NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP MÔN KHTN CUỐI KÌ 1
Total questions: 40
Worksheet time: 17mins
Đơn vị đo của tốc độ là
A. m.h;
B. km/h;
c. m.s;
D. km.h.
A
B
C
D
Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:
A. Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian;
B. Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày;
C. Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút;
D.Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.
A
B
C
D
Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30km hết 0,5h. Tốc độ của đoàn tàu là:
A. 60km/h;
B. 50km/h;
C. 40km/h;
D. 30km/h.
A
B
C
D
Câu 4: Đo tốc độ bằng dụng cụ nào sau đây:
A. Lực kế;
B. Tốc kế;
C. Cân đồng hồ;
D. Thước.
A
B
C
D
Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?
A. Quãng đường;
B. Thời gian chuyển động;
C. Tốc độ;
D. Trọng lượng.
A
B
C
D
Hai xe ô tô giống nhau, ô tô 1 đi với tốc độ v1 = 60km/h, ô tô 2 đi với tốc độ v2 = 80km/h, phát biểu đúng là:
A. Tốc độ xe ô tô 1 lớn hơn tốc độ xe ô tô 2;
B. Xe ô tô 2 đi được quãng đường dài hơn xe ô tô 1;
C. Thời gian đi của ô tô 1 ít hơn thời gian đi của ô tô 2;
D. Rủi ro tai nạn trên đường của xe ô tô 2 nhiều hơn xe ô tô 1.
A
B
C
D
Phát biểu đúng về hành vi học sinh tự đi xe máy đến trường:
A. Phải đội mũ bảo hiểm;
B. Không được phép đi xe máy đến trường vì chưa đủ tuổi quy định;
C. Phải đi tốc độ chậm;
D. Được chở thêm bạn đi cùng.
A
B
C
D
Độ tuổi cho phép đi xe máy điện:
A. 13 tuổi trở lên;
B. 14 tuổi trở lên;
C. 15 tuổi trở lên;
D. 16 tuổi trở lên.
A
B
C
D
Đơn vị của khối lượng nguyên tử là:
A. g;
B. Kg;
C. Lít;
D. amu.
A
B
C
D
Thành phần cấu tạo của hầu hết của các nguyên tử gồm:
A. Proton và electron;
B. Neutron và electron;
C. Proton và neutron;
D. Proton, neutron và electron.
A
B
C
D
Câu 11. Số lớp electron của nguyên tử Hydrogen H (e = 1) là:
A. 1 lớp;
B. 2 lớp;
C. 3 lớp;
D. 4 lớp.
A
B
C
D
Câu 12. Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm:
A. Chu kỳ, ô nguyên tố, kí hiệu hoá học;
B. Ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm;
C. Nhóm, ô nguyên tố, nguyên tố;
D. Chu kỳ, ô nguyên tố, nguyên tử.
A
B
C
D
Nguyên tố X ở chu kỳ 2, số lớp electron của nguyên tử X là:
A. lớp;
B. 2 lớp;
C. 3 lớp;
D. 4 lớp.
A
B
C
D
Chọn từ hoặc cụm từ còn thiếu vào dấu … để hoàn thành khái niệm sau: “Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số … trong hạt nhân”.
A. proton;
B. neutron;
C. electron;
D. lớp electron.
A
B
C
D
Nguyên tố Y tập trung chủ yếu ở xương, nguyên tố Y có kí hiệu hoá học là:
A. Na;
B. Mn;
C. Ca;
D. S.
A
B
C
D
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại được được biểu thị bằng
A.màu vàng;
B. màu cam;
C. màu hồng;
D. màu xanh.
A
B
C
D
Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật
A. phát triển kích thước theo thời gian;
C. vận động tự do trong không gian;
B. tích lũy năng lượng;
D. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động.
A
B
C
D
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp là:
A. Ánh sáng, đất, đá, loài thực vật;
B. Nhiệt độ, ánh sáng, nước, hàm lượng carbon dioxide;
C. Ánh sáng, động vật ăn thực vật, nước;
D. Nhiệt độ, nước, đất, đá.
A
B
C
D
Khi tăng nồng độ CO2 trong không khí quá cao
A. cây sẽ tăng cường độ quang hợp;
B. cây sẽ chết vì ngộ độc;
C. cây sẽ giảm cường độ quang hợp;
D. cây quang hợp bình thường.
A
B
C
D
Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hô hấp ở tế bào?
A. Ánh sáng, động vật ăn thực vật, nhiệt độ;
B. Nhiệt độ, nước, ánh sáng, đất, đá;
C. Nhiệt độ, nước, nồng độ oxygen, carbon dioxide;
D. Ánh sáng, đất, đá, loài thực vật.
A
B
C
D
Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình
A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường;
B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra môi trường;
C. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường;
D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường.
A
B
C
D
Ở thực vật, quá trình trao đổi khí chủ yếu được thực hiện qua
A. khí khổng;
B. da;
C. hệ thống ống khí;
D. phổi.
A
B
C
D
Vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật là:
A. Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên các thành phần của tế bào, giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển;
B. Cung cấp năng lượng;
C. Tham gia điều hòa các hoạt động sống của tế bào và cơ thể;
D.Tất cả các đáp án trên.
A
B
C
D
Vai trò của nước đối với đời sống sinh vật:
A. Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào cơ thể sinh vật;
B. Nguyên liệu và môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hóa;
B. Dung môi hòa tan vận chuyển các chất;
D. Tất cả các đáp án trên.
A
B
C
D
Chất dinh dưỡng có vai trò như thế nào đối với thực vật?
A. Giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, phát triển tốt, cho năng suất cao;
B. Giúp giảm sâu bệnh cho cây trồng;
C. Giúp duy trì năng suất cây trồng qua các thế hệ;
D. Giúp cây trồng không bị thiếu nước, phát triển khỏe mạnh.
A
B
C
D
Ở thực vật, các chất nào dưới đây được vận chuyển theo mạch gỗ?
A. Chất hữu cơ và chất khoáng;
B. Nước và chất khoáng;
C. Chất hữu cơ và nước;
D. Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.
A
B
C
D
Các sản phẩm được tạo thành từ quá trình quang hợp là:
A. Oxygen, carbon dioxide;
B. Chất hữu cơ, ánh sáng;
C. Nhiệt độ, carbon dioxide;
D. Chất hữu cơ, oxygen.
A
B
C
D
Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:
A. Rễ cây
B. Thân cây
C. Lá cây
D. Hoa.
A
B
C
D
Đâu không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?
A. Năng lượng ATP;
B. Carbon dioxide;
C. Nước;
D. Oxygen.
A
B
C
D
Quy trình nào sau đây mô tả đúng con đường vận chuyển nước và muối khoáng trong cây?
A. Lông hút → vỏ rễ → mạch gỗ → thân → lá (dòng đi lên);
B. Lông hút → vỏ rễ → mạch rây→ thân → lá (dòng đi xuống);
C. Lá → mạch rây (thân) → các cơ quan (dòng đi xuống);
D. Lá → mạch gỗ (thân) → các cơ quan (dòng đi xuống).
A
B
C
D
Trong những ngày nắng nóng, quá trình thoát hơi nước qua lá diễn ra mạnh để có vai trò gì?
A. Giúp cân bằng lượng nước trong cây;
B. Làm giảm quá trình quang hợp;
C. Giúp quá trình hô hấp tế bào diễn ra thuận lợi;
D. Giúp điều nhiệt độ bề mặt lá.
A
B
C
D
Biết nguyên tử Y có tổng số hạt là 36, trong đó số hạt không mang điện là 12 hạt. Số proton của Y là
12
13
14
15
Biết nguyên tử Y có tổng số hạt là 24, trong đó số hạt không mang điện là 8 hạt. Số proton của Y là
10
9
8
7
An đi xe máy từ A đến B hết 30 phút. Tính tốc độ của An biết quãng đường AB dài 120km
60km/h
70km/h
80km/h
90km/h
Số thứ tự của chu kì bằng
A. số electron;
B. số proton;
C. số neuton;
D. số lớp electron.
A
B
C
D
Nguyên tử A có 3 lớp electron, nguyên tố A ở chu kì
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
A
B
C
D
Mạch nào có tác dụng dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên?
A. Mạch gỗ:
B. Mạch rây;
C. mạch dẫn;
D. Cả A và B
A
B
C
D
Muốn biết tốc độ của một vật cần biết
A. quãng đường vật đó đi được;
B. Thời gian vật đó đã đi trong quãng đường nói trên;
C. Biết thời gian của vật đó đi hết quãng đường nhất định.
A
B
C
Đơn chất tạo nên từ mấy nguyên tố hóa học?
1
2
3
4
Hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố hóa học?
A. 1 nguyên tố;
B. 2 nguyên tố;
C. từ hai nguyên tố trở lên;
D. 4 nguyên tố.
A
B
C
D
