wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả là:

a)

Trùng giày.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng roi.

d)

Tập đoàn vôn vốc

2.

Chức năng của tế bào gai ở thủy tức là:

a)

A. Hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

B. Tiết chất để tiêu hóa thức ăn.

c)

C. Tham gia vào hoạt động bắt mồi.

d)

D. Giúp cơ thể di chuyển.

3.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh:

a)

Mắt phát triển

b)

Kích thước cơ thể to lớn.

c)

Mắt lông bơi phát triển.

d)

Giác bám phát triển.

4.

Đặc điểm đặc trưng của ngành ruột khoang là?

a)

Ruột dạng túi

b)

Cơ thể đa bào

c)

Di chuyển nhờ tua miệng

d)

Cơ thể hình trụ

5.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Culex.

b)

Muỗi Mansonia.

c)

Muỗi Anôphen (Anopheles).

d)

Muỗi Aedes.

6.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

7.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (3) → (1).

b)

(2) → (1) → (3).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

8.

Mỗi ngày, sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng?

a)

1000 trứng

b)

2000 trứng

c)

3000 trứng

d)

4000 trứng

9.

Trùng roi di chuyển như thế nào?

a)

Đầu đi trước

b)

Đuôi đi trước.

c)

Vừa tiến vừa xoay.

d)

Đi ngang

10.

Thủy tức là đại diện thuộc:

a)

A. ngành Động vật nguyên sinh

b)

B. ngành Thân mềm

c)

C. ngành Chân khớp

d)

D. ngành Ruột khoang

11.

Sau những cơn mưa to, ta thường thấy Giun đất ngoi lên mặt đất vì:

a)

hang của giun bị ngập không có nơi ở.

b)

giun đất hô hấp qua da, sau khi mưa, trong đất ít oxi nên giun chui lên mặt đất để hô hấp.

c)

hang của giun bị sập, giun đi tìm nơi ở mới.

d)

giun đi kiếm thức ăn.

12.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

b)

Gây ngứa và độc cho người.

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

d)

Cản trở giao thông đường biển.

13.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

cơ thể trong suốt

b)

di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

c)

cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

d)

không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

14.

Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp chúng không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

15.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển?

a)

San hô

b)

Thủy tức

c)

Hải quỳ

d)

Sứa

16.

Hệ tiêu hóa của Sán lá gan có đặc điểm là:

a)

ruột ống.

b)

ruột túi.

c)

ruột nhánh, chưa có hậu môn.

d)

có hậu môn.

17.

Loại trùng nào có hình thức sinh sản tiếp hợp:

a)

trùng giày.

b)

trùng sốt rét

c)

trùng kiết lị.

d)

trùng roi.

18.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

19.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

“Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….”

a)

(1): phần đầu; (2): tinh dịch

b)

(1): phần đuôi; (2): tinh dịch

c)

(1): phần đuôi; (2): trứng

d)

(1): đai sinh dục; (2): trứng

20.

 Thứ tự các bộ phận trong cấu tạo hải quỳ là

a)

(1) Miệng, (2) Tua miệng, (3) Thân, (4) Đế bám.

b)

(1) Đế bám, (2) Tua miệng, (3) Thân, (4) Miệng.

c)

(1) Đế bám, (2) Miệng, (3) Thân, (4) Tua miệng.

d)

(1) Đế bám, (2) Thân, (3) Tua miệng, (4) Miệng.

21.

Động vật có cơ thể hình dù:

a)

Thủy tức.

b)

Sứa.

c)

Hải quỳ.

d)

San hô.

22.

Đặc điểm chung của ngành Ruột khoang là

a)

cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

cơ thể đối xứng hai bên.

c)

cơ thể không đối xứng.

d)

có bộ khung xương đá vôi.

23.

Loài nào có khung xương đá vôi cứng, chắc?

a)

Hải quỳ.

b)

San hô.

c)

Sứa.

d)

Thủy tức.

24.

Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi?

a)

San hô mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.

b)

San hô mọc chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức mọc chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

c)

San hô mọc chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành ; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

d)

San hô mọc chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

25.

Tên của động vật trong hình trên là

a)

Sán lá máu.

b)

Sán lá gan.

c)

Sán lông.

d)

Sán dây.

26.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá máu.

b)

Sán dây.

c)

Sán lá gan.

d)

Sán lông.

27.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

a)

(1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán.

b)

(1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán.

c)

(1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán.

d)

(1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán.

28.

Cho các biện pháp sau:

(1) Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

(2) Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

(3) Mắc màn khi đi ngủ.

(4) Không ăn thịt lợn gạo.

(5) Rửa sạch rau trước khi chế biến.

Có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

29.

Chọn phát biểu đúng

a)

Giun dẹp thường kí sinh ở hệ tiêu hóa người và động vật vì đây là nơi nhiều chất dinh dưỡng dễ hấp thu.

b)

Giun dẹp thường kí sinh ở hệ hô hấp người và động vật vì đây là nơi nhiều chất dinh dưỡng dễ hấp thu.

c)

Giun dẹp thường kí sinh ở hệ tiêu hóa người và động vật vì đây là nơi ít chất dinh dưỡng dễ hấp thu.

d)

Giun dẹp thường kí sinh ở hệ hô hấp người và động vật vì đây là nơi an toàn cho giun dẹp.

30.

Cơ thể giun đũa hình gì?

a)

Hình ống.

b)

Hình lá.

c)

Hình dẹp.

d)

Hình dài.

31.

Số lượng trứng một giun đũa cái có thể đẻ trong 1 ngày là khoảng

a)

200000 trứng. 

b)

500000 trứng.

c)

200 trứng. 

d)

400 trứng.

32.

Giun móc câu kí sinh ở đâu?

a)

Ở ruột già người.

b)

Ở gan, mật trâu bò.

c)

Ở tá tràng người.

d)

Ở hậu môn người.

33.

Do thói quen nào ở trẻ mà giun kim khép kín được vòng đời?

a)

Tập đứng.

b)

Tập bò. 

c)

Mút tay.

d)

Ăn dặm.

34.

Đặc điểm cấu tạo nào của cơ thể giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh?

a)

Ruột thẳng.

b)

Có hậu môn.

c)

Có lớp vỏ cutin.

d)

Có lớp cơ dọc.

35.

Trứng sán lá gan gặp nước nở thành

a)

kén sán.

b)

ấu trùng có đuôi.

c)

con sán.

d)

ấu trùng có lông bơi.

36.

Trùng roi sinh sản bằng cách :

a)

Phân đôi theo chiều ngang cơ thể

b)

phân đôi theo chiều dọc cơ thể.

c)

phân đôi theo chiều bất kì cơ thể.

d)

Cách sinh sản tiếp hợp.

37.

Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do :

a)

Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.

b)

Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn.

c)

Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.

d)

Uống nước có nhiều ấu trùng sán và ăn rau cỏ không được sạch có kén sán

38.

Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là :

a)

Giun đũa, giun kim, giun móc câu.

b)

Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ.

c)

Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa.

d)

Giun móc câu, sán bã trầu, giun kim

39.

Nơi sống chủ yếu của giun kim là :

a)

Ruột non của thú.

b)

Ruột già của người.

c)

Ruột cây lúa.

d)

Máu của động vật.

40.

Giun đũa, giun kim, giun móc câu thuộc ngành giun gì ?

a)

Giun dẹp

b)

Giun tròn

c)

Giun đốt

d)

Cả A, B và C

41.

Đây là động vật nguyên sinh nào?

a)

Trùng roi xanh

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

42.

Đây là động vật nguyên sinh nào?

a)

Trùng roi xanh

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

43.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

44.

Trùng roi xanh di chuyển nhờ cơ quan nào sau đây

a)

Điểm mắt

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Nhân