Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Thành phần chính của tế bào thực vật gồm:
Vách tế bào, nhân, lục lạp
Tế bào chất, màng sinh chất, nhân
Màng sinh chất, tế bào chất, nhân và vách tế bào
Màng sinh chất, tế bào chất, nhân và ty thể
Chất hữu cơ ở thực vật được tạo ra nhờ quá trình
quang hợp
hô hấp
hấp thụ nước và ion khoáng
thoát hơi nước
Vật sống khác với vật không sống ở những đặc điểm:
trao đổi chất, di chuyển, cảm ứng, sinh sản.
trao đổi chất, sinh sản, sinh trưởng.
di chuyển, sinh sản, sinh trưởng.
trao đổi chất, sinh trưởng, cảm ứng, sinh sản.
Nón là cơ quan sinh sản của nhóm ngành thực vật:
Hạt trần
Hạt kín
Rêu
Quyết
Các bậc phân loại: Ngành - ..(1).. - bộ - ..(2).. - chi - ..(3)..
(1) loài - (2) họ - (3) lớp
(1) giống - (2) họ - (3) lớp
(1) loài - (2) giới - (3) lớp
(1) lớp- (2) họ - (3) loài
Khi hô hấp cây lấy vào và thải ra các chất
Nitơ và cacbonic
Ôxi
Cacbonic và ôxi
Nitơ và ôxi
Tảo thường sống ở nước vì:
Trong nước có nhiều chất dinh dưỡng hơn.
Cơ thể tảo nhỏ nhẹ nên dễ trôi nổi.
Tảo có rễ thật.
Cơ thể tảo chưa có mạch dẫn.
Bộ phận quan trọng nhất của hoa là
Nhị
Nhị và nhụy
Đài và cánh hoa
Cuống hoa
Cây có hoa còn được gọi là cây hạt kín vì
Hạt được dấu kín trong quả.
Hạt có bộ phận bảo vệ ở bên ngoài (vỏ hạt).
Quả có khi không tự mở nên không phát tán được hạt ra ngoài.
Hạt nằm trần trên nón.
Rễ thở có ở cây:
Cà rốt, phong lan, khoai lang
Bần, mắm, cây bụt mọc
Phong lan, khoai lang, rau nhút
Cà rốt, phong lan, khoai lang, rau nhút
Câu 2: Tế bào này thuộc loại gì?
Tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
Câu 4: Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?
Kính hiển vi
Kính lúp
Mắt thường
Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ
Mô
Tế bào
Cơ quan
Hệ cơ quan
Câu 6: Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?
Nhân
Tế bào chất
Màng tế bào
Lục lạp
Phân loại sinh học là sự sắp xếp các đối tượng sinh vật
có những đặc điểm chung váo một nhóm
có những đặc điểm riêng váo một nhóm
theo một trật tự nhất đinh
theo một trật tự từ lớn đến bé
Phân loại sinh học giúp xác định
vị trí của các loài sinh vật
tìm nhóm sinh vật dễ dàng
thấy được sự khác nhau giữa các nhóm sinh vật
mối quan hệ giữa các nhóm sinh vật
Đơn vị phân loại sinh vật theo thứ tự từ bé đến lớn là
Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài
Ngành,giới , lớp, bộ, họ, chi (giống), loài
Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài
Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
Loài ong mật Châu á thuộc giới nào?
Giới thực vật
Giới nấm
Giới động vật
Giới nguyên sinh
Các giới của sinh vật gồm
Giới thực vật
Giới động vật
Giới khới sinh
Giới nguyên sinh
Giới nấm
Mọc nhĩ, nấm hương, nấm kim chi, nấm đùi gà thuộc giới sinh vật nào?
Thực vật
Khởi sinh
Nguyên sinh vật
Nấm
Có một số sinh vật: Chim bồ câu, thỏ, rau cải, bưởi diễn, trung roi. Hãy cho biết các động vật trên thuốc những nhóm sinh vật nào dưới đây
Thực vật
nấm
Nguyên sinh vật
động vật
Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)
Vi khuẩn lao.
Cây thông.
Con báo gấm.
Tảo lục.
Trùng giày
Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?
Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.
Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.
Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.
Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.
Ý nghĩa của việc dùng khóa lưỡng phân là gì?
Xác định được môi trường sống của sinh vật.
Các sinh vật được chia thành từng nhóm.
Tìm ra đặc điểm tương đồng giữa các sinh vật.
Xác định được tên các sinh vật.
Quan sát tế bào và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Vùng nhân
Nấm men thuộc giới sinh vật nào?
Giới nguyên sinh
Giới khởi sinh
Giới nấm
Giới thực vật
Giới động vật
Nguyên sinh vật bao gồm:
Ngành tảo, nấm nhầy và ngành động vật nguyên sinh
Tảo, rêu, động vật nguyên sinh
Động vật nguyên sinh, rêu, vi khuẩn
Virus, vi khuẩn và động vật nguyên sinh
Thế nào là cơ thể đa bào?
Là cơ thể chỉ được tạo nên từ 1 tế bào.
Là cơ thể được tạo nên từ tế bào chất.
Là cơ thể được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.
Là cơ thể được tạo nên từ nhiều tế bào.
Khoang mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản, phối là các cơ quan thuộc hệ cơ quan nào của cơ thể người?
Vận động
Tuần hoàn
Hô hấp
Bài tiết
Sinh vật nhân thực gồm các giới nào sau đây?
Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật và Động vật
Khởi sinh, Nấm, Thực vật và Động vật
Nguyên sinh, Nấm, Thực vật và Động vật
Nguyên sinh, Tảo, Thực vật và Động vật
Những nhóm chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào là
Cacbohidrat, lipit, protein và xenlulozo
Cacbohidrat, lipit, axit nucleic và glicogen
Cacbohidrat, lipit, protein và axit nucleic
Cacbohidrat, lipit, protein và axit amin
Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép ?
Không bào
Lục lạp.
Lưới nội chất.
Lizôxom.
Fructôzơ là 1 loại
Axit béo
Nucleotit
Đường đơn
Axit amin
Khi đưa tế bào động vật vào ngăn đá tủ lạnh, sau 1 giờ tế bào sẽ có biểu hiện nào trong các biểu hiện sau:
Tế bào phồng lên do tích nước.
Tế bào bị vỡ do nước đóng băng làm tăng thể tích.
Tế bào không có gì thay đổi so vưới bạn đầu
Tế bào bị xẹp đi do mất nước.
Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là :
Nhóm quần xã
Loài sinh vật
Quần thể
Hệ sinh thái
Chức năng không có ở prôtêin là:
Điều hòa quá trình trao đổi chất.
Cấu trúc.
Xúc tác các phản ứng.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Thành phần cơ bản của màng sinh chất là:
Cacbohydrat và lipit
Axit nucleic và prôtêin
Prôtêin và photpholipit
Cacbohydrat và prôtêin
Nguyên tố hóa học nào sau đây có trong thành phần của tất cả các đại phân tử hữu cơ?
cacbon
photpho
lưu huỳnh
canxi
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
Cơ thể có cấu tạo đơn bào
Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhầy
Trong tế bào chất có chứa riboxom
Vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào sau đây?
nguyên sinh
khởi sinh
thực vật
động vật
Liên kết cao năng lượng trong phân tử ATP là
3 liên kết của 3 nhóm photphat với phân tử đường.
2 liên kết photphat gần phân tử đường.
2 liên kết photphat ở ngoài cùng.
Chỉ 1 liên kết photphat ở ngoài cùng.
Chức năng của mARN là
Quy định cấu trúc của phân tử tARN
Tổng hợp phân tử ADN
Truyền thông tin di truyền từ ADN đến riboxom
Quy định cấu trúc đạc thù của ADN
Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo từ chất nào sau đây?
Peptidoglican
Xenlulozo
Kitin
Photpholipit
Nhóm các nguyên tố có tỉ lệ khoảng 96% khối lượng cơ thể sống là
N, P, K, S
C, H, O, N
các nguyên tố đa lượng
các nguyên tố vi lượng
Loại liên kết chủ yếu giữa các axit amin trong phân tử protein là
liên kết cộng hóa trị
liên kết photphodieste
liên kết peptit
liên kết dissunphua
Cấu trúc nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật?
Thành tế bào
Ti thể
Lục lạp
Trung thể
Bazo nito nào sau đây có trong thành phần của phân tử ATP?
Xitozin
Guanin
Timin
Adenin
Khi nói về cấu trúc ADN, đặc điểm nào cho dưới đây chỉ có ở ADN của tế bào nhân thực ?
Đơn phân là nucleotit .
Có cấu trúc xoắn dơn.
Có cấu trúc mạch vòng .
Có cấu trúc mạch thẳng, khối lượng lớn
ADN trong tế bào chất của tế bào nhân thực tồn tại ở trong bào quan
ribôxôm, bào tương.
ribôxôm, lưới nội chất.
ti thể, lục lạp.
Gôngi, lizoxom.
Điều nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của ATP ?
Tổng hợp các chất.
Phân giải các chất đơn giản.
Sinh công cơ học.
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.
Điều nào sau đây là không đúng khi nói về hô hấp tế bào ?
Hô hấp tế bào là quá trình chuyển đổi năng lượng trong tế bào sống, Trong đó các chất hữu cơ mà chủ yếu là carbon hidrrat bị phân giải thành CO2 , H2O và ATP.
Quá trình đường phân xảy ra trong bào tương.
Quá trình đường phân giải phóng 6 phân tử ATP từ 1 phân tử glucôzơ.
Chu trình Crep xảy ra trong chất nền của ti thể .
Khi nhỏ nước muối lên tiêu bản lớp tế bào ở lá cây thài lài tía, ta thấy hiện tượng nào sau đây?
Co nguyên sinh
Phản co nguyên sinh
Tế bào trương lớn
Tế bào không thay đổi.
Cho các nội dung sau:
(1) Có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
2
3
4
5
Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
