wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 SINH 8

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

A. Lá thành.

b)

B. Phế nang.

c)

C. Lá tạng.

d)

D. Phế quản.

2.

Câu 2: Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

A. Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

C. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

D. Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

3.

Câu 3: Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

A. 3 lớp

b)

B. 2 lớp

c)

C. 4 lớp

d)

D. 1 lớp

4.

Câu 4: Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?

a)

A. 50 ml

b)

B. 200 ml

c)

C. 100 ml

d)

D. 150 ml

5.

Câu 5: Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

A. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

b)

B. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

c)

C. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

d)

D. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

6.

Câu 6: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì ?

a)

A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra

7.

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

B. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

C. Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

D. Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

8.

Câu 8: Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

A. Họng

b)

B. Khí quản

c)

C. Lưỡi

d)

D. Thực quản

9.

Câu 9: Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí ôxi

b)

B. Khí hiđrô

c)

C. Khí cacbônic

d)

D. Khí nitơ

10.

Câu 10: Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?

a)

A. Lipit

b)

B. Gluxit

c)

C. Prôtêin

d)

D. Tất cả các phương án

11.

Câu 11: Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

A. Thanh quản

b)

B. Thực quản

c)

C. Khí quản

d)

D. Phế quản

12.

Câu 12: Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

A. 200 – 300 triệu phế nang.

b)

B. 800 – 900 triệu phế nang.

c)

C. 700 – 800 triệu phế nang.

d)

D. 500 – 600 triệu phế nang.

13.

Câu 13: Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu ?

a)

A. Dưới hàm

b)

B. Hai bên mang tai

c)

C. Vòm họng

d)

D. Dưới lưỡi

14.

Câu 14: Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn?

a)

A. Sụn nhẫn

b)

B. Tất cả các phương án

c)

C. Sụn thanh nhiệt

d)

D. Sụn giáp

15.

Câu 15: Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá

a)

A. prôtêin.

b)

B. gluxit.

c)

C. axit nuclêic.

d)

D. lipit.

16.

Câu 16: Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

A. Cơ nhị đầu

b)

B. Cơ hoành

c)

C. Cơ ức đòn chũm

d)

D. Cơ liên sườn

17.

Câu 17: Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

A. Lưỡi nâng lên

b)

B. Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá

c)

C. Khẩu cái mềm hạ xuống

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

18.

Câu 18: Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt ?

a)

A. 800 – 1200 ml

b)

B. 500 – 800 ml

c)

C. 1000 – 1500 ml

d)

D. 400 – 600 ml

19.

Câu 19: Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

A. chủ động.

b)

B. bổ sung.

c)

C. thẩm thấu.

d)

D. khuếch tán.

20.

Câu 20: Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

A. họng và phế quản.

b)

B. phế quản và mũi.

c)

C. họng và thanh quản

d)

D. thanh quản và phế quản.

21.

Câu 21: Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

A. Phế quản

b)

B. Khí quản

c)

C. Thanh quản

d)

D. Họng

22.

Câu 22: Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

A. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

b)

B. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

c)

C. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

d)

D. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

23.

Câu 23: Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

a)

A. 1 – 2 giờ

b)

B. 10 – 12 giờ

c)

C. 3 – 6 giờ

d)

D. 6 – 8 giờ

24.

Câu 24: Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

A. glixêrol và axit amin.

b)

B. nuclêôtit và axit amin.

c)

C. glixêrol và vitamin.

d)

D. glixêrol và axit béo.

25.

Câu 25: Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

A. Ruột non

b)

B. Khoang miệng

c)

C. Tất cả các phương án

d)

D. Dạ dày

26.

Câu 26: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

A. Ruột già

b)

B. Ruột non

c)

C. Ruột thừa

d)

D. Dạ dày

27.

Câu 27: Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp 3. Hệ nội tiết 4. Hệ tiêu hóa

2. Hệ sinh dục 5. Hệ thần kinh 6. Hệ vận động

a)

A. 1, 3, 5, 6

b)

B. 2, 4, 6

c)

C. 3, 5

d)

D. 1, 2, 3

28.

Câu 28: Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

A. Gluxit

b)

B. Ion khoáng

c)

C. Nước

d)

D. Vitamin

29.

Câu 29: Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng

a)

A. 2500 – 3000 ml.

b)

B. 3000 – 3500 ml.

c)

C. 1000 – 2000 ml.

d)

D. 800 – 1500 ml.

30.

Câu 30: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

A. Bóng đái

b)

B. Phổi

c)

C. Thận

d)

D. Dạ dày

31.

Câu 31: Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

A. Tuyến ruột

b)

B. Tuyến tuỵ

c)

C. Tuyến vị

d)

D. Tuyến nước bọt

32.

Câu 32: Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

B. Hệ bài tiết

c)

C. Hệ tuần hoàn

d)

D. Hệ hô hấp

33.

Câu 33: Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?

a)

A. Nước

b)

B. Vitamin

c)

C. Tất cả các phương án

d)

D. Lipit

34.

Câu 34: Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

A. Hệ tuần hoàn

b)

B. Tất cả các phương án còn lại

c)

C. Hệ vận động

d)

D. Hệ hô hấp

35.

Câu 35: Khi nói về cơ chế co cơ, nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

A. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.

b)

B. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

c)

C Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

d)

D. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại.

36.

Câu 36: Chọn từ thích hợp để điền vào dấu ba chấm trong câu sau : Mỗi … là một tế bào cơ.

a)

A. bó cơ

b)

B. tơ cơ

c)

C. tiết cơ

d)

D. sợi cơ

37.

Câu 37: Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

A. Cl-

b)

B. Ca2+

c)

C. Na+

d)

D. Ba2+

38.

Câu 38: Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?

a)

A. 20 – 25 vòng sụn

b)

B. 10 – 15 vòng sụn

c)

C. 25 – 30 vòng sụn

d)

D. 15 – 20 vòng sụn

39.

Câu 39: Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

A. Thanh quản

b)

B. Khí quản

c)

C. Phế quản

d)

D. Phổi

40.

Câu 40: Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây ?

1. Sự co bóp của cơ vùng tâm vị

2. Sự co bóp của cơ vòng môn vị

3. Sự co bóp của các cơ dạ dày

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 3

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 2