wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Phần Biến dị

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

d)

Đảo vị trí 1 cặp A-T với 1 cặp G-X

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

3.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

4.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

5.

Đột biến dị bội là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở:

a)

Toàn bộ các cặp NST trong tế bào                 

b)

Ở một hay một số cặp NST nào đó trong  tế bào

      

c)

Chỉ xảy ra ở ở NST giới tính.                           

d)

  Chỉ xảy ra ở NST thường

6.

Người bị bệnh đao thuộc dạng đột biến nào?

a)

Số lượng NST- Thể dị bội dạng 2n+1     

b)

Số lượng NST- Thể dị bội dạng 2n-1

       

c)

Gen – dạng mất 1 cặp nuclêôtit.                  

d)

Gen – dạng thêm 1 cặp nuclêôtit.

7.

Đa bội thể là:

a)

cơ thể có tế bào  sinh dưỡng chứa số NST là bội số n (lớn hơn 2n)  

b)

cơ thể phát triển mạnh hơn bình thường.

c)

cơ thể dị hợp có sức sống cao hơn bố mẹ.   

d)

cơ thể có tế bào sinh dưỡng có một hoặc một số cặp NST có số lượng NST khác 2.

8.

. Ở cà chua  (2n = 24). Cây cà chua  tam bội có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

12

b)

24

c)

36

d)

48

9.

Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ cho thể 3 nhiễm:

a)

2n-2

b)

2n+2

c)

2n-1

d)

2n+1

10.

Đặc điểm của thực vật đa bội là :

1. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất.         

2. Thực vật kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu.

3. Các cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe so với thể lưỡng bội.                

4. Thể đa bội lẻ thường tạo quả không hạt.

5. Thể đa bội thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật.

6. Củ cải tứ bội lớn hơn củ cải lưỡng bội rất nhiều.

7. Số NST trong tế bào là bội số của n (lớn hơn 2n)

Có bao nhiêu ý đúng?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

11.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

                        ABCDEFGH --------------->  ABCDEFG

a)

Mất đoạn NST

              

b)

Đảo đoạn NST

          

            

c)

Lặp đoạn NST

d)

Chuyển đoạn NST

12.

Cơ thể đa bội có thể được phát hiện bằng phương pháp nào dưới đây là chính xác nhất?

a)

Thời gian sinh trưởng của cây kéo dài.

b)

Đánh giá khả năng chống chịu và sinh sản của thể đa bội.

c)

Quan sát kiểu hình: Kích thước các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản của cơ thể đa bội lớn hơn so với thể bình thường 2n.

d)

Quan sát và đếm số lượng NST trong tế bào.

13.

Mất một đoạn nhỏ ở đầu NST 21 gây hậu quả:

a)

Bệnh bạch tạng

b)

Bệnh đao

c)

Bệnh ung thư máu

d)

Bệnh máu khó đông

14.

Đột biến gen là

a)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số nucleotit.

b)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit.

c)

Những biến đổi trên ADN.

d)

Cả 3 đáp án trên.

15.

Những tác nhân gây đột biến gen.

a)

Do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tế bào.

b)

Do sự phân li không đồng đều của NST.

c)

Do NST bị tác động cơ học.

d)

Do sự phân li đồng đều của NST.

16.

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

a)

làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.

b)

làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loại quá trình sinh tổng hợp prôtêin

c)

làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

d)

làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.

17.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X thì số liên kết hiđrô trong gen sẽ

a)

giảm 1.

b)

giảm 2.

c)

tăng 1.

d)

tăng 2.

18.

Điều nào dưới dây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

19.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

20.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

21.

Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

Hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

22.

Đột biến điểm là gì?

a)

Đột biến liên quan đến nhiều cặp nucleotide

b)

Đột biến liên quan đến cặp nucleotide tại 1 điểm xác định

c)

Đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide

d)

Đột biến chỉ liên quan đến cặp nucleotide loại A và T.

23.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là

a)

ADN và prôtêin phi histon.

b)

ADN, ARN và prôtêin histon.

c)

ADN và prôtêin histon.

d)

ADN, ARN và prôtêin phi histon.

24.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

25.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

26.

Ở cà độc dược 2n = 24. Trong một tế bào sinh dưỡng của thể tam nhiễm sẽ có số lượng NST là

a)

24 NST.

b)

25 NST.

c)

36 NST.

d)

23 NST.

27.

Ở đậu Hà Lan 2n = 14. Trong một tế bào sinh dưỡng của thể một nhiễm sẽ có số lượng NST là

a)

13 NST.

b)

15 NST.

c)

7 NST.

d)

12 NST.

28.

Ở ngô 2n = 20, mỗi tế bào sinh dưỡng trong một cơ thể ngô đều chứa 30 NST. Cơ thể trên thuộc thể đột biến nào ? Biết cơ thể này có kích thước lớn và khả năng sinh trưởng mạnh hơn cơ thể lưỡng bội.

a)

Thể đa nhiễm.

b)

Thể một nhiễm.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể tam nhiễm.

29.

Số lượng NST trong các tế bào sinh dưỡng của một cây cà độc dược đều là 23 NST. Cây cà độc dược trên thuộc thể đột biến nào? Biết cà độc dược (2n = 24).

a)

Thể một nhiễm.

b)

Thể bốn nhiễm.

c)

Thể tam nhiễm.

d)

Thể tam bội.

30.

Giao tử n + 1 kết hợp với G n sẽ tạo thành hợp tử phát triển thành thể đột biến nào dưới đây?

a)

Thể tam bội.

b)

Thể tam nhiễm.

c)

Thể một nhiễm.

d)

Thể tứ bội.

31.

Đột biến không làm thay đổi số nuclêôtit nhưng làm thay đổi một liên kết hiđro trong gen. Đó là dạng đột biến nào?

a)

A. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một căp nuclêôtit khác loại.

b)

B. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một căp nuclêôtit cùng loại.

c)

C. Thêm 1 cặp A - T

d)

D. Mất 1 cặp G - X

32.

Khi gen cấu trúc bị ĐB thay thế cặp A - T bằng cặp G - X thì số liên kết hiđrô trong gen sẽ

a)

giảm 1

b)

giảm 2

c)

tăng 1

d)

tăng 2

33.

Thể đa bội được hình thành do trong phân bào

a)

A. Một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

b)

B. Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

c)

C. Một cặp nhiễm sắc thể không phân ly.            

d)

D. Một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

34.

Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào:

a)

   A. Không còn chứa bất kì NST nào

b)

   B. Không có NST giới tính, chỉ có NST thường

c)

   C. Không có NST thường, chỉ có NST giới tính

d)

   D. Thiểu hẳn một cặp NST nào đó

35.

Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Trong một tế bào sinh dưỡngcủa củ cải, người ta đếm được 27 NST. Đây là thể:

a)

   A. 3 nhiễm

b)

   B. Tam bội(3n)

c)

   C. Tứ bội (4n)

d)

   D. Dị bội (2n -1)

36.

Đặc điểm của thực vật đa bội là:

a)

   A. Có các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bội

b)

   B. Tốc độ phát triển chậm

c)

   C. Kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu

d)

   D. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất

37.

Hoá chất sau đây thường được ứng dụng để gây đột biến đa bội ở cây trồng là:

a)

   A. Axit phôtphoric

b)

   B. Axit sunfuaric

c)

   C. Cônsixin

d)

   D.Cả 3 loại hoá chất trên

38.

Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

   A. 16

b)

   B. 21

c)

   C. 28

d)

   D.35

39.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Thêm một cặp nucleotit.

40.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Thêm một cặp nucleotit.

41.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

42.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

43.

Đột biến NST là

a)

sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

b)

sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.

c)

sự thay đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.

d)

những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

44.

Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ cho thể 3 nhiễm:

a)

2n-2

b)

2n+2

c)

2n-1

d)

2n+1

45.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

                        ABCDEFGH --------------->  ABCDEFG

a)

Mất đoạn NST

              

b)

Đảo đoạn NST

          

            

c)

Lặp đoạn NST

d)

Chuyển đoạn NST

46.

Biến dị không di truyền được là:

a)

đột biến gen

b)

đột biến cấu trúc NST

c)

đột biến số lượng NST

d)

thường biến

47.

Cơ thể 2n+ 1 ở người có bao nhiêu NST

a)

46

b)

45

c)

47

d)

48

48.

cây khoai lang trồng trong bóng tối la có màu vàng nhạt là loại biến đổi nào?

a)

Đột biến gen

b)

đột biến nhiễm sắc thể

c)

Thường biến

d)

biến dị tổ hợp

49.

Biến dị nào sau đây khôg di truyền được?

a)

Biến dị tổ hợp

b)

Thường biến

c)

Thể đa bội

d)

Thể dị bội