wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương sâu bệnh

Total questions: 41

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
a)

Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ

b)

Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên

c)

Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh

d)

Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý

2.
a)

Sử dụng giống khỏe

b)

Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây

c)

Thăm đồng thường xuyên

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

3.
a)

Gieo trồng đúng thời vụ

b)

Cắt cành bị bệnh

c)

Bón phân cân đối

d)

Dùng ong mắt đỏ

4.
a)

Sử dụng giống kháng bệnh

b)

Cắt cành bị bệnh

c)

Bón phân cân đối

d)

Dùng ong mắt đỏ

5.
a)

Biện pháp kỹ thuật

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới vật lý

d)

Biện pháp sinh học

6.
a)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

b)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ những loài sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

c)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ các quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

d)

Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

7.
a)

Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh

b)

Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm

c)

Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường

d)

Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học

8.
a)

Thuốc có phổ tác dụng rộng

b)

Thuốc đặc hiệu

c)

Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

d)

Thuốc có thời gian cách li ngắn

9.
a)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh mới phát sinh

b)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh phát sinh thành dịch

c)

Sử dụng thuốc có thời gian cách li dài

d)

Sử dụng thuốc có phổ tác dụng rộng với một đối tượng sâu bệnh hại

10.
a)

Sử dụng khi có dịch hại

b)

Sử dụng đúng hướng dẫn, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường

c)

Thuốc có phổ độc rộng để đạt hiệu quả cao

d)

Tất cả các ý trên

11.

Hình trên cây trồng bị

a)

sâu hại

b)

bệnh hại

12.

Tại sao cây trồng bị sâu bệnh hại lại ảnh hưởng đến sức khỏe con người?

a)

Do sử dụng nhiều thuốc hóa học

b)

Sâu bệnh hại mang nhiều độc tố

c)

Chất lượng nông sản ảnh hưởng xấu

d)

Tất cả ý trên đều đúng

13.

Phương pháp này thuộc nhóm biện pháp nào?

a)

Biện pháp cơ giới, vật lý

b)

Biện pháp sinh học

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp canh tác

14.

Nhược điểm của biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là:

a)

Chi phí bảo vệ thực vật tăng

b)

Giảm năng suất cây trồng

c)

Đòi hỏi nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng

d)

Giảm chất lượng cây trồng

15.

Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

16.

Đây là sâu hại gì?

a)

Sâu tơ

b)

Sâu Keo

c)

Sâu khoang

d)

Sâu vẽ bùa

17.

Rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

18.

đây là hình ảnh của

a)

rầy nâu

b)

ngài

c)

rệp

d)

ve sầu

19.

Sâu tơ hại lá thường gặp nhất trên cây gì?

a)

Cây họ cải

b)

cây có múi

c)

cây lúa

d)

cây hoa

20.

Loại cây nào sau đây nên trồng xen canh khi bị sâu tơ ?

a)

hành, tỏi, cà chua

b)

cây có múi

c)

cây ăn quả

d)

cây cảnh

21.

Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao nhiêu ngày?

a)

2

b)

5

c)

10

d)

8

22.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

4 ngày

b)

10 ngày

c)

4 – 10 ngày

d)

2 ngày

23.

Nhiệt độ thấp, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 – 15 ngày

d)

18 – 20 ngày

24.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 – 15 ngày

d)

18 – 20 ngày

25.

Rầy nâu hại lúa trưởng thành có chiều dài khoảng:

a)

2 mm

b)

7 mm

c)

3 – 5 mm

d)

6 mm

26.

Rầy trưởng thành gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Sâu keo màu thu có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

28.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

29.

Đâu là sâu keo mùa thu?

a)

b)

c)

d)

30.

trứng đẻ thành ổ hình nải chuối, màu trắng đục là trứng của:

a)

rầy nâu

b)

sâu tơ

c)

sâu keo

d)

ruồi đục quả

31.

Có các dạng rầy trưởng thành là:

a)

rầy cánh ngắn, rầy cánh dài

b)

rầy cánh ngắn, rầy chổng cánh

c)

rầy cánh dài, rầy cánh cụt

d)

rầy cánh ngắn, rầy cánh dài, rầy chổng cánh

32.

Để biết được mật độ rầy hay có sự xuất hiện của mùa rầy chưa nông dân nên sử dụng cách nào?

a)

giao đèn ( bẫy đèn)

b)

bẫy chua ngọt

c)

thăm vườn tìm kiếm rầy

d)

bón phân thường xuyên để dẫn dụ rầy tới

33.

đâu là hình ảnh của ruồi đục quả?

a)

b)

c)

d)

34.

giai đoạn nào thì ruồi đục quả?

a)

Khi quả gần chín

b)

khi quả còn non

c)

Khi quả chín

d)

khi nào cũng đục quả

35.

Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

36.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

37.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

38.

Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

39.

nguồn lây của bệnh vàng lá là:

a)

từ cây giống mẹ, trong mắt ghép mô ghép

b)

rầy chổng cánh

c)

dụng cụ không khử trùng

d)

tất cả ý trên

40.

Để hạn chế rầy chổng cánh mang bệnh vàng lá cho cây, nông dân thường trồng xen cây gì?

a)

ổi

b)

cam

c)

kim quýt

d)

nguyệt quế

41.

Đâu là bệnh vàng lá greening ?

a)

b)

c)

d)