wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng trong các phân tử ATP chuyển hóa thành năng lượng trong hợp chất hữu cơ xảy ra ở quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải lipit.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Phân giải glucose.

d)

Vận chuyển chất thụ động

2.

Enzyme được cấu tạo từ

a)

glucose.

b)

polysaccharide

c)

lipit.

d)

protein.

3.

Điều nào sau đây khi nói về ATP là đúng?

(1) Là hợp chất dự trữ năng lượng ngắn hạn.

(2) Có thể được tổng hợp trong ti thể.

(3) Là phân tử mà tất cả các tế bào sống dựa vào để thực hiện hoạt động.

a)

(2), (3).

b)

(1), (3).

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2)

4.

Quá trình đường phân diễn ra

a)

chỉ khi có O2

b)

chỉ khi không có O2.

c)

ở ti thể.

d)

ở bào tương.

5.

Hoạt động xúc tác của enzim chịu tác động bởi các yếu tố như thế nào?

a)

Khi nồng độ enzyme không đổi, nồng độ cơ chất luôn tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng.

b)

Mỗi enzyme hoạt động trong một dải nhiệt độ nhất định.

c)

Nhiệt độ càng tăng giảm thì tốc độ phản ứng do enzyme xúc tác càng tăng.

d)

Enzyme tripsin hoạt động mạnh trong môi trường axit

6.

Tập hợp các phản ứng hóa học trong tế bào và sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường được gọi là

a)

chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

b)

trao đổi chất ở tế bào.

c)

vận chuyển chất thụ động.

d)

đồng hóa và dị hóa

7.

Vận chuyển thụ động có ý nghĩa giúp tế bào

a)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

b)

bao vây và tiêu diệt vi khuẩn.

c)

hấp thụ ion khoáng ngược chiều gradient nồng độ .

d)

lấy được các phân tử như protein, polysaccharide..

8.

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về phản ứng do enzyme xúc tác?

a)

Enzyme không thay đổi hình dạng khi liên kết với cơ chất.

b)

Enzyme tạo thành phức hợp với cơ chất của chúng.

c)

Phản ứng xảy ra tại trung tâm hoạt động của enzyme, nơi mà sự định hướng không gian của các amino acid là đặc điểm quan trọng của quá trình xúc tác.

d)

Enzyme làm tăng tốc độ các phản ứng hóa học.

9.

Cấu trúc tế bào động vật khác tế bào thực vật là có

a)

trung thể, ty thể

b)

thể Golgi, lưới nội chất

c)

ribosome, không bào

d)

trung thể, lysosome.

10.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Các bào quan có màng bao bọc.

b)

Ribosome và các hạt dự trữ.

c)

Bộ khung tế bào.

d)

Hệ thống nội màng.

11.

Sự nhập bào có ý nghĩa giúp tế bào

a)

hấp thụ được nước và ion khoáng.

b)

lấy được khí O2 và CO2.

c)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

d)

lấy được các phân tử có kích thước lớn.

12.

Nhân tế bào có những vai trò nào sau đây?

(1) Là trung tâm thông tin của tế bào.

(2) Là nơi diễn ra toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.

(3) Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

(4). Là bộ máy tổng hợp protein của tế bào.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

13.

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác gọi là quá trình

a)

chuyển hóa năng lượng.

b)

tổng hợp ATP.

c)

đồng hóa và dị hóa.

d)

chuyển hóa vật chất.

14.

Sản phẩm của quá trình lên men có thể là

a)

acetyl – CoA.

b)

oxygen.

c)

glucose.

d)

lactic acid.

15.

Chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng được gọi là

a)

cơ chất.

b)

enzyme.

c)

cofactor.

d)

coenzyme.

16.

Trong cơ thể sống, enzyme có chức năng gì?

a)

Làm tăng năng lượng hoạt hóa để điều hòa tốc độ phản ứng.

b)

Là nguyên liệu và bị biến đổi sau phản ứng.

c)

Là chất điều hòa tốc độ phản ứng và bị phân hủy sau phản ứng

d)

Làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.

17.

Có bao nhiêu thành phần cấu tạo nào sau đây có cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

(1) Màng sinh chất. (2) Lục lạp. (3) Ti thể.

(4) Tế bào chất (5) Ribosome. (6) bộ máy Golgi. (7) Lysosome.

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

18.

Đặc điểm chỉ có ở vận chuyển thụ động mà không có ở vận chuyển chủ động là gì?

a)

Có thể vận chuyển chất qua lớp lipit kép.

b)

Vận chuyển chất có kích thước lớn.

c)

Khuếch tán ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

19.

Khi enzyme xúc tác cho các phản ứng trong cơ thể sống thì cơ chất sẽ liên kết với trung tâm hoạt động của

a)

enzyme.

b)

chất ức chế.

c)

cơ chất.

d)

chất hoạt hóa.

20.

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ

a)

khoảng 25 - 100µm.

b)

khoảng 15 - 30µm.

c)

khoảng 0,5 - 10µm.

d)

khoảng 70 - 100µm

21.

Đặc điểm chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển chất thụ động là gì?

a)

Vận chuyển qua lớp photpholipit kép.

b)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

Không cần protein vận chuyển.

d)

Khuếch tán cùng chiều gradient nồng độ.

22.

Quá trình phân giải kị khí có giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân.

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

Chu trình Krebs

d)

Oxi hóa pyruvic acid.

23.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ:

a)

diễn ra các phản ứng hóa sinh, duy trì các hoạt động sống của tế bào.

b)

mang gene kháng thuốc kháng sinh.

c)

trao đổi chất có chọn lọc với môi trường.

d)

mang thông tin di truyền điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

24.

Hô hấp tế bào gồm các giai đoạn chính nào sau đây?

I. Đường phân. II. Chu trình Krebs

.III. Lên men. IV. Chuỗi truyền electron.

a)

I, II, IV.

b)

II, III, IV.

c)

I, IV.

d)

I, II.

25.

Bộ máy Golgi không có ở tế bào sinh vật nào sau đây?

a)

Đậu.

b)

Cá trích.

c)

vi khuẩn

d)

Cà rốt.

26.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

quá trình oxy hóa pyruvate.

b)

quá trình lên men.

c)

quá trình đường phân.

d)

chu trình Krebs

27.

Chức năng của thành tế bào nhân sơ là

a)

trao đổi chất với môi trường.

b)

giúp vi khuẩn di chuyển.

c)

tham gia vào quá trình phân bào.

d)

duy trì hình dạng của tế bào.

28.

Vận chuyển chủ động có ý nghĩa giúp tế bào

a)

hấp thụ được nước và ion khoáng.

b)

điều hòa nồng độ các chất và lấy được các chất cần thiết.

c)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng

d)

lấy được khí O2 và CO2.

29.

Vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn có làm nhiệm vụ

a)

tổng hợp protein cho tế bào.

b)

bám dính vào các bề mặt và bảo vệ cho tế bào

c)

duy trì hình dạng tế bào và chứa chất dự trữ cho tế bào.

d)

phân giải protein cho tế bào.

30.

Năng lượng trong các liên kết hóa học của chất hữu cơ chuyển hóa thành năng lượng trong các phân tử ATP xảy ra ở quá trình nào sau đây?

a)

Vận chuyển chất chủ động.

b)

Tổng hợp lipit.

c)

Phân giải glucose.

d)

Tổng hợp protein.

31.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào nhân sơ?

a)

Lông roi.

b)

Ti thể

c)

Màng sinh chất.

d)

Vỏ nhầy.

32.

Cấu trúc nào là nơi sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm trong tế bào?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Lysosome

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lưới nội chất trơn

33.

Chuỗi truyền electron của hô hấp hiếu khí

a)

tạo ra NADPH.

b)

bơm các electron vào chất nền ti thể.

c)

tạo ra O2 từ H2O.

d)

cung cấp năng lượng cho sự tổng hợp ATP.

34.

Những thành phần cấu tạo nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

(1) Màng sinh chất. (2) Lục lạp. (3) Không bào trung tâm.

(4) Thành tế bào. (5) Bộ máy Golgi (6) Không bào

a)

1, 2 và 3.

b)

2, 3 và 4.

c)

1, 2 và 4

d)

1, 3 và 4.

35.

Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc.

b)

Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm.

c)

Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài.

d)

Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định.

36.

Sự xuất bào ở tuyến tụy giúp tế bào

a)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

b)

hấp thụ được nước và ion khoáng.

c)

tuyến tụy tiết enzyme, hormone.

d)

thải được khí O2 và CO2.

37.

Chức năng của roi ở tế bào nhân sơ là

a)

tham gia vào quá trình phân bào.

b)

trao đổi chất với môi trường.

c)

duy trì hình dạng của tế bào.

d)

giúp vi khuẩn di chuyển.

38.

Quang hợp có vai trò

a)

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

b)

chuyển hóa năng lượng trong chất hữu cơ thành năng lượng ATP.

c)

phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng.

d)

giải phóng CO2 giúp cân bằng thành phần khí quyển.

39.

Khi nói về quá trình phân giải hiếu khí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sản phẩm của đường phân là acetyl – CoA.

b)

Chu trình Krebs diễn ra ở bào tương.

c)

CO2 được giải phóng trong chuỗi truyền electron.

d)

Năng lượng giải phóng trong chuỗi truyền electron được sử dụng để tổng hợp ATP.

40.

Năng lượng tạo ra trong quá trình lên men từ 1 phân tử glucose là

a)

2 ATP.

b)

4 ATP.

c)

38 ATP.

d)

36 ATP.