wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST URGO

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố nguy cơ có mảnh vỡ, dịch tiết và mô hoại tử làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn lên bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

2.

Đâu là đặc điểm nhận biết của vết thương nhiễm khuẩn?

a)

Huyết thanh khô

b)

Vết thương có mùi đặc trưng, mùi đồ ngọt hoặc mùi cay

c)

Dịch tiết ít, giảm dần trong 3-5 ngày

d)

Vùng sưng đỏ có bờ rõ ràng, không nhức

3.

Chọn nhiều câu đúng


Đâu là đấu hiệu nhiễm khuẩn cục bộ ?

a)

Phù nề

b)

Dịch tiết gia tăng

c)

Vết thương có mùi hôi

d)

Mô hạt màu hồng lấp đầy vết thương

4.

Điền vào chỗ trống (viết thường đầy đủ có dấu) giai đoạn nhiễm khuẩn còn thiếu trong ô màu vàng:


Xâm nhiễm - Xâm thực - (a)   - Nhiễm trùng lây lan - Nhiễm trùng hệ thống

5.

Khi tiếp xúc với vết thương, muối bạc sulphate tạo ion bạc (Ag+) với chức năng kháng khuẩn nhờ vào tác động lên mấy vị trí của vi khuẩn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Vết thương nhiễm khuẩn có các biofilm màu xanh lá đến xanh dương do sắc tố pyocyani, có mùi đồ ngọt có thể nghi ngờ nhiễm vi khuẩn nào sau đây?

a)

Streptococcus pneumoniae

b)

Staphylococcus epidermis

c)

Pseudomonas aeruginosa

d)

Staphylococcus aureus

7.

Chọn câu SAI.


Bạc khi tiếp xúc với vết thương sẽ...

a)

Hầu hết còn lại ở vết thương, hoặc bám dính vào protein trong vết thương hay các mảnh vỡ vết thương

b)

Hấp thụ 1 ít vào thần kinh trung ương/ngoại vi

c)

Bài tiết bạc chủ yếu qua nước tiểu và qua con đường gan mật vào phân

d)

Rất ít được hấp thu vào máu

8.

Thiết kế nghiên cứu UTAG ?

a)

Đa trung tâm, ngẫu nhiên, nhãn mở, có đối chứng

b)

Đa trung tâm, ngẫu nhiên, nhãn mở, không đối chứng

c)

Đa trung tâm, ngẫu nhiên, mù đôi, có đối chứng

9.

Kết quả tiêu chí chính nghiên cứu UTAG trên 102 bệnh nhân:

a)

Giảm thang điểm lâm sàng sau 8 tuần sử dụng có ý nghĩa thống kê

b)

Tỉ lệ đóng vết thương trung bình cao hơn ở nhóm có sử dụng TLC-Ag sau 8 tuần (p=0.001)

c)

Diện tích vết thương thu nhỏ 47.9% trong nhóm có sử dụng TLC-Ag (p=0.036)

d)

Tất cả đều đúng

10.

Nghiên cứu quan sát tại Đức thực hiện trên bao nhiêu bệnh nhân? Thời gian theo dõi là bao lâu?

a)

2207 bệnh nhân theo dõi trong thời gian 1 năm

b)

2207 bệnh nhân theo dõi trong thời gian 4 tuần (hoặc tối đa 3 lần thăm khám)

c)

2270 bệnh nhân theo dõi trong thời gian 1 năm

d)

2270 bệnh nhân theo dõi trong thời gian 4 tuần (hoặc tối đa 3 lần thăm khám)

11.

Thử nghiệm in vitro về hiệu quả kháng khuẩn của UrgoClean Ag, UrgoClean Ag có thể kháng lại 31 chủng vi khuẩn sau bao lâu sử dụng?

a)

Sau 30 phút sử dụng UrgoClean Ag

b)

Sau 7 ngày sử dụng UrgoClean Ag

c)

Sau 24h sử dụng UrgoClean Ag

d)

Sau 3 ngày sử dụng UrgoClean Ag

12.

Nghiên cứu Quan Quát tại Đức cho thấy sau 3 tuần điều trị, vết thương mạn tính giảm diện tích vết thương đến 57%, trong đó:

a)

Vết thương bàn chân đái tháo đường có diện tích vết thương giảm 32.5%

b)

Vết thương loét do tỳ đè có diện tích vết thương giảm 81%

c)

1/4 vết thương loét bàn chân đái tháo đường lành hoàn toàn

d)

1/2 Vết thương loét do tỳ đè lành hoàn toàn

13.

50% dân số nghiên cứu tham gia vào Nghiên cứu quan sát tại Đức có lượng dịch tiết trung bình đến nhiều?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chọn nhiều câu đúng


Các thao tác khi thay băng bằng UrgoClean Ag?

a)

Chuẩn bị vết thương: rửa sạch vết thương bằng nước muối sinh lý

b)

Cố định bằng gạc cố định (có thể sử dụng băng nén ép)

c)

Thời gian điều trị tối đa với UrgoClean Ag là một tháng.

d)

Đắp băng, nếu cần, có thể đắp thêm một lớp gạc phụ lên trên UrgoClean Ag tùy vào vị trí vết thương và lượng dịch tiết.

e)

UrgoClean Ag nên được thay 1 đến 2 lần một ngày trong suốt giai đoạn cắt lọc, sau đó băng có thể lưu lên đến 7 ngày tùy vào mức độ tiết dịch

15.

UrgoClean Ag 10x10 có khả năng thấm hút lên đến 1.785g dịch tiết

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn nhiều câu đúng.


Chống chỉ định của UrgoClean Ag?

a)

Vết thương nhiễm khuẩn, có mảng hoại tử có dịch tiết nhiều

b)

Vết thương đang được sát khuẩn bằng oxy già, (hydrogen perodixe – H2O2), các chất sát trùng từ organometallic hoặc hexamidine.

c)

Bệnh nhân đang kiểm tra chụp cộng hưởng từ - MRI (Magnetic Resonace Imaging)

d)

Chống chỉ định với trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

17.

Chọn nhiều câu đúng


Khi tiếp xúc với vết thương, sợi đa thấm hút có vai trò....

a)

Tạo gel

b)

Bắt giữ mảng hoại tử nhờ ái lực (bắt giả mạc, vi khuẩn, dịch tiết)

c)

Dẫn lưu dịch tiết

d)

Kháng khuẩn, tiêu diệt vi khuẩn bằng 4 cơ chế

18.

CHỌN CÂU SAI


Một trong các biện pháp để giảm lượng vi sinh vật trên vết thương là "Tối ưu hóa nền vết thương" bằng cách.....

a)

Loại bỏ hoại tử vàng/đen (cắt lọc/lấy giả mạc)

b)

Quản lý dịch tiết

c)

Tăng tần số thay băng nếu thích hợp

d)

Dùng liệu pháp kháng sinh toàn thân

19.

Cả sợi đa thấm hút và ion Ag đều có khả năng giảm lượng vi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong nghiên cứu quan sát tại Đức, kết quả nghiên cứu ghi nhận rằng:

a)

Diện tích vết thương giảm 100% ở vết thương cấp tính, 57% vết thương mạn tính

b)

UrgoClean Ag cho hiệu quả tăng mô hạt và giảm giả mạc trong suốt 3 tuần điều trị trên tất cả loại vết thương

c)

Giảm 70% lượng dịch tiết, đồng nhất với các kết quả nghiên cứu trước đó

d)

98.9% vết thương mãn tính được cải thiện, trong đó tỉ lệ đóng vết thương đạt được từ 58.7% đến 89.7%

21.

Vai trò thiết yếu của nguyên bào sợi

a)

Phá hủy các protein và máu đông

b)

Sản xuất collagen

c)

Tổng hợp chất nền ngoại bào mới (ECM)

d)

Tất cả đáp án trên

22.

Hiệu quả, độ chấp nhận và an toàn của các băng gạc tiên tiến Mạng lưới liền thương TLC đã được đánh giá trên bao nhiêu bệnh nhân

a)

Hơn 54.000 bện nhân

b)

Hơn 64.000 bệnh nhân

c)

Hơn 45.000 bệnh nhân

d)

Hơn 46.000 bệnh nhân

23.

Sản phẩm có thể sử dụng với vết thương hang hốc

a)

UrgoTul

b)

UrgoTul Absorb

c)

UrgoTul Absorb border

d)

Tất cả sản phẩm trên

24.

Sau 48h, UrgoTul giúp tăng sinh nguyên bào sợi lên bao nhiêu %?

a)

55%

b)

60%

c)

65%

d)

70%

25.

Kết quả của nghiên cứu MAPP

a)

UrgoTul làm giảm cơn đau khi thay băng 90% ở bệnh nhân có vết thương cấp tính

b)

UrgoTul làm giảm cơn đau khi thay băng 85% ở bệnh nhân có vết thương cấp tính

c)

UrgoTul làm giảm cơn đau khi thay băng 95% ở bệnh nhân có vết thương cấp tính

d)

UrgoTul làm giảm cơn đau khi thay băng 80% ở bệnh nhân có vết thương cấp tính

26.

Sản phẩm UrgoTul nào phù hợp với vết thương tiết dịch từ thấp đến trung bình, da mỏng dễ tổn thương?

a)

UrgoTul

b)

UrgoTul Absorb

c)

UrgoTul Absorb Border

d)

Tất cả sản phẩm đều phù hợp

27.

Cách xử lý để hạn chế UrgoTul dính vào găng tay cao su?

a)

Sử dụng găng tay nitrile

b)

Sử dụng lớp phim bảo vệ để phủ băng gạc lên vết thương

c)

Làm ẩm găng tay bằng nước muối (không sử dụng nước cất)

d)

Tất cả các cách trên

28.

Những vùng cơ thể nào trên cơ thể có khả năng bị trượt da cao nhất?

a)

Đầu gối, chân, bàn chân

b)

Đầu, mặt, cổ

c)

Vai, ngực, bụng, lưng, vùng cùng cụt và nơi khác

d)

Khuỷu, bàn tay, cánh tay, cẳng tay

29.

Chọn nhiều câu đúng


Những lưu ý khi chăm sóc bệnh nhân bỏng?

a)

Thay băng thường xuyên

b)

Khuyến khích không vận động thường xuyên

c)

Dinh dưỡng thích hợp

d)

Hỗ trợ tâm lý

30.

Chọn nhiều câu đúng


Những ưu điểm của việc để nguyên bóng nước?

a)

Môi trường ẩm thúc đẩy lành thương

b)

oạt động như một hang rào tự nhiên ngăn nhiễm trùng

c)

Cytokins và yếu tố tăng trưởng trong bóng nước thúc đẩy lành thương

d)

Có thể làm giảm nguy cơ tiến triển vết thương bằng cách giảm áp lực

31.

Chọn nhiều câu đúng


Thiếu hụt Linoleic acid dẫn đến các bệnh lý da với triệu chứng nào sau đây?

a)

Khô da

b)

Mất độ đàn hồi da

c)

Teo da

d)

Trượt da

32.

Đây là vết loét giai đoạn mấy?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

33.

Chọn nhiều câu đúng


Chọn (những) sản phẩm phù hợp với vết thương sau

a)

UrgoTul Absorb

b)

UrgoClean

c)

UrgoClean Ag

d)

Hydrogel

34.

Theo nghiên cứu lâm sàng tại Bệnh viện Đà Nẵng

a)

Sanyrene giúp tiết kiệm 67% tổng chi chi phí điều trị

b)

Sanyrene giúp tiết kiệm 76% tổng chi phí điều trị

c)

Sanyrene giúp tiết kiệm 64% tổng chi phí điều trị

d)

Sanyrene giúp tiết kiệm 74% tổng chi phí điều trị

35.

Thời gian trung bình để chữa lành vết loét do tì đè....

a)

222 ngày

b)

223 ngày

c)

233 ngày

d)

232 ngày

36.

Sanyrene được chứng minh giảm bao nhiêu % nguy cơ loét do tì đè?

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

37.

Chọn nhiều câu đúng


Cơ chế Duy trì làn da khỏe mạnh của Sanyrene giúp?

a)

Ngăn ngừa mất nước

b)

Duy trì tính nguyên vẹn da

c)

Tăng cường tái tạo da

d)

Tăng cường lưu thông mạch máu

38.

Giảm nồng độ linoleic axid trong lipid da là do:

a)

Quá trình lão hóa da

b)

Thiếu dinh dưỡng

c)

Sử dụng các sản phẩm da không chứa lipid hay không được cân bằng sinh lý với da

d)

Tất cả phương án trên

39.

Phân loại vết loét sau

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Không phân đoạn

d)

Tổn thương tì đè mô sâu

40.

Chọn câu sai


Các biện pháp can thiệp phòng ngừa vết loét do tì đè

a)

Thay đổi tư thế mỗi 2-3 giờ

b)

Hạn chế cho bệnh nhân vận động

c)

Bảo vệ gót chân bệnh nhân

d)

Kê lót bằng nệm hơi