wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 9 - Chương 1: Sinh vật với môi trường

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hãy lựa chọn đáp án đúng về khái niệm Môi trường?

a)

A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật.

b)

B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

c)

C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh hoặc hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật.

d)

D. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái hữu sinh ảnh hưởng gián tiếp đến đời sống sinh vật.

2.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi

a)

A. chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

b)

B. chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.

c)

C. chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

d)

D. chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác

3.

Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái tới sinh vật

a)

A. không phụ thuộc vào mức độ tác động của chúng.

b)

B. tỉ lệ thuận vào mức độ tác động của chúng

c)

C. tỉ lệ nghịch vào mức độ tác động của chúng

d)

D. tùy thuộc vào mức độ tác động của chúng.

4.

Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với

a)

A. tất cả các nhân tố sinh thái.

b)

B. nhân tố sinh thái hữu sinh.

c)

C. nhân tố sinh thái vô sinh.

d)

D. một nhân tố sinh thái nhất định.

5.

Cho các phát biểu sau:

1. Các nhân tố sinh thái thay đổi theo từng mức độ và thời gian.

2. Nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm: nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, con người không phải là nhân tố sinh thái.

3. Cây xanh là môi trường sống của vi sinh vật và nấm ký sinh.

4. Con người là một nhân tố sinh thái riêng.

Trong các phát biểu trên. Các phát biểu sai là:

          

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

  D.4

6.

Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước (1), nhiệt độ không khí (2), kiến (3), ánh sáng (4), rắn hổ mang (5), cây gỗ (6), gỗ mục (7), sâu ăn lá cây (8). Những nhân tố nào thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

A. (1), (2), (4), (7)    

b)

B. (1), (2), (4), (5), (6)

c)

C. (1), (2), (5), (6)    

d)

D. (3), (5), (6), (8)

7.

Lựa chọn phát biểu đúng:

.

a)

A. Ánh sáng, nhiệt độ thuộc nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

b)

B. Con người thuộc nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh.

c)

C. Chỉ có ba loại môi trường sống chủ yếu là môi trường nước, môi trường đất và môi trường không khí.

d)

D. Các nhân tố sinh thái chỉ thay đổi phụ thuộc vào thời gian

8.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng

a)

A. Các cây sống ở nơi quang đãng có lá dày, thân cao hơn so với cây sống trong bóng râm.

b)

B. Các cây sống ở nơi quang đãng có lá mỏng, thân thấp, có nhiều cành, tán rộng hơn so với cây sống trong bóng râm.

c)

C. Các cây sống ở nơi quang đãng có kích thước, hình dạng của lá và thân không đổi so với cây sống trong bóng râm.

d)

D. Các cây sống ở nơi quang đãng có lá to, dày hơn so với cây sống trong bóng râm

9.

Câu 2: Cho các loại cây sau: Bạch đàn, lá lốt, dong riềng, cây xoài, cây phượng, bằng lăng. Những cây nào thuộc nhóm cây ưa bóng?

a)

A. Lá lốt, dong riềng.

b)

B. Lá lốt, dong riềng, bằng lăng.

c)

C. Bạch đàn, cây xoài, cây phương, bằng lăng.

d)

D. Lá lốt.

10.

Cây nào trong các cây sau thuộc nhóm cây ưa sáng?

a)

A. Cây xoài

b)

B. Cây dong riềng

c)

C. Cây lá lốt

d)

D. Cây lưỡi hổ

11.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống: …. bao gồm những cây sống nơi quang đãng. … bao gồm những cây sống nơi có ánh sáng yếu, ánh sáng tán xạ như cây sống dưới tán của cây khác, cây trồng làm cảnh đặt trong nhà.

a)

A. Nhóm cây ưa bóng, nhóm cây ưa sáng.

b)

B. Nhóm cây kỵ bóng, nhóm cây ưa sáng.

c)

C. Nhóm cây ưa sáng, nhóm cây ưa bóng.

d)

D. Nhóm cây ưa bóng, nhóm cây kỵ sáng.

12.

Cho các loài động vật sau: cáo, dê, dơi, chồn, cú mèo, trâu, chó, nai. Những loài động vật thuộc nhóm động vật ưa tối là

a)

A. cáo, chồn, cú mèo.

b)

B. cáo, dơi, chồn, cú mèo.

c)

C. cáo, dơi, chồn.

d)

D. cáo, dơi, cú mèo.

13.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

A. Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật và định hướng di chuyển trong không gian.

b)

B. Cú mèo không thuộc nhóm động vật ưa tối.

c)

C. Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm không ảnh hưởng tới hoạt động của các loài động vật.

d)

D. Nhóm động vật ưa sáng gồm những động vật không hoạt động vào ban ngày.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cây ưa bóng?

a)

A. Có phiến lá mỏng

b)

B. Mô giậu kém phát triển

c)

C. Lá nằm nghiêng so với mặt đất

d)

D. Mọc dưới tán của cây khác

15.

Động vật nào thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt trong các động vật sau

a)

A. Hổ

b)

B. Thằn lằn

c)

C. Cú mèo

d)

D. Cừu

16.

Cho các phát biểu sau

1. Cây sống ở vùng ôn đới, trên bề mặt lá có tầng cutin dày có tác dụng hạn chế thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao.

2. Gấu sống ở vùng Bắc Cực có kích thước rất to, lớn hơn hẳn gấu sống ở vùng nhiệt đới.

3. Sinh vật hằng nhiệt có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

4. Con người thuộc nhóm động vật hằng nhiệt.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là

A. 1     B. 2     C. 3     D. 4

a)

A. 1          

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

   D. 4

17.

Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng thường có đặc điểm

a)

A. phiến lá mỏng, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

b)

B. phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển.

c)

C. phiến lá dày, bản lá hẹp, mô giậu phát triển.

d)

D. phiến lá dày, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

18.

Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

A. Cây sống ở nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như hồ ao có phiến lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

b)

B. Cây sống ở nơi khô hạn hoặc có cơ thể mọng nước, hoặc lá và thân cây tiêu giảm, lá biến thành gai.

c)

C. Bò sát có khả năng chống mất nước kém hơn ếch nhái.

d)

D. Bò sát thích nghi kém với môi trường khô hạn của sa mạc.

19.

Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Hỗ trợ

b)

B. Cộng sinh

c)

C. Hội sinh

d)

D. Cạnh tranh

20.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

b)

B. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm giảm nguồn thức ăn nhanh chóng.

c)

C. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn.

d)

D. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm làm tăng nguồn thức ăn.

21.

Quan hệ cộng sinh là

a)

A. sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài.

b)

B. sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật .

c)

C. sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại.

d)

D. sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu… từ sinh vật đó.

22.

Ví dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ cộng sinh?

a)

A. Địa y sống bám trên cành cây.

b)

B. Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa.

c)

C. Vi khuẩn sống trong nốt sần của cây họ đậu.

d)

D. Giun đũa sống trong ruột người.

23.

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm do nguyên nhân nào?

a)

A. Môi trường sống thiếu thức ăn hoặc nơi ở chật chội.

b)

B. Số lượng cá thể tăng quá cao.

c)

C. Con đực tranh giành nhau con cái.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

24.

Sự hợp tác có lợi giữa các loài sinh vật là quan hệ

a)

A. hỗ trợ

b)

B. cộng sinh

c)

C. hội sinh

d)

D. cạnh tranh

25.

Ví dụ về nhạn biển và cò làm tổ cùng nhau thành tập đoàn là quan hệ

a)

A. hỗ trợ

b)

B. hội sinh

c)

C. hợp tác

d)

D. cạnh tranh

26.

Ví dụ về tảo gây tử vong cho nhiều loài tôm, cá… bằng cách tiết chất độc vào môi trường nước gây hiện tượng thủy triều đỏ thuộc quan hê

a)

A. cạnh tranh

b)

B. ức chế - cảm nhiễm

c)

C. đối địch

d)

D. sinh vật này ăn sinh vật khác

27.

Trong điều kiện nào hiện tượng tự tỉa thưa diễn ra mạnh mẽ?

a)

A. Số lượng cây mọc nhiều trong một diện tích nhỏ.

b)

B. Cây thiếu ánh sáng.

c)

C. Cây không lấy đủ dinh dưỡng.

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

28.

Cho các ví dụ sau

1. Hoa lan sống trên các cành gỗ mục trong rừng.

2. Địa y sống bám trên cành cây.

3. Tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ.

4. Vi khuẩn sống trong nốt sần các cây họ đậu.

Trong các ví dụ trên, có bao nhiêu ví dụ biểu hiện quan hệ kí sinh-nửa kí sinh?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

29.

Quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác gồm có

a)

A. Động vật ăn thực vật.

b)

B. Động vật ăn thịt con mồi.

c)

C. Thực vật bắt sâu bọ.

d)

D. Tất cả các đáp án trên

30.

Cho các phát biểu sau

1) Các sinh vật sống cùng loài thường hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau.

2) Trong mối quan hệ khác loài, các sinh vật hỗ trợ hoặc đối địch với nhau.

3) Địa y sống bám trên cây gỗ thuộc quan hệ ký sinh- bán kí sinh.

4) Tảo biển tiết chất độc vào môi trường nước gây tử vong cho nhiều loài tôm cá thuộc quan hệ ức chế cảm nhiễm.

Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

a)

A. (1), (2), (3)

b)

B. (1), (2), (4)

c)

C. (1), (3), (4)

d)

D. (2), (3), (4)

31.

Nhạn biển và cò làm tổ cùng nhau thành tập đoàn thuộc quan hệ

a)

A. cộng sinh

b)

B. hội sinh

c)

C. hợp tác

d)

D. kí sinh-nửa kí sinh

32.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

A. Tập hơp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau.

b)

B. Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao.

c)

C. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

D. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.

33.

Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa

a)

.A. làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

b)

.B. quyết định mức sinh sản của quần thể.

c)

C. không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

d)

.D. làm cho kích thước quần thể giảm sút.

34.

Mật độ quần thể là

a)

A. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị thể tích.

b)

B. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích.

c)

C. số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích.

d)

D. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

35.

Phát biểu đúng về mật độ quần thể là

a)

A. Mật độ quần thể luôn cố định.

b)

B. Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động thất thường của điều kiện sống như lụt lội, cháy rừng hoặc dịch bệnh.

c)

C. Mật độ quần thể không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể.

d)

D. Quần thể sinh vật không thể tự điều chỉnh về mức cân bằng.

36.

Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi môi trường sống có khí hậu phù hợp, nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi… Tuy nhiên, nếu số lượng cá thể tăng lên quá cao sẽ dẫn đến

a)

A. nguồn thức ăn trở nên khan hiếm.

b)

B. nơi ở và nơi sinh sản chật chội thì nhiều cá thể sẽ bị chết.

c)

C. mật độ quần thể được điều chỉnh trở về mức cân bằng.

d)

D. cả A, B, C đều đúng.

37.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

A. Vào các tháng mùa mưa trong năm số lượng muỗi giảm đi.

b)

B. Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa.

c)

C. Số lượng cá thể trong quần thể biến động theo mùa, theo năm, phụ thuộc và nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường.

d)

D. Mật độ quần thể tăng mạnh khi nguồn thức ăn có trong quần thể dồi dào.

38.

Cho các phát biểu sau:

1. Ngỗng và vịt có tỉ lệ đực/cái là 40/60.

2. Quần thể được đặc trưng bởi: tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và mật độ quần thể.

3. Số lượng cá thể trong quần thể không bị thay đổi trước các điều kiện của môi trường.

4. Nhóm tuổi trước sinh sản có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

 

a)

A. 1  

b)

 B. 2

c)

    C. 3

d)

    D.4

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tháp tuổi?

a)

A. Tháp tuổi không phải lúc nào cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.

b)

B. Tháp dạng phát triển bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.

c)

C. Tháp tuổi dạng ổn định đáy nhỏ, đỉnh lớn.

d)

D. Tháp tuổi dạng giảm sút có đáy hẹp định hẹp.

40.

Quần thể người gồm mấy nhóm tuổi?

a)

A. Một nhóm tuổi.

b)

B. Hai nhóm tuổi.

c)

C. Ba nhóm tuổi.

d)

D. Bốn nhóm tuổi.