wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

a)

THÂN

b)

RỄ

c)

d)

HOA

2.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ  theo con đường qua thành tế bào có đặc điểm:

a)

Chậm,không được chọn lọc

b)

Nhanh,không được chọn lọc

c)

Nhanh,được chọn lọc

d)

Chậm,không được chọn lọc

3.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.                       

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.                                         

d)

qua mạch gỗ.

4.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

a)

rỉ nhựa

b)

ứ giọt

c)

rỉ nhựa,và ứ giọt

d)

thoát hơi nước

5.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

b)

Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ.

6.

Thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm:

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh

b)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

d)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh.

7.

Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là

(1) tạo ra sức hút nước ở rễ.

(2) giảm nhiệt độ bề mặt lá để lá không bị đốt nóng.

(3) nhằm làm giảm bớt lượng nước dư thừa của cây.

(4) giúp tạo sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

(5) tạo điều kiện để khí CO2  đi vào thực hiện quang hợp.

a)

1,3,5

b)

1,2,4

c)

1,2,5

d)

1,3,4

8.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

cacbon

b)

môlipđen

c)

sắt

d)

bo

9.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

a)

cấu trúc tế bào

b)

hoạt hóa enzim

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu tạo côenzim

10.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

cấu trúc tế bào

b)

hoạt hóa enzim.    

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu tạo côenzim

11.

Bón phân hợp lí là

a)

phải bón thường xuyên cho cây

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

c)

phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.

d)

bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách.

12.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng:

a)

N2, NO3-.

b)

N2, NH3

c)

NH4+, NO3-.

d)

NH4+, NO3-.

13.

Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3 trong đất nhờ sự hoạt động của

a)

vi khuẩn amôn hóa

b)

vi khuẩn phản nitrat hóa

c)

vi khuẩn nitrat hóa

d)

vi khuẩn nitrat hóa

14.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nitơ

a)

Cấu tạo tế bào, cơ thể.

b)

Điều tiết quá trình sinh lý

c)

Là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

d)

Nitơ là nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng.

15.

Quang hợp có thể xảy ra ở

(1) vi khuẩn quang hợp.      (2) nấm.         (3) virut.        (4) cây xanh.

a)

1,4

b)

1,3

c)

1,2

d)

2,4

16.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và diệp lục b.                      

b)

Diệp lục a và carôten

c)

Carôten và xantôphyl

d)

Diệp lục và carôtênôit

17.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ cung cấp cho sự sống trên trái đất.

(2) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(3) Biến đổi và tích lũy năng lượng ( năng lượng vật lý thành năng lượng hóa học).

(4) Điều hòa không khí, ngăn chặn hiệu ứng nhà kính.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

18.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây              

a)

xương rồng, thanh long, dứa

b)

mía, ngô, rau dền

c)

cam, bưởi, nhãn

d)

xương rồng, mía, cam.

19.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

CAM → C3 → C4

b)

C3 → C4 → CAM

c)

C4 → C3 → CAM

d)

C4 → CAM → C3

20.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang hợp?

a)

Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và H2O

b)

Năng lượng mặt trời được cây xanh sử dụng cho quá trình tạo chất hữu cơ.

c)

Quang hợp quyết định 80 – 85 % năng suất cây trồng.

d)

Tăng hiệu quả quang hợp bằng cách giảm hô hấp sáng.

21.

Khi nói về quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp và hô hấp là 2 quá trình phụ thuộc nhau.

b)

Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho hô hấp

c)

Hô hấp cung cấp ATP cho quang hợp.

d)

Hô hấp diễn ra ở ti thể, quang hợp diễn ra ở lục lạp.

22.

Loài động vật nào sau đây chỉ có tiêu hóa ngoại bào?

a)

Trùng đế giày

b)

thỏ

c)

thủy tức

d)

ruột khoang

23.

Đặc điểm nào không có ở thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày đơn  hoặc  kép

b)

Ruột dài.     

c)

Manh tràng phát triển

d)

Ruột ngắn

24.

Điều nào không đúng khi nhận xét về sự tiêu hóa của các loài động vật?

a)

Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển.

b)

So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn.

c)

Thức ăn đều được tiêu hóa cơ học, tiêu hóa hóa học và biến đổi sinh học nhờ VSV.

d)

Cả loài ăn thực vật và ăn thịt đều có enzim của các dịch tiêu hóa thức ăn

25.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

26.

Ý nghĩa của cân bằng nội môi là:

a)

Đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của động vật

b)

Duy trì sự ổn định môi trường bên ngoài cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định môi trường bên trong cơ thể

d)

Đảm bảo cho môi trường trong cơ thể được cân bằng.

27.

Đâu không phải là hệ đệm để cân bằng pH nội môi?

a)

Hệ đệm bicacbonat

b)

Hệ đệm proteinat

c)

Hệ đệm photphat

d)

Hệ đệm natriclorua

28.

Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra như thế nào?

a)

Huyết áp bình thường==>Thụ thể áp lực mạch máu==>Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não==>Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn==>Huyết áp tăng cao==>Thụ thể áp lực ở mạch máu.

b)

Huyết áp tăng cao==>Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não==>Thụ thể áp lực mạch máu==>Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn==>Huyết áp bình thường==>Thụ thể áp lực ở mạch máu.

c)

Huyết áp tăng cao==>Thụ thể áp lực mạch máu==>Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não==>Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn==>Huyết áp bình thường==>Thụ thể áp lực ở mạch máu.

d)

Huyết áp tăng cao==>Thụ thể áp lực mạch máu==>Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não==>Thụ thể áp lực ở mạch máu==>Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn==>Huyết áp bình thường.

 

29.

Trồng cây trong một hộp kín màu đen, có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn ra khỏi lỗ  đen về phía ánh sáng. Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động nào?

a)

Hướng sáng dương

b)

Hướng hóa

c)

Hướng sáng âm

d)

Hướng nước

30.

Cho các hiện tượng

I. Cây luôn vươn về phía có ánh sáng.

II. Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân bón.

III. Cây trinh nữ xếp lá khi va chạm.          

IV. Hoa quỳnh nở lúc nửa đêm.

Hiện tượng không thuộc hướng động là

a)

I,II

b)

III,IV

c)

II,III

d)

I,IV

31.

Điều nào không đúng về cấu tạo các hệ thần kinh ở động vật?

a)

Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm rải rác trong cơ thể ở  thủy tức   

b)

Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh  dọc theo chiều dài cơ thể ở côn trùng

c)

Các tế bào thần kinh tập hợp lại ống thần kinh dọc theo vùng lưng của cơ thể của động vật có xương sống

d)

Hệ thần kinh dạng ống được hình thành nhờ số lượng lớn tế bào thần kinh và có nảo bộ phát triển

32.

Điện thế nghỉ

a)

Điện thế của 2 bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích

b)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích

c)

Sự khác nhau bên trong màng tích điện dương, bên ngoài màng tích điện âm

d)

Sự tích điện âm ở màng tế bào khi tế bào không bị kích thích

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin nhanh hơn trên sợi có bao miêlin

b)

Điện thế hoạt động xuất hiện khi tế bào thần kinh ở trạng thái bị kích thích

c)

Tốc độ  lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin  chậm hơn trên sợi có bao myêlin

d)

Xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin lan truyền theo kiểu nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie tiếp theo

34.

Quá trình truyền tin qua xinap gồm các giai đoạn sau

1. Ca2+ làm cho các bóng chứa chất trung gian hóa học gắn vào màng trước và vỡ ra. Chất trung gian hóa học đi qua khe xinap đến màng sau.

2. Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xinap làm xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau và được lan truyền đi tiếp.

3. Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap và làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap.

Hãy sắp xếp đúng thứ tự của các giai đoạn

a)

3,1,2

b)

3,2,1

c)

1,2,3

d)

1,3,2

35.

Thông tin nào sai khi nói về cấu tạo xinap hóa học và chiều truyền xung thần kinh qua xinap?

a)

Màng sau xinap có  thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

b)

Màng trước xinap có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

c)

Xung điện được lan truyền theo một chiều từ màng trước xinap ra màng sau xinap

d)

Chuỳ xináp có các bóng chứa chất trung gian hoá học