan như: thận, gan, phổi, tim, mạch máu…
Câu 33: Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng gì?
A. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.
B. Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.
C. Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.
D. Tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn.
Câu 34: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng gì?
A. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.
B. Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.
C. Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh.
D. Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể.
Câu 35: Loại nhân tố nào sau đây chi phối tính hướng sáng dương của cây?
A. Chất kích thích sinh trưởng giberelin.
B. Tác động của các chất kìm hãm sinh trưởng.
C. Tác động của các chất kích thích sinh trưởng.
D. Chất kích thích sinh trưởng auxin.
Câu 36: Hướng động là gì?
A. Hướng mà cây sẽ cử động vươn đều.
B. Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.
C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.
D. Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích từ môi trường.
Câu 37: Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?
.
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng
B. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí klhổng đóng mở.
C. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở.
D. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.
Câu 38: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
Câu 39: Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?
A. Co rút chất nguyên sinh.
B. Chuyển động cả cơ thể.
C. Tiêu tốn năng lượng.
D. Thông qua phản xạ.
Câu 40: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
