wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoaa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

     

a)

CH4     

b)

C2H5OH        

c)

HCN   

d)

C12H22O11

2.

: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.     

b)

đồng vị.        

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối.

3.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

Phản ứng tách.    

b)

Phản ứng thế. 

c)

Phản ứng cộng.  

d)

Phản ứng cháy

4.

Hợp chất hữu cơ C2H6 có tên gọi là

a)

metan.   

b)

etan. 

c)

.butan

d)

propan.

5.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10 ?

a)

3 đồng phân.     

b)

4 đồng phân

c)

2 đồng phân.

d)

1 đồng phân

6.

Công thức tổng quát của an kan (n ≥1 ) là

a)

CnHm      

b)

CnH2n-2  

c)

CnH2n    

d)

CnH2n+2

7.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là

 

a)

4.          

b)

6

c)

8

d)

10.

8.

Định nghĩa nào sau đây đúng về hiđrocacbon no?

a)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

b)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

c)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

9.

Đặc điểm cấu tạo của anken là

a)

chỉ có liên kết đơn

b)

có một liên kết đôi trong phân tử.

c)

có hai liên kết đôi trong phân tử

d)

có một liên kết ba trong phân tử

10.

:   Etilen có tên gọi khác là

       

a)

. etan   

b)

propen

c)

eten  

d)

. axetilen.

11.

: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

but-1-en. 

b)

butan.

c)

metylpropan

d)

metan.

12.

Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?

             

a)

etan   

b)

propen.  

c)

etilen

d)

axetilen

13.

Công thức phân tử của đivinyl (buta-1,3-đien) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

C4H6 và C5H10.  

b)

C4H4 và C5H8.   

c)

C4H6 và C5H8

d)

C4H8 và C5H10.

14.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử và isopren?

     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Propin có công thức phân tử là

     

a)

C3H6

b)

C3H8.   

c)

C3H4.     

d)

C4H8

16.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?

        

a)

CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3  

b)

CH2=CH-CH3 và CH3-CH2-CH3

c)

. CH3-CHO và CH3-COOH     

d)

CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NH2

17.

Ankan A có %H  = 25% (về khối lượng) . Công thức phân tử  của ankan A là:     

a)

CH4

b)

C2H6       

c)

C3H8      

d)

C4H10

18.

: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Hiđrocacbon no có phản ứng thế.     

b)

Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.  

c)

Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.

d)

Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.

19.

Ở điều kiện thường dãy các an kan đều ở thể khí là

a)

C2H6, C3H8, C4H10   

b)

CH4, C5H12, C4H10                   

c)

CH4, C5H12, C3H8

d)

C5H12, C3H8, C4H10

20.

Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

 

a)

pent-1-in     

b)

Etin 

c)

But-2-in   

d)

Propin

21.

Cho 4 chất: metan, etan, propan và butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

: Cho 6,72 lít hỗn hợp propan và eten (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 5,6 g. Số mol propan và eten trong hỗn hợp lần lượt là

    

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,2

c)

0,12 và 0,03

d)

0,03 và 0,12

23.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.   

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .  

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

24.

: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

CH2=CH2 và CH2=CHCH3

b)

CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3.

c)

CH2=CHCH3 và CH3CH=CHCH3  

d)

CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

25.

: Buta-1,3-đien được dùng nhiều nhất làm

        

a)

điều chế butan. 

b)

điều chế but-1-en.  

c)

sản xuất cao su. 

d)

sản xuất keo dán

26.

Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1, 2 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

CH2 = CH – CHBr – CH3

b)

CH3 – CH = CH – CH2Br.

c)

CH2 = CH – CH2 – CH2Br

d)

CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.

27.

Cho 0,2 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là   (240)

    

a)

48,0.     

b)

13,3.   

c)

10,8.    

d)

21,6

28.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

a)

Dung dịch brom dư.

b)

                                                  Dung dịch KMnO4 dư.

c)

Dung dịch  AgNO3 /NH3 dư.  

d)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

29.

Cho công thức cấu tạo của X là: CH2=C(CH3) – CH3. Tên thay thế của X là:

a)

neo penten   

b)

2- metyl propen  

c)

2-dimetyl butan 

d)

isobutilen

30.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử anken

  

a)

Là hidro cacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C.

b)

Mạch hở phân tử chỉ chứa một liên kết đôi C=C.

c)

Mạch hở chỉ có liên kết đơn

d)

Mạch hở, phân tử chứa ít nhất một liên kết đôi C=C.

31.

Công thức phân tử tổng quát của Ankadien là:

 

a)

CnH2n  ( n ≥2) . 

b)

CnH2n – 2  ( n ≥2) .

c)

CnH2n-6 ( n ≥6).

d)

CnH2n – 2    ( n ≥3)

32.

Một HCHC X có khối lượng phân tử là 28. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là:

   A.                          B.                 C.                  D.

a)

C2H6.  

b)

C2H2.            

c)

CH2O.         

d)

C2H4.

33.

Thực hiện phản ứng giữa buta-1,3-đien  (CH2= CH – CH = CH2) và   Br2 ở - 800C    Sản phẩm chính có công thức cấu tạo là :

a)

CH2Br - CH = CH - CH2Br .

b)

BrCH2 – CH2 - CH =  CH

c)

CH2Br - CHBr - CHBr - CH2Br 

d)

CH2Br  – CHBr - CH =  CH2.

34.

Chất nào sau đây là đồng phân của but – 2 – en?

          

a)

But – 2 – en. 

b)

But – 1 – in.

c)

But –1– in

d)

Buta – 1,3 – đien

35.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrom butan?

a)

But-2-en

b)

But-1-en

c)

Buta-1,3-đien.  

d)

Butan.

36.

Sản phẩm chính thu được khi cho Propan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ 1:1)là:

  

a)

2,2-điclopropan

b)

2-clopropen    

c)

1-clopropan

d)

2-clopropan

37.

Cho chất hữu cơ X có CTPT là C3H6. Cho biết  CTĐGN của X là

a)

CnH2n

b)

(CH2)n

c)

CH2

d)

C3H6

38.

Chất nào không tác dụng được với AgNO3/NH3

         

a)

Propin

b)

Etin

c)

But-2-in

d)

But-1-in

39.

Đun nóng hỗn hợp axetilen và hidro với xúc tác Pd/PbCO3 thu được sản phẩm là:

  

a)

etilen  

b)

Etan 

c)

Vinylaxetilen    

d)

metan

40.

Cho 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:

a)

C2H2

b)

C3H4.    

c)

C5H8

d)

C4H6.