wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CHƯƠNG 1, 2 SINH 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

B. Mã di truyền là mã bộ ba.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

2.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Cây tam bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là

a)

A. 2n

b)

B. 3n

c)

C. 2n + 1

d)

D. 4n

3.

Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?

a)

A. Bệnh máu khó đông

b)

B. Bệnh bạch tạng

c)

C. Hội chứng Đao

d)

D. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm

4.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Đột biến thể ba được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là

a)

A. 2n - 1

b)

B. 3n

c)

C. 2n - 2

d)

D. 2n + 1

5.

Hình ảnh sau minh họa dạng đột biến nào?

a)

A. Đột biến gen

b)

B. Đột biến cấu trúc NST

c)

C. Đột biến số lượng NST

d)

D. Đột biến lệch bội

6.

Dạng đột biến nào dưới đây có giá trị trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt, không có hạt:

a)

A. Đột biến đa bội

b)

B. Đột biến gen

c)

C. Đột biến lệch bội

d)

D. Đột biến cấu trúc NST

7.

Hình ảnh sau minh họa nội dung gì?

a)

A. Cấu trúc của gen

b)

B. Cấu trúc operon

c)

C. Cấu trúc siêu hiển vi của NST

d)

D. Cấu trúc của ARN

8.

Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp NST tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là:

a)

A. Thể một

b)

B. Thể bốn

c)

C. Thể tam bội

d)

D. Thể ba

9.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen gồm:

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.

3. Tạo các dòng thuần chủng.

4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 1, 3, 4

10.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

c)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

11.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Cho F1 lai phân tích

b)

Cho F2 tự thụ phấn

c)

Cho F1 giao phấn với nhau

d)

Cho F1 tự thụ phấn

12.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là

a)

8

b)

12

c)

16

d)

4

13.

Cho biết gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen quy định 1 tính trạng, không phát sinh đột biến mới. Tiến hành phép lai ♂AaBbCcDdEE × ♀aaBbccDdEE, thu được F1. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đời F1 có 64 kiểu tổ hợp giao tử.

II. Kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 9/64.

III. F1 có 16 loại kiểu hình và 36 kiểu gen.

IV. Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 5 tính trạng.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Điều kiện nghiệm đúng của định luật phân li độc lập của Menđen là

a)

Mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

b)

Các gen quy định tính trạng khác nhau cùng nằm trên một cặp NST và di truyền cùng nhau.

c)

Xảy ra sự trao đổi chéo giữa các gen tương ứng trên cặp NST kép tương đồng.

d)

Các sản phẩm của gen tương tác với nhau và cùng quy định một tính trạng.

15.

Các alen ở trường hợp nào có thể có sự tác động qua lại với nhau?

a)

Các alen cùng một locut

b)

Các alen cùng hoặc khác locut nằm trên một NST

c)

Các alen nằm trên các cặp NST khác nhau

d)

Các alen cùng hoặc khác locut nằm trên cùng một cặp NST hoặc trên các cặp NST khác nhau

16.

Điểm khác nhau giữa hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là hiện tượng phân li độc lập

a)

có thế hệ lai dị hợp về cả 2 cặp gen

b)

làm tăng biến dị tổ hợp

c)

có tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ lai khác với tương tác gen

d)

có tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai khác với tương tác gen

17.

Lai 2 giống bí ngô quả tròn có nguồn gốc từ 2 địa phương khác nhau, người ta thu được F1 toàn cây quả dẹt và F2 gồm 58 cây quả dẹt : 34 cây quả tròn : 6 cây quả dài. Lai phân tích F1 sẽ thu được tỉ lệ:

a)

1 tròn : 2 dẹt : 1 dài

b)

1 dẹt : 2 tròn : 1 dài

c)

3 dẹt : 1 dài

d)

3 tròn : 3 dẹt : 1 dài : 1 bầu

18.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

19.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền liên kết?

a)

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội (2n) của loài đó

b)

Liên kết gen hoàn toàn tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp lại với nhau

c)

Các gen trên cùng 1 NST phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết

d)

Liên kết gen hoàn toàn làm tăng tần số biến dị tổ hợp

20.

Một cá thể có kiểu gen AB//ab DE//de. Nếu các cặp gen liên kết hoàn toàn trong giảm phân thì qua thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen ở thế hệ sau?

a)

9

b)

4

c)

8

d)

16

21.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

a)

Tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I

b)

Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I

c)

Trao đổi đoạn tương ứng giữa các cromatít chị em tại kì đầu của giảm phân I

d)

Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit không chị em ở kì đầu giảm phân I

22.

Cá thể có kiểu gen Dd Ab//aB tạo ra mấy loại giao tử:

a)

4

b)

8

c)

2

d)

16

23.

Kiểu gen Ab/aB với tần số hoán vị 10%. theo lý thuyết tỉ lệ giao tử AB là?

a)

45%

b)

10%

c)

40%

d)

5%

24.

Đặc điểm nào dưới đây là của hiện tượng di truyền qua tế bào chất?

a)

Số lượng gen ngoài NST ở các tế bào con là giống nhau.

b)

Không tuân theo các quy luật của thuyết di truyền NST.

c)

Có đặc điểm di truyền giống như gen trên NST.

d)

Có sự phân chia đồng đều gen ngoài NST cho các tế bào con.

25.

Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết tính trạng do gen trên NST giới tính Y quy định là

a)

được di truyền thẳng ở giới dị giao tử

b)

luôn di truyền theo dòng bố

c)

chỉ biểu hiện ở con cái

d)

chỉ biểu hiện ở con đực

26.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

bố

b)

bà nội

c)

ông nội

d)

mẹ

27.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hay hẹp tùy thuộc vào từng loại tính trạng.

b)

Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của môi trường là môi trường biến.

c)

Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật càng thích nghi với môi trường.

d)

Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

28.

Nguyên nhân của thường biến là do

a)

tác động trực tiếp của các tác nhân lí, hóa học

b)

rối loạn phân li và tổ hợp của NST

c)

rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào

d)

tác động trực tiếp của điều kiện môi trường

29.

Trong thực tiễn sản xuất, vì sao các nhà khuyến nông khuyên “ không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện rộng”?

a)

Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểu gen nên có mức phản ứng giống nhau

b)

Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi giống có thể bị thoái hóa nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị giảm

c)

Vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hóa, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị sụt giảm

d)

Vì qua nhiều vụ canh tác đất không còn đầy đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ đó làm năng suất bị sụt giảm.

30.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

a)

nhiệt độ môi trường

b)

cường độ ánh sáng

c)

hàm lượng phân bón

d)

độ pH của đất

31.

Điều kiện nghiệm đúng quy luật Menđen là?

a)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen cùng nằm trên 1 NST

c)

Nhiều gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

d)

1 gen quy định nhiều tính trạng, trội lặn hoàn toàn

32.

Điều kiện nghiệm đúng quy luật Tương tác gen là?

a)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen cùng nằm trên 1 NST

c)

Nhiều gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

d)

1 gen quy định nhiều tính trạng, trội lặn hoàn toàn

33.

Điều kiện nghiệm đúng quy luật Liên kết gen là?

a)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen cùng nằm trên 1 NST và di truyền cùng nhau

c)

Nhiều gen quy định 1 tính trạng, các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau

d)

1 gen quy định nhiều tính trạng, trội lặn hoàn toàn

34.

Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập là?

a)

Tạo ra các biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

b)

Hạn chế biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền ổn định của các nhóm tính trạng

c)

Tạo ra các biến dị là các giống mới khác bố mẹ

d)

Dự đoán trước được kết quả liên kết các gen ở đời sau.

35.

Hiện tượng liên kết gen có đặc điểm?

a)

Tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

b)

Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng tính trạng.

c)

Số nhóm liên kết bằng số NST trong bộ NST lưỡng bội.

d)

Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

36.

Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi

a)

bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản

b)

không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính.

c)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.

d)

các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau.

37.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai có đặc điểm di truyền?

a)

độc lập với giới tính.

b)

thẳng theo bố.

c)

chéo giới

d)

theo dòng mẹ

38.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có đặc điểm di truyền

a)

theo dòng mẹ

b)

thẳng

c)

như các gen trên NST thường.

d)

chéo

39.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó

a)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

c)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.

d)

nằm ở ngoài nhân (Trong tế bào chất).

40.

Sự mềm dẻo về kiểu hình của một kiểu gen có được là do:

a)

Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước điều kiện môi trường khác nhau

b)

Hiện tượng cơ thể tự điều chỉnh kiểu gen khi môi trường thay đổi.

c)

Hiện tượng một kiểu gen thay đổi khi kiểu hình bị thay đổi trước điều kiện môi trường

41.

Mức phản ứng do yếu tố nào qui định

a)

Tác động của con người

b)

Điều kiện môi trường

c)

Kiểu gen của cơ thể

d)

Kiểu hình của cơ thể.

42.

Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x aa cho tỉ lệ kiểu hình là?

a)

1:1

b)

3: 1

c)

1:2:1

d)

2:1

43.

Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ kiểu hình là?

a)

1:1

b)

3: 1

c)

1:2:1

d)

2:1

44.

Cho A: đỏ > a: trắng, Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ kiểu gen là?

a)

1:1

b)

3: 1

c)

1:2:1

d)

2:1

45.

Cho các gen PLĐL, tỷ lệ kiểu hình của phép lai AaBb x aabb là?

a)

1:1:1:1

b)

2:2:1:1

c)

3:3:1:1

d)

3:1

46.

Cho biết các gen cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn, phép lai Ab/aB x ab/ab cho tỷ lệ kiểu hình là:

a)

1:1:1:1

b)

1:1

c)

100% trội

d)

3:1

47.

Cho KG P: AB/ab với tần số hoán vị là 20%. Tỷ lệ giao tử Ab là bao nhiêu?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

10%

48.

Cho biết 2 cặp alen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng. Cơ thể dị hợp giảm phân cho 4 loại giao tử trong đó giao tử Ab = 45%. Kiểu gen của cơ thể đó và tần số hoán vị là?

a)

AB/ab, f = 5%

b)

Ab/aB, f = 5%

c)

AB/ab, f =10%

d)

Ab/aB, f = 10%

49.

Cho biết kiểu gen có cả A và B cho hoa màu đỏ, nếu chỉ có A hoặc B hoặc không có A và B thì cho hoa màu trắng. Phép lai AaBb x AaBb cho tỷ lệ kiểu hình là?

a)

9 đỏ : 7 trắng

b)

9 trắng : 7 đỏ

c)

1 đỏ : 3 trắng

d)

1 trắng : 3 đỏ

50.

Ý nghĩa của hoán vị gen?

a)

Tạo ra các biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

b)

Hạn chế biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền ổn định của các nhóm tính trạng

c)

Tạo ra các biến dị là các giống mới khác bố mẹ

d)

Dự đoán trước được kết quả liên kết các gen ở đời sau.