wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh mệnh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

đặc tính không thuộc về màng sinh chất

a)

thấm tự do các phân tử nước

b)

thấm tự do các ion hòa tan trong nước

c)

có chứa nhiều loại protein

d)

không cân xứng

2.

lớp kép phospholipid của màng tế bào có đặc điểm

a)

thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion

c)

thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

3.

chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

d)

thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

4.

màng sinh chất có vai trò?

a)

ngăn cách tế bào chất với môi trường

b)

là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

chuyên tổng hợp protein của tế bào

d)

điều hòa trao đổi chất co duỗi cơ

5.

màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi?

a)

các phân tử protein và nucleic acid

b)

các phân tử phospholipid và nucleic acid

c)

các phân tử protein và phospholipid

d)

các phân tử protein

6.

thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là

a)

phospholipid và protein

b)

carbohydrate

c)

glycoprotein

d)

cholesterol

7.

màng sinh chất là một cấu trúc khảm động vì

a)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

b)

phải bao bộc xung quanh tế bào

c)

gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

d)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

8.

màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển

b)

màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

c)

tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động

9.

màng sinh chất không liên kết với các thành phần nào sau đây

a)

carbohydrate

b)

glucose

c)

cholesterol

d)

các vi sợi

10.

trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipid và protein còn có những phần tử nào sau đây

a)

ribonucleic acid

b)

deoxyribonucleic acid

c)

carbohydrate

d)

phosphoric acid

11.

loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

protein

b)

cholesterol

c)

phospholipid

d)

carbohydrate

12.

màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ phân tử

a)

phospholipid

b)

protein

c)

carbohydrate

d)

glycoprotein

13.

cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào

a)

vi khuẩn

b)

nấm

c)

động vật

d)

thực vật

14.

cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất

a)

tạo nên các lỏ nhỏ qua màng giúp hình thành các kênh vận chuyển qua màng

b)

tạo tính năng ổn định cho màng

c)

tăng độ linh hoạt trong mô hình khảm động

d)

tiếp nhận và sử lí thông tin truyền đạt từ tế bào

15.

tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ là nhờ

a)

các protein thụ thể

b)

dấu chuẩn và glycoprotein

c)

mô hình khảm động

d)

roi và lông tiên trên màng

16.

khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan lạ và đào thải các cơ quan đó là nhờ

a)

glycoprotein

b)

carbohydrate

c)

phospholipid

d)

cholesterol

17.

màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

một cách tùy ý

b)

một cách có chọn lọc

c)

chỉ cho các chất vào

d)

chỉ cho các chất ra

18.

tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực

a)

động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

động vật, thực vật, nấm

c)

động vật, thực vật, virus

d)

động vật, nấm, vi khuẩn

19.

tế bào nhân chuẩn không có ở

a)

người

b)

động vật

c)

thực vật

d)

vi khuẩn

20.

tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

các bào quan không có màng bao bộc

b)

chỉ chứa riboxom và nhân tế bào

c)

chứa bào tương và nhân tế bào

d)

hệ thống nội màng, có các bào quan có màng bao bộc và khung xương tế bào

21.

cho các phát biểu sau

1 không có thành tế bào bao bộc bên ngoài

2 có các bào quan có màng bao bọc vật chất di truyền

3 trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

4 có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

5 nhân chứa nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là

a)

2 3 4

b)

1 2 3 5

c)

2 3 4 5

d)

1 3 4 5

22.

bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây

a)

làm nhiệm vụ sinh tổng hợp protein cho tế bào

b)

được cấu tạo bởi hai thành phần chính rARN và protein

c)

có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

bên ngoài được bao bộc bởi một màng phospholipid kép

23.

tế bào nào sau đây không có thành tế bào

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào động vật

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào nấm men

24.

vì sao gọi là tế bào nhân thực

a)

vì có hệ thống nội màng

b)

vì vật chất di truyền là ADN và protein

c)

vì nhân có kích thước lớn

d)

vì vật chất di truyền có màng nhân bao bộc

25.

hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc

a)

lưới nội chất

b)

khung xương tế bào

c)

chất nên ngoại bào

d)

bộ máy golgi

26.

thành tế bào động vật không có chức năng nào sau đây

a)

bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

c)

quy định hình dạng, kích thước của tế bào

d)

sinh tổng hợp protein

27.

mạng lươi nội chất trơn không có chức năng nào sau đây

a)

sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

b)

chuyển hóa đường trong tế bào

c)

phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

sinh tổng hợp protein

28.

mạng lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây

a)

bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

29.

nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây

a)

nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

nhân chức nhiễm sắc thể sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

30.

trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

vùng nhân

b)

riboxom

c)

màng sinh chất

d)

nhân tế bào

31.

bộ máy golgi có cấu trúc như thế nào

a)

một chồng tối màng dẹp thông với nhau

b)

một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau, thông với nhau

c)

một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

32.

bộ máy golgi không có chức năng nào

a)

gắn thêm đường vào protein

b)

bao gói các sản phẩm tiết

c)

tổng hợp lipid

d)

tao ra glycolipid

33.

trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là

a)

lisosome

b)

peroxisome

c)

glycoxisome

d)

ribosome

34.

lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu

a)

lưới nội chất hạt hình túi, lưới nội chất trơn hình ống

b)

lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

c)

lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có

d)

lưới nội chất hạt có ribosome bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài

35.

cho các ý sau đây

1 có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào

2 là hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau

3 phan chia tế bào chất thành các xoang nhỏ ( tạo ra sự xoang hóa)

4 có chứa hệ enzyme làm nhiên vụ tổng hợp lipid

5 có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein

trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

37.

nhưng bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào

a)

lưới nội chất hạt, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

lưới nội chất trơn, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào

d)

ribosome, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào

38.

bào quan ribosome không có đặc điểm nào

a)

làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

đươc cấu tạo bởi hai thành phần chính là ADN và protein

c)

có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

được bao bọc bởi lớp màn kép phospholipid

39.

nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

thực hiện nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

40.

loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chue yếu cho tế bào

a)

ribosome

b)

bộ máy golgi

c)

lưới nội chất

d)

ti thể